Trong niềm tin vào Đức Kitô Phục Sinh, người Công giáo xác tín rằng sự chết không phải là dấu chấm hết, mà là cánh cửa mở ra hành trình trở về nhà Chúa – Đấng là nguồn cội của sự sống đời đời và là niềm hy vọng của mọi tín hữu.
Khi một người thân được Chúa gọi về, gia đình không tránh khỏi đau thương, nhưng giữa nỗi mất mát ấy vẫn sáng lên niềm hy vọng phục sinh – rằng linh hồn người thân sẽ được nghỉ yên trong vòng tay yêu thương của Thiên Chúa.
Với tâm tình hiệp thông và sự trân trọng, Tang Lễ Đức Thịnh xin được đồng hành cùng các gia đình Công giáo qua Gói Hỏa Táng Hy Vọng 115 Triệu – chương trình tang lễ được thiết kế chuẩn phụng vụ, trang nghiêm, cao cấp, và trọn vẹn theo nghi thức Công giáo.
Gói dịch vụ mang ý nghĩa của ánh sáng – sự sống – hy vọng phục sinh, nơi mỗi nghi thức đều được cử hành với lòng tôn kính sâu sắc, giúp gia đình được an tâm và người thân được trở về cùng Thiên Chúa trong bình an.

💒 BẢNG GIÁ CHI TIẾT – GÓI HỎA TÁNG HY VỌNG 115.000.000VNĐ
1. Mẫu Hòm & Hũ Cốt Cao Cấp
- Mẫu Hòm: Gỗ MDF Kiểu Châu Âu (Trắng, Nâu, Vàng Gỗ).
- Mẫu Hũ Cốt: Đá Ngọc Nhân Tạo tinh tế.
- Kích thước hòm: 206 x 67 x 62cm.
2. Cơ Sở Vật Chất – Vật Phẩm
Hệ thống vật phẩm và trang trí được chuẩn bị tỉ mỉ, tạo không gian linh đường ấm cúng:
- Vật Dụng Trang Trí Linh Đường: Phông màn trang trí – bàn Linh – trụ đèn trang trí – thùng phúng điếu – chân nến phục sinh, bình bông – dĩa trái cây – chân đèn cầy ly – bàn trưng bày hoài niệm – 2 Tượng Thiên Thần, bàn ban tang lễ và vật dụng trang trí khác, v.v... Background: Tổng Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem.
- Vật Phẩm Đi Kèm: Cáo phó Fomex – Mica tên Thánh – Di ảnh – Hình tưởng niệm lớn – Tấm tiền bàn – Trà liệm – Nilon liệm – Vải liệm – Đồ Thánh – đèn cầy búp sen – Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn – Nến phục sinh – Lư hương công giáo – Nến bái quan – Thuốc phọc môn – Silicol – Sổ tang – Bàn Inox dùng làm Bàn Thờ Tạm – Bì thư bút viết không giới hạn.
- Đồ Tang: Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách chịu tang gia đình cung cấp.
- Rạp Che – Bàn Ghế: 4 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 8 Bộ Bàn Ghế Inox (hoặc 3 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 6 Bộ Bàn Ghế Tiffany Sự Kiện Cao Cấp) + 2 Quạt Hơi Nước.
- Nước + Hạt + Bánh Tiếp Đón Khách Viếng: 720 Chai Nước 250ml (20 thùng) + 1 Thùng Xốp + 2Kg Hạt Dưa + 2Kg Hạt Hướng Dương + 15 Bịch Bánh + 5 Bịch Kẹo + 400 Khăn Lạnh.
- Hoa Trang Trí: Sử dụng Hoa cao cấp gồm: 1 khối hoa nắp hòm – 1 viền hoa di ảnh – 2 bình bông bàn Linh – 2 line bàn Linh – 1 khối hoa 3D (khổ - 2m) bàn Linh – 4 cụm hoa trụ đèn cao – 2 trụ hoa kiểu Thái trụ đèn thấp – 2 cụm hoa nhỏ chân cáo phó – 2 cụm hoa nhỏ chân hình tưởng niệm – 2 cụm hoa nhỏ bàn Ban Tang Lễ.
3. Nhân Sự – Xe Chuyên Dụng
Đội ngũ nhân viên tận tâm, đồng hành cùng gia đình trong mọi nghi thức:
- Đội Nhân Viên Phục Vụ Tang Lễ: Hỗ trợ vệ sinh thay đồ cho người mất, trang trí sảnh tang lễ. Thực hiện nghi thức nhập quan, bái quan và di quan – động quan.
- 2 Nhân Viên Trực: Hỗ trợ đốt nhang, sắp xếp, quét dọn, hướng dẫn và phụ việc gia đình (từ 09h00 đến 21h00 trong thời gian tang lễ diễn ra).
- 1 Xe Tang: Xe 16 chỗ hoán cải chở Linh Cữu và người thân chịu tang.
- 1 Xe Dẫn Đường: Xe Thánh – đời mới sang trọng.
- 1 Xe Khách 45 chỗ: Đưa đón gia đình và khách viếng tang ngày động quan.
- Đội Kèn Tây: Chuẩn 8 người + Phục vụ 45 phút (Tẩn Liệm + Động Quan) Đưa Ra Xe.
- Quay Phim – Chụp Hình: Tẩn Liệm + Động Quan (Bàn giao đầy đủ file hình + video).
- Trái Cây: 2 dĩa Trái Cây bàn Linh.
4. Chi Phí & Lưu Ý Quan Trọng
Tổng chi phí: 115.000.000 VNĐ
Gia Đình Lưu Ý:
- *** Chi phí trên đã bao gồm chi phí hỏa táng tại Bình Hưng Hòa & Đa Phước.**
- *** Chi phí trên chưa bao gồm chi phí thuê nhà tang lễ và các hạng mục phát sinh theo yêu cầu thực tế của gia đình.
- *** Nếu gia đình yêu cầu Hỏa Táng ngoài BHH & Đa Phước tính phụ phí theo nơi hỏa táng thực tế.
- *** Chi phí trên được áp dụng cho thời gian tổ chức tang lễ trong vòng 03 ngày; nếu kéo dài hơn, các hạng mục có thể phát sinh sẽ được tính thêm theo thực tế và thông báo trước đến gia đình.
- *** Nhập Liệm Từ 19h00 đến trước 06h00 sáng: Chi phí nhân công + 1,500,000 VNĐ.
- *** Hỗ trợ gia đình liên mọi thủ tục trước và sau tang lễ – Đồng thời hỗ trợ liên hệ đặt sảnh nhà tang lễ.
🌸 DỊCH VỤ GIA TĂNG (TÙY CHỌN)
- Trang trí hoa tươi trọn gói
- Quay phim – chụp hình – dựng phim hoài niệm
- Đội kèn tây
- Nước suối – khăn lạnh
- MC lễ tang
- Nhân viên trực tăng cường
- Xe tang – xe hoa – xe đưa rước
- Ướp đá khô bảo quản thi hài
✝️ TẠI SAO NÊN CHỌN DỊCH VỤ TANG LỄ TRỌN GÓI DO ĐỨC THỊNH PHỤNG VỤ?
- Quy trình chuẩn hóa – chuyên nghiệp – đúng phụng vụ
- Cam kết Không phát sinh chi phí ngoài gói
- Hỗ trợ 24/24 – 365 ngày
- Nhân viên tận tâm – kinh nghiệm – trang nghiêm
- Trang thiết bị – vật dụng luôn sạch mới – cao cấp
- Giá minh bạch – chi tiết – rõ ràng
- Đáp ứng tối đa yêu cầu của gia đình
- Hành nghề bằng Chữ Tâm & Chữ Tín
📞 HOTLINE HỖ TRỢ 24/24/365: 0941.496.096
Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Công Ty Đức Thịnh Tại TpHCM Cũ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
TP Thủ Đức | Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông | Hiệp Bình | 10.842350, 106.721640 |
TP Thủ Đức | Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú | Tam Bình | 10.867750, 106.732420 |
TP Thủ Đức | Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây | Thủ Đức | 10.851560, 106.758330 |
TP Thủ Đức | Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây | Linh Xuân | 10.876720, 106.763730 |
TP Thủ Đức | Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Long Bình | 10.875570, 106.820710 |
TP Thủ Đức | Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Tăng Nhơn Phú | 10.844970, 106.777960 |
TP Thủ Đức | Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | Phước Long | 10.822160, 106.770020 |
TP Thủ Đức | Long Phước, Trường Thạnh | Long Phước | 10.819880, 106.843930 |
TP Thủ Đức | Long Trường, Phú Hữu | Long Trường | 10.798160, 106.817380 |
TP Thủ Đức | An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú | An Khánh | 10.781570, 106.731580 |
TP Thủ Đức | Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú | Bình Trưng | 10.777430, 106.749930 |
TP Thủ Đức | Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | 10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 1 | Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao | Sài Gòn | 10.779320, 106.700830 |
Quận 1 | Tân Định, (một phần) Đa Kao | Tân Định | 10.791120, 106.692460 |
Quận 1 | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Bến Thành | 10.770150, 106.696240 |
Quận 1 | Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Cầu Ông Lãnh | 10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 3 | Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 | Bàn Cờ | 10.778960, 106.683780 |
Quận 3 | Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 | Xuân Hòa | 10.784120, 106.685010 |
Quận 3 | Phường 9, 11, 12, 14 | Nhiêu Lộc | 10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 4 | Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 | Vĩnh Hội | 10.754480, 106.713290 |
Quận 4 | Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 | Khánh Hội | 10.757280, 106.705970 |
Quận 4 | Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 | Xóm Chiếu | 10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 5 | Phường 1, 2, 4 | Chợ Quán | 10.758660, 106.675780 |
Quận 5 | Phường 5, 7, 9 | An Đông | 10.755910, 106.666820 |
Quận 5 | Phường 11, 12, 13, 14 | Chợ Lớn | 10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 6 | Phường 1, 7, 8 | Bình Tiên | 10.746220, 106.640870 |
Quận 6 | Phường 2, 9 | Bình Tây | 10.749920, 106.638240 |
Quận 6 | Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) | Bình Phú | 10.740130, 106.635290 |
Quận 6 | Phường 12, 13, 14 | Phú Lâm | 10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 7 | Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ | Tân Mỹ | 10.731620, 106.717150 |
Quận 7 | Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | Tân Hưng | 10.737640, 106.711020 |
Quận 7 | Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Tân Thuận | 10.738790, 106.729520 |
Quận 7 | Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ | Phú Thuận | 10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 8 | Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 | Chánh Hưng | 10.734670, 106.682830 |
Quận 8 | Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) | Bình Đông | 10.732970, 106.659890 |
Quận 8 | Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 | Phú Định | 10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 10 | Phường 1, 2, 4, 9, 10 | Vườn Lài | 10.772740, 106.671420 |
Quận 10 | Phường 6, 8, (một phần) 14 | Diên Hồng | 10.772260, 106.669940 |
Quận 10 | Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 | Hòa Hưng | 10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 11 | Phường 5, 14 | Hòa Bình | 10.762550, 106.643460 |
Quận 11 | Phường 11, 15, (một phần) 8 | Phú Thọ | 10.762020, 106.642690 |
Quận 11 | Phường 3, 10, (một phần) 8 | Bình Thới | 10.760280, 106.644660 |
Quận 11 | Phường 1, 7, 16 | Minh Phụng | 10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 12 | Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | Đông Hưng Thuận | 10.856460, 106.627320 |
Quận 12 | Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp | Trung Mỹ Tây | 10.853710, 106.622440 |
Quận 12 | Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp | Tân Thới Hiệp | 10.866410, 106.629980 |
Quận 12 | Thới An, Thạnh Xuân | Thới An | 10.872180, 106.642270 |
Quận 12 | An Phú Đông, Thạnh Lộc | An Phú Đông | 10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Thạnh | Phường 1, 2, 7, 17 | Gia Định | 10.807260, 106.688970 |
Bình Thạnh | Phường 12, 14, 26 | Bình Thạnh | 10.809420, 106.695530 |
Bình Thạnh | Phường 5, 11, 13 | Bình Lợi Trung | 10.815240, 106.694920 |
Bình Thạnh | Phường 19, 22, 25 | Thạnh Mỹ Tây | 10.799360, 106.710330 |
Bình Thạnh | Phường 27, 28 | Bình Quới | 10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo | Bình Tân | 10.758370, 106.605490 |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ | Bình Hưng Hòa | 10.780230, 106.610520 |
Bình Tân | Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A | Bình Trị Đông | 10.755180, 106.609330 |
Bình Tân | An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B | An Lạc | 10.732640, 106.625170 |
Bình Tân | Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên | Tân Tạo | 10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Gò Vấp | Phường 1, 3 | Hạnh Thông | 10.837840, 106.678920 |
Gò Vấp | Phường 5, 6 | An Nhơn | 10.837350, 106.677600 |
Gò Vấp | Phường 10, 17 | Gò Vấp | 10.833980, 106.680560 |
Gò Vấp | Phường 8, 11 | Thông Tây Hội | 10.836410, 106.667960 |
Gò Vấp | Phường 12, 14 | An Hội Tây | 10.832700, 106.665510 |
Gò Vấp | Phường 15, 16 | An Hội Đông | 10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Phú Nhuận | Phường 4, 5, 9 | Đức Nhuận | 10.799010, 106.677270 |
Phú Nhuận | Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 | Cầu Kiệu | 10.796560, 106.680410 |
Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 | Phú Nhuận | 10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai | Vĩnh Lộc | 10.814390, 106.576420 |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo | Tân Vĩnh Lộc | 10.801460, 106.579880 |
Bình Chánh | Bình Lợi, Lê Minh Xuân | Bình Lợi | 10.762590, 106.546250 |
Bình Chánh | Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A | Tân Nhựt | 10.705310, 106.586420 |
Bình Chánh | Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây | Bình Chánh | 10.676240, 106.598190 |
Bình Chánh | Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước | Hưng Long | 10.685440, 106.621080 |
Bình Chánh | Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 | Bình Hưng | 10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Hóc Môn | Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn | Hóc Môn | 10.888180, 106.595730 |
Hóc Môn | Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh | Bà Điểm | 10.853810, 106.603240 |
Hóc Môn | Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì | Xuân Thới Sơn | 10.865930, 106.604950 |
Hóc Môn | Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn | Đông Thạnh | 10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Bình | Phường 1, 2, 3 | Tân Sơn Hòa | 10.797970, 106.660570 |
Tân Bình | Phường 4, 5, 7 | Tân Sơn Nhất | 10.800390, 106.651120 |
Tân Bình | Phường 6, 8, 9 | Tân Hòa | 10.783610, 106.657230 |
Tân Bình | Phường 10, 11, 12 | Bảy Hiền | 10.786310, 106.647980 |
Tân Bình | Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) | Tân Bình | 10.800310, 106.644370 |
Tân Bình | Phường 15 (phần còn lại) | Tân Sơn | 10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Phú | Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ | Tây Thạnh | 10.799130, 106.629440 |
Tân Phú | Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Tân Sơn Nhì | 10.788730, 106.631150 |
Tân Phú | Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Phú Thọ Hòa | 10.787270, 106.635620 |
Tân Phú | Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành | Tân Phú | 10.785060, 106.638550 |
Tân Phú | Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa | Phú Thạnh | 10.780640, 106.635880 |


