Trong những giờ phút tiễn biệt người thân, điều gia đình cần nhất chính là một gói dịch vụ an táng chuẩn mực – trọn nghi lễ – rõ ràng chi phí.
Gói An Táng Phúc Hiếu 55.000.000VNĐ của Tang Lễ Đức Thịnh được xây dựng nhằm giúp gia đình yên tâm trong mọi khâu hậu sự, từ nghi lễ truyền thống đến nhân sự phục vụ và vận hành tang lễ xuyên suốt.

Bảng Giá Trọn Gói Minh Bạch Chi Tiết – Gói An Táng Phúc Hiếu 55.000.000VNĐ
1. Mẫu Hòm Nhập Khẩu Kiểu Châu Âu
- Chất liệu: Gỗ Cây Nhập Khẩu Kiểu Châu Âu.
- Kích Thước: 208 x 78 x 80cm.
- Mẫu mã: Đa dạng màu sắc (Nâu đỏ, Vàng gỗ, Trắng, Vàng đồng), thiết kế sang trọng và hiện đại.
2. Cơ Sở Vật Chất – Vật Phẩm
Mọi hạng mục thiết yếu cho một tang lễ chỉn chu đều được chuẩn bị sẵn sàng:
- Vật Dụng Trang Trí Linh Đường: Phông màn trang trí – bàn Phật – bàn Linh – trụ đèn trang trí – thùng phúng điếu – bình bông – dĩa trái cây – chân đèn cầy ly – bàn trưng bày hoài niệm – bàn ban tang lễ và những vật dụng trang trí khác, v.v... Background: Tông Vàng – Vàng Nhạt – Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem.
- Vật Phẩm Theo Kèm: Cáo phó – Linh vị – Di ảnh – Tấm tiền bàn – Tấm triệu – Trà liệm – Nilon liệm – Vải liệm – Đồ Phật – Đèn cầy ly – Đèn cầy xiêu – Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn – Máy niệm kinh – Lư hương – Xiêu – Nến bái quan – Phọc môn – Silicol – Giấy tiền – Sổ tang – Bàn inox làm Bàn Thờ Tạm – Bì thư bút viết không giới hạn.
- Đồ Tang: chuẩn bị đầy đủ theo danh sách chịu tang gia đình cung cấp.
- Rạp Che – Bàn Ghế: 1 Ô Rạp Thường – 8 Bộ Bàn Ghế Inox + 1 Quạt Gió.
- Nước + Hạt + Bánh Tiếp Đón Khách Viếng: 240 Chai Nước 250ml (5 Thùng) + 2Kg Hạt Hướng Dương + 5 Bịch Bánh + 200 Khăn Lạnh.
- Hoa Trang Trí: 1 khối hoa nắp hòm – 1 viền hoa di ảnh – 1 bình hoa bàn Phật – 1 bình hoa bàn Linh.
3. Nhân Sự – Xe Chuyên Dụng
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, sẵn sàng hỗ trợ gia đình bằng cả cái tâm:
- Đội Nhân Viên Phục Vụ Tang Lễ: hỗ trợ vệ sinh thay đồ cho người mất, trang trí sảnh tang lễ. Thực hiện nghi thức nhập quan, bái quan và di quan – động quan.
- 1 Xe Tang: xe 16 chỗ hoán cải chở Linh Cữu và người thân chịu tang.
- 1 Xe Khách 45 chỗ: Đưa đón gia đình và khách viếng tang ngày động quan.
- Thỉnh 1 Sư Thầy: Cúng Tẩn liệm + Cúng Cơm hàng ngày + Động quan + An vị Hương linh.
Chi Phí Trọn Gói: 55.000.000 VNĐ
Gia Đình Lưu Ý:
- *** Chi phí trên chưa bao gồm chi phí thuê nhà tang lễ và các hạng mục phát sinh theo yêu cầu thực tế của gia đình.
- *** Chi phí trên được áp dụng cho thời gian tổ chức tang lễ trong vòng 03 ngày; nếu kéo dài hơn, các hạng mục có thể phát sinh sẽ được tính thêm theo thực tế và thông báo trước đến gia đình.
- *** Nhập Liệm Từ 19h00 đến trước 06h00 sáng: Chi phí nhân công + 1.500.000 VNĐ.
- *** Hỗ trợ gia đình liên mọi thủ tục trước và sau tang lễ – Đồng thời hỗ trợ liên hệ đặt sảnh nhà tang lễ.
Vì Sao Các Gia Đình Phật Tử Tin Tưởng Lựa Chọn Tang Lễ Đức Thịnh?
- Thấu hiểu văn hóa tang lễ Việt Nam, đảm bảo mọi nghi tiết đúng phong tục từng gia đình.
- Chi phí minh bạch, không phát sinh ngoài phạm vi đã công bố.
- Đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp, được đào tạo bài bản về nghi lễ.
- Trang thiết bị đồng bộ, đáp ứng tiêu chuẩn phục vụ lễ tang trang trọng.
- Hỗ trợ 24/24 tại TP.HCM, điều phối nhanh trong 20–30 phút – yếu tố quan trọng giúp tang lễ diễn ra suôn sẻ và đúng giờ linh.
Quy Trình Phục Vụ 5 Bước – Tang Lễ Đức Thịnh
1. Từ khi nhận tin đến trước giờ tẩn liệm 60 phút
- Điều phối xe chuyên dụng và nhân sự đến nơi trong 20–30 phút.
- Hỗ trợ gia đình ổn định không gian tang lễ, chuẩn bị vật phẩm nghi lễ.
2. Lúc Tẩn Liệm – Nhập Quan
- Tắm rửa – thay y phục – niệm Phật cầu siêu.
- Thực hiện nghi thức nhập quan đúng phong tục và giờ lành.
3. Thời Gian Viếng Tang
- Hướng dẫn khách viếng, hỗ trợ ghi sổ tang, bày trí lễ vật.
- Đảm bảo sự trang nghiêm – trật tự – chu đáo.
4. Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan
- Phối hợp cùng gia đình thực hiện nghi thức bái quan.
- Điều phối di chuyển an toàn, đúng tuyến, đúng giờ.
5. Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang Sự
- Bàn giao vật phẩm cần thiết sau lễ.
- Hướng dẫn lập bàn thờ tạm theo đúng truyền thống.
- Hỗ trợ gia đình hoàn thiện hậu sự chu đáo.
Phạm vi phục vụ: Toàn TP.HCM & khu vực lân cận.
Cam Kết Dịch Vụ
- Chi phí minh bạch – rõ ràng từ đầu.
- Tôn trọng phong tục từng gia đình.
- Nhân sự tận tâm – nhanh chóng – chuẩn nghi lễ.
- Trang thiết bị đầy đủ – sạch sẽ – chuyên nghiệp.
“Chúng tôi phục vụ 24/24 tại Tp.HCM – chỉ cần một cuộc gọi, đội ngũ Tang Lễ Đức Thịnh sẽ có mặt trong thời gian sớm nhất, đồng hành cùng gia đình để giữ trọn lễ nghĩa – trọn tình – trọn hiếu trong giờ phút tiễn biệt thiêng liêng.”
Dịch Vụ Đi Kèm Khác Mà Gia Đình Có Thể Yêu Cầu Bổ Sung:
- Ban Nhạc Lễ Truyền Thống (theo phong tục Nam hoặc Bắc)
- Trang Trí Hoa Tươi Tang Lễ Trọn Gói
- Hát Phá Quàn
- Dịch Vụ Hoài Niệm: Quay Phim - Chụp Hình
- Đội Kèn Tây
- Nước Suối
- Khăn Lạnh
- Mâm Cúng Chuyên Biệt Cho Tang Lễ
- MC Dẫn Chương Trình Tang Lễ
- Nhân Viên Trực Hỗ Trợ
- Bánh Kẹo Tiếp Đón Khách Viếng
- Xe Tang Lễ Chuyên Dụng
- Ướp Đá Khô Để Bảo Quản Thi Hài
FAQ – Câu Hỏi Thường Gặp Về Gói An Táng Phúc Hiếu
Gói An Táng Phúc Hiếu 55.000.000VNĐ bao gồm những hạng mục gì?
Gói bao gồm hòm gỗ nhập khẩu, vật phẩm nghi lễ, nhân công tẩn liệm, xe tang – xe khách, rạp – bàn ghế, nước tiếp khách và trang trí đầy đủ. Tất cả đã được niêm yết công khai, không phát sinh ngoài phạm vi TP.HCM.
Thời gian điều phối nhân sự và xe tang mất bao lâu?
Tang Lễ Đức Thịnh điều phối trong 20–30 phút, giúp nghi lễ diễn ra đúng giờ lành và tránh ảnh hưởng đến tiến trình hậu sự của gia đình.
Gia đình có thể chọn màu phông nền tang lễ phù hợp không?
Có. Gói Phúc Hiếu hỗ trợ nhiều tone màu: Vàng – Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem. Tất cả đều theo phong cách trang nghiêm, hài hòa.
Mẫu hòm trong gói có thể thay đổi theo yêu cầu không?
Gia đình có thể lựa chọn mẫu phù hợp trong danh sách hòm gỗ có sẵn. Mọi thay đổi sẽ được báo giá rõ ràng và minh bạch trước khi thực hiện.
Giá gói Phúc Hiếu có bao gồm chi phí nhà tang lễ không?
Giá 55.000.000VNĐ chưa bao gồm chi phí thuê Nhà Tang Lễ và các hạng mục phát sinh khác (nếu có). Nhân viên sẽ tư vấn rõ ràng trước khi ký kết.
Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Công Ty Đức Thịnh Tại TpHCM Cũ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
TP Thủ Đức | Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông | Hiệp Bình | 10.842350, 106.721640 |
TP Thủ Đức | Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú | Tam Bình | 10.867750, 106.732420 |
TP Thủ Đức | Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây | Thủ Đức | 10.851560, 106.758330 |
TP Thủ Đức | Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây | Linh Xuân | 10.876720, 106.763730 |
TP Thủ Đức | Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Long Bình | 10.875570, 106.820710 |
TP Thủ Đức | Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Tăng Nhơn Phú | 10.844970, 106.777960 |
TP Thủ Đức | Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | Phước Long | 10.822160, 106.770020 |
TP Thủ Đức | Long Phước, Trường Thạnh | Long Phước | 10.819880, 106.843930 |
TP Thủ Đức | Long Trường, Phú Hữu | Long Trường | 10.798160, 106.817380 |
TP Thủ Đức | An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú | An Khánh | 10.781570, 106.731580 |
TP Thủ Đức | Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú | Bình Trưng | 10.777430, 106.749930 |
TP Thủ Đức | Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | 10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 1 | Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao | Sài Gòn | 10.779320, 106.700830 |
Quận 1 | Tân Định, (một phần) Đa Kao | Tân Định | 10.791120, 106.692460 |
Quận 1 | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Bến Thành | 10.770150, 106.696240 |
Quận 1 | Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Cầu Ông Lãnh | 10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 3 | Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 | Bàn Cờ | 10.778960, 106.683780 |
Quận 3 | Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 | Xuân Hòa | 10.784120, 106.685010 |
Quận 3 | Phường 9, 11, 12, 14 | Nhiêu Lộc | 10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 4 | Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 | Vĩnh Hội | 10.754480, 106.713290 |
Quận 4 | Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 | Khánh Hội | 10.757280, 106.705970 |
Quận 4 | Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 | Xóm Chiếu | 10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 5 | Phường 1, 2, 4 | Chợ Quán | 10.758660, 106.675780 |
Quận 5 | Phường 5, 7, 9 | An Đông | 10.755910, 106.666820 |
Quận 5 | Phường 11, 12, 13, 14 | Chợ Lớn | 10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 6 | Phường 1, 7, 8 | Bình Tiên | 10.746220, 106.640870 |
Quận 6 | Phường 2, 9 | Bình Tây | 10.749920, 106.638240 |
Quận 6 | Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) | Bình Phú | 10.740130, 106.635290 |
Quận 6 | Phường 12, 13, 14 | Phú Lâm | 10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 7 | Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ | Tân Mỹ | 10.731620, 106.717150 |
Quận 7 | Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | Tân Hưng | 10.737640, 106.711020 |
Quận 7 | Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Tân Thuận | 10.738790, 106.729520 |
Quận 7 | Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ | Phú Thuận | 10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 8 | Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 | Chánh Hưng | 10.734670, 106.682830 |
Quận 8 | Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) | Bình Đông | 10.732970, 106.659890 |
Quận 8 | Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 | Phú Định | 10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 10 | Phường 1, 2, 4, 9, 10 | Vườn Lài | 10.772740, 106.671420 |
Quận 10 | Phường 6, 8, (một phần) 14 | Diên Hồng | 10.772260, 106.669940 |
Quận 10 | Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 | Hòa Hưng | 10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 11 | Phường 5, 14 | Hòa Bình | 10.762550, 106.643460 |
Quận 11 | Phường 11, 15, (một phần) 8 | Phú Thọ | 10.762020, 106.642690 |
Quận 11 | Phường 3, 10, (một phần) 8 | Bình Thới | 10.760280, 106.644660 |
Quận 11 | Phường 1, 7, 16 | Minh Phụng | 10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 12 | Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | Đông Hưng Thuận | 10.856460, 106.627320 |
Quận 12 | Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp | Trung Mỹ Tây | 10.853710, 106.622440 |
Quận 12 | Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp | Tân Thới Hiệp | 10.866410, 106.629980 |
Quận 12 | Thới An, Thạnh Xuân | Thới An | 10.872180, 106.642270 |
Quận 12 | An Phú Đông, Thạnh Lộc | An Phú Đông | 10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Thạnh | Phường 1, 2, 7, 17 | Gia Định | 10.807260, 106.688970 |
Bình Thạnh | Phường 12, 14, 26 | Bình Thạnh | 10.809420, 106.695530 |
Bình Thạnh | Phường 5, 11, 13 | Bình Lợi Trung | 10.815240, 106.694920 |
Bình Thạnh | Phường 19, 22, 25 | Thạnh Mỹ Tây | 10.799360, 106.710330 |
Bình Thạnh | Phường 27, 28 | Bình Quới | 10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo | Bình Tân | 10.758370, 106.605490 |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ | Bình Hưng Hòa | 10.780230, 106.610520 |
Bình Tân | Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A | Bình Trị Đông | 10.755180, 106.609330 |
Bình Tân | An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B | An Lạc | 10.732640, 106.625170 |
Bình Tân | Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên | Tân Tạo | 10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Gò Vấp | Phường 1, 3 | Hạnh Thông | 10.837840, 106.678920 |
Gò Vấp | Phường 5, 6 | An Nhơn | 10.837350, 106.677600 |
Gò Vấp | Phường 10, 17 | Gò Vấp | 10.833980, 106.680560 |
Gò Vấp | Phường 8, 11 | Thông Tây Hội | 10.836410, 106.667960 |
Gò Vấp | Phường 12, 14 | An Hội Tây | 10.832700, 106.665510 |
Gò Vấp | Phường 15, 16 | An Hội Đông | 10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Phú Nhuận | Phường 4, 5, 9 | Đức Nhuận | 10.799010, 106.677270 |
Phú Nhuận | Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 | Cầu Kiệu | 10.796560, 106.680410 |
Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 | Phú Nhuận | 10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai | Vĩnh Lộc | 10.814390, 106.576420 |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo | Tân Vĩnh Lộc | 10.801460, 106.579880 |
Bình Chánh | Bình Lợi, Lê Minh Xuân | Bình Lợi | 10.762590, 106.546250 |
Bình Chánh | Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A | Tân Nhựt | 10.705310, 106.586420 |
Bình Chánh | Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây | Bình Chánh | 10.676240, 106.598190 |
Bình Chánh | Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước | Hưng Long | 10.685440, 106.621080 |
Bình Chánh | Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 | Bình Hưng | 10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Hóc Môn | Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn | Hóc Môn | 10.888180, 106.595730 |
Hóc Môn | Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh | Bà Điểm | 10.853810, 106.603240 |
Hóc Môn | Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì | Xuân Thới Sơn | 10.865930, 106.604950 |
Hóc Môn | Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn | Đông Thạnh | 10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Bình | Phường 1, 2, 3 | Tân Sơn Hòa | 10.797970, 106.660570 |
Tân Bình | Phường 4, 5, 7 | Tân Sơn Nhất | 10.800390, 106.651120 |
Tân Bình | Phường 6, 8, 9 | Tân Hòa | 10.783610, 106.657230 |
Tân Bình | Phường 10, 11, 12 | Bảy Hiền | 10.786310, 106.647980 |
Tân Bình | Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) | Tân Bình | 10.800310, 106.644370 |
Tân Bình | Phường 15 (phần còn lại) | Tân Sơn | 10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Phú | Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ | Tây Thạnh | 10.799130, 106.629440 |
Tân Phú | Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Tân Sơn Nhì | 10.788730, 106.631150 |
Tân Phú | Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Phú Thọ Hòa | 10.787270, 106.635620 |
Tân Phú | Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành | Tân Phú | 10.785060, 106.638550 |
Tân Phú | Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa | Phú Thạnh | 10.780640, 106.635880 |


