Trong cuộc sống, khoảnh khắc chia tay người thân là điều không ai mong muốn.
Hiểu rõ nỗi đau và sự bối rối của gia đình, Công Ty TNHH Dịch Vụ Tang Lễ Đức Thịnh cung cấp dịch vụ tang lễ trọn gói tại TP.HCM, với mong muốn đồng hành – sẻ chia – giảm bớt gánh nặng trong lúc hữu sự, để người ra đi thanh thản – người ở lại an lòng.
Vì Sao Nên Tham Khảo Báo Giá Tang Lễ Trọn Gói Trước?
Khi hữu sự, gia đình thường rơi vào tình trạng bối rối.
Việc tìm hiểu và nắm rõ bảng giá dịch vụ tang lễ trọn gói sẽ giúp:
🕯️ Chuẩn bị tài chính trước → giảm áp lực, tránh lúng túng.
🕯️ Giảm thiểu sai sót → tang lễ diễn ra chu toàn, trọn vẹn.
🕯️ Chọn gói dịch vụ phù hợp → đúng điều kiện kinh tế & tín ngưỡng.
🕯️ Tránh bị trục lợi → đảm bảo minh bạch chi phí, không “cò mồi”.
👉 Đức Thịnh cam kết: không cung cấp dịch vụ giá rẻ trá hình để trục lợi. Mọi chi phí được công khai, minh bạch, rõ ràng.

Bảng Giá Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Tại TP.HCM (Cập Nhật Mới Nhất Tháng 5 - 2026)
Hình thức | Tên gói | Phân loại | Chi phí |
Hỏa Táng | An Bình | Tiết kiệm | 45 Triệu |
An Yên | Tiêu chuẩn | 75 Triệu | |
An Lạc | Phổ thông | 120 Triệu | |
An Nhiên | Cao cấp | 210 Triệu | |
An Táng | Phúc Hiếu | Tiết kiệm | 55 Triệu |
Phúc Thuận | Tiêu chuẩn | 95 Triệu | |
Phúc Ân | Phổ thông | 135 Triệu | |
Phúc Nghĩa | Cao cấp | 230 Triệu |
⚠️ Lưu ý: Báo giá chưa bao gồm chi phí thuê Nhà Tang Lễ, chi phí phát sinh ngoài giờ hành chính và chi phí vận chuyển về tỉnh.
📞 Liên hệ ngay Hotline: 0941.496.096 - 0935.496.096 để được tư vấn chi tiết & báo giá chính xác.
Chi Phí Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Theo Hình Thức Hỏa Táng
Dịch vụ tổ chức tang lễ trọn gói theo hình thức hỏa táng được Đức Thịnh Funeral xây dựng với chi phí minh bạch, phù hợp nhu cầu từng gia đình.
Từ lúc chuẩn bị đến khâu nhập liệm – di quan – hỏa táng, mọi nghi thức đều được thực hiện chu toàn, trang nghiêm và đúng phong tục.
Quý gia đình có thể lựa chọn các gói Tiết Kiệm, Tiêu Chuẩn, Phổ Thông, Cao Cấp, được phục vụ tận tâm 24/24, giúp người thân an yên về cõi vĩnh hằng.




Chi Phí Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Theo Hình Thức An Táng (Chôn Cất)
Dịch vụ tổ chức tang lễ trọn gói theo hình thức an táng (chôn cất) do Đức Thịnh Funeral cung cấp được xây dựng chu toàn, phù hợp với phong tục truyền thống và điều kiện từng gia đình.
Từ lúc chuẩn bị cho đến các khâu nhập liệm – phát tang – di quan – an táng, tất cả đều được thực hiện trang nghiêm, chuẩn mực và nhân văn, giúp người thân được yên nghỉ thanh thản nơi an lành vĩnh cửu.
Chi phí được niêm yết minh bạch, không phát sinh, với các gói Tiết Kiệm – Tiêu Chuẩn – Phổ Thông – Cao Cấp để gia đình dễ dàng lựa chọn.




Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Của Đức Thịnh Bao Gồm
Vệ sinh, thay y phục, trang điểm cho người mất (theo yêu cầu).
Xem ngày giờ phù hợp cho nghi thức tang.
Chuẩn bị vật phẩm, bàn thờ, hoa tươi, nhang đèn.
Thực hiện nghi thức: nhập liệm – thành phục – bái quan – di quan – động quan.
Sắp xếp xe tang – dựng rạp – nhạc lễ – kèn tây – nhạc cổ truyền.
Tổ chức tang lễ theo Phật giáo, Công giáo, Tin Lành, Nho giáo, Người Hoa, lễ tang cán bộ.
👉 Đội ngũ Đức Thịnh được đào tạo bài bản, phục vụ lịch sự – tận tâm – trang nghiêm.
Dịch Vụ Bổ Sung Khác
🕯️ Bốc mộ – cải táng – xây mộ – di dời mộ phần.
🕯️ Vận chuyển thi hài, hài cốt, tro cốt từ nước ngoài về Việt Nam.
🕯️ Dịch vụ nấu ăn đám tang theo quy mô gia đình.
🕯️ Trang trí hoa tươi, quay phim – chụp hình lễ tang.
🕯️ Tư vấn đất nghĩa trang & nơi lưu tro cốt.
🕯️ Xe cấp cứu – xe vận chuyển thi hài từ bệnh viện/về tỉnh.

Cam Kết Của Đức Thịnh
✔️ Nghi lễ đúng chuẩn – trang nghiêm theo phong tục & tín ngưỡng.
✔️ Chi phí minh bạch – không “cò mồi”, không phát sinh bất ngờ.
✔️ An toàn & bảo mật tài sản, lễ vật, tiền phúng điếu.
✔️ Phục vụ 24/24/365, có mặt nhanh khi gia đình cần.

Danh Sách Câu Hỏi Thắc Mắc (FAQ) Liên Quan Đến “Báo Giá Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Tại TP.HCM”
1. Chi phí tang lễ trọn gói tại TP.HCM là bao nhiêu?
→ Dao động từ 38 triệu – hơn 300 triệu đồng, tùy gói dịch vụ và hình thức (hỏa táng hoặc an táng).
2. Báo giá đã bao gồm chi phí hỏa táng chưa?
→ Một số gói đã bao gồm chi phí hỏa táng, một số gói tách riêng. Gia đình sẽ được tư vấn rõ ràng trước khi lựa chọn.
3. Có thể chọn từng hạng mục riêng lẻ không?
→ Có. Tuy nhiên, phần lớn khách hàng chọn trọn gói để tiết kiệm chi phí và đảm bảo tang lễ chu toàn.
4. Có hỗ trợ tang lễ Công giáo, Phật giáo không?
→ Có. Đức Thịnh tổ chức tang lễ theo đúng nghi thức Phật giáo, Công giáo, Tin Lành, Người Hoa và các tín ngưỡng khác.
5. Dịch vụ có hỗ trợ ngoài giờ hành chính không?
→ Có. Tuy nhiên, sẽ có thể tính thêm phụ phí ngoài giờ (khoảng 5% tổng chi phí gói dịch vụ).
6. Dịch vụ tang lễ trọn gói tại TP.HCM bao gồm những gì
Vệ sinh, thay y phục, trang điểm cho người mất (nếu gia đình yêu cầu).
Xem ngày giờ tốt để tổ chức tang lễ.
Chuẩn bị vật phẩm tang lễ theo tín ngưỡng, phong tục.
Thực hiện nghi thức: nhập liệm – thành phục – bái quan – di quan – động quan.
Trang trí sảnh tang lễ: bàn linh, bàn Phật, hoa tươi, nhang đèn.
Sắp xếp xe tang chuyên dụng, điều động đúng giờ.
Dựng rạp, bố trí bàn ghế, nhạc lễ, kèn tây, nhạc giao hưởng hoặc nhạc hiện đại theo yêu cầu.
Thông Điệp Đồng Hành
Trong giờ phút tang gia bối rối, hãy để Đức Thịnh làm điểm tựa vững chắc – lo chu toàn nghi lễ, giữ trọn nề nếp gia phong, để người thân ra đi thanh thản – người ở lại an lòng.
📞 Hotline 24/24: 0941.496.096
🌐 Website: maitangtrongoi.com
🏠 Phục vụ tận nơi, khắp các quận huyện TP.HCM
Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Công Ty Đức Thịnh Tại TpHCM Cũ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
TP Thủ Đức | Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông | Hiệp Bình | 10.842350, 106.721640 |
TP Thủ Đức | Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú | Tam Bình | 10.867750, 106.732420 |
TP Thủ Đức | Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây | Thủ Đức | 10.851560, 106.758330 |
TP Thủ Đức | Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây | Linh Xuân | 10.876720, 106.763730 |
TP Thủ Đức | Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Long Bình | 10.875570, 106.820710 |
TP Thủ Đức | Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Tăng Nhơn Phú | 10.844970, 106.777960 |
TP Thủ Đức | Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | Phước Long | 10.822160, 106.770020 |
TP Thủ Đức | Long Phước, Trường Thạnh | Long Phước | 10.819880, 106.843930 |
TP Thủ Đức | Long Trường, Phú Hữu | Long Trường | 10.798160, 106.817380 |
TP Thủ Đức | An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú | An Khánh | 10.781570, 106.731580 |
TP Thủ Đức | Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú | Bình Trưng | 10.777430, 106.749930 |
TP Thủ Đức | Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | 10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 1 | Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao | Sài Gòn | 10.779320, 106.700830 |
Quận 1 | Tân Định, (một phần) Đa Kao | Tân Định | 10.791120, 106.692460 |
Quận 1 | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Bến Thành | 10.770150, 106.696240 |
Quận 1 | Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Cầu Ông Lãnh | 10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 3 | Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 | Bàn Cờ | 10.778960, 106.683780 |
Quận 3 | Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 | Xuân Hòa | 10.784120, 106.685010 |
Quận 3 | Phường 9, 11, 12, 14 | Nhiêu Lộc | 10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 4 | Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 | Vĩnh Hội | 10.754480, 106.713290 |
Quận 4 | Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 | Khánh Hội | 10.757280, 106.705970 |
Quận 4 | Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 | Xóm Chiếu | 10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 5 | Phường 1, 2, 4 | Chợ Quán | 10.758660, 106.675780 |
Quận 5 | Phường 5, 7, 9 | An Đông | 10.755910, 106.666820 |
Quận 5 | Phường 11, 12, 13, 14 | Chợ Lớn | 10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 6 | Phường 1, 7, 8 | Bình Tiên | 10.746220, 106.640870 |
Quận 6 | Phường 2, 9 | Bình Tây | 10.749920, 106.638240 |
Quận 6 | Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) | Bình Phú | 10.740130, 106.635290 |
Quận 6 | Phường 12, 13, 14 | Phú Lâm | 10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 7 | Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ | Tân Mỹ | 10.731620, 106.717150 |
Quận 7 | Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | Tân Hưng | 10.737640, 106.711020 |
Quận 7 | Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Tân Thuận | 10.738790, 106.729520 |
Quận 7 | Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ | Phú Thuận | 10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 8 | Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 | Chánh Hưng | 10.734670, 106.682830 |
Quận 8 | Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) | Bình Đông | 10.732970, 106.659890 |
Quận 8 | Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 | Phú Định | 10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 10 | Phường 1, 2, 4, 9, 10 | Vườn Lài | 10.772740, 106.671420 |
Quận 10 | Phường 6, 8, (một phần) 14 | Diên Hồng | 10.772260, 106.669940 |
Quận 10 | Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 | Hòa Hưng | 10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 11 | Phường 5, 14 | Hòa Bình | 10.762550, 106.643460 |
Quận 11 | Phường 11, 15, (một phần) 8 | Phú Thọ | 10.762020, 106.642690 |
Quận 11 | Phường 3, 10, (một phần) 8 | Bình Thới | 10.760280, 106.644660 |
Quận 11 | Phường 1, 7, 16 | Minh Phụng | 10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 12 | Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | Đông Hưng Thuận | 10.856460, 106.627320 |
Quận 12 | Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp | Trung Mỹ Tây | 10.853710, 106.622440 |
Quận 12 | Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp | Tân Thới Hiệp | 10.866410, 106.629980 |
Quận 12 | Thới An, Thạnh Xuân | Thới An | 10.872180, 106.642270 |
Quận 12 | An Phú Đông, Thạnh Lộc | An Phú Đông | 10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Thạnh | Phường 1, 2, 7, 17 | Gia Định | 10.807260, 106.688970 |
Bình Thạnh | Phường 12, 14, 26 | Bình Thạnh | 10.809420, 106.695530 |
Bình Thạnh | Phường 5, 11, 13 | Bình Lợi Trung | 10.815240, 106.694920 |
Bình Thạnh | Phường 19, 22, 25 | Thạnh Mỹ Tây | 10.799360, 106.710330 |
Bình Thạnh | Phường 27, 28 | Bình Quới | 10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo | Bình Tân | 10.758370, 106.605490 |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ | Bình Hưng Hòa | 10.780230, 106.610520 |
Bình Tân | Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A | Bình Trị Đông | 10.755180, 106.609330 |
Bình Tân | An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B | An Lạc | 10.732640, 106.625170 |
Bình Tân | Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên | Tân Tạo | 10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Gò Vấp | Phường 1, 3 | Hạnh Thông | 10.837840, 106.678920 |
Gò Vấp | Phường 5, 6 | An Nhơn | 10.837350, 106.677600 |
Gò Vấp | Phường 10, 17 | Gò Vấp | 10.833980, 106.680560 |
Gò Vấp | Phường 8, 11 | Thông Tây Hội | 10.836410, 106.667960 |
Gò Vấp | Phường 12, 14 | An Hội Tây | 10.832700, 106.665510 |
Gò Vấp | Phường 15, 16 | An Hội Đông | 10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Phú Nhuận | Phường 4, 5, 9 | Đức Nhuận | 10.799010, 106.677270 |
Phú Nhuận | Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 | Cầu Kiệu | 10.796560, 106.680410 |
Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 | Phú Nhuận | 10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai | Vĩnh Lộc | 10.814390, 106.576420 |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo | Tân Vĩnh Lộc | 10.801460, 106.579880 |
Bình Chánh | Bình Lợi, Lê Minh Xuân | Bình Lợi | 10.762590, 106.546250 |
Bình Chánh | Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A | Tân Nhựt | 10.705310, 106.586420 |
Bình Chánh | Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây | Bình Chánh | 10.676240, 106.598190 |
Bình Chánh | Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước | Hưng Long | 10.685440, 106.621080 |
Bình Chánh | Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 | Bình Hưng | 10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Hóc Môn | Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn | Hóc Môn | 10.888180, 106.595730 |
Hóc Môn | Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh | Bà Điểm | 10.853810, 106.603240 |
Hóc Môn | Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì | Xuân Thới Sơn | 10.865930, 106.604950 |
Hóc Môn | Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn | Đông Thạnh | 10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Bình | Phường 1, 2, 3 | Tân Sơn Hòa | 10.797970, 106.660570 |
Tân Bình | Phường 4, 5, 7 | Tân Sơn Nhất | 10.800390, 106.651120 |
Tân Bình | Phường 6, 8, 9 | Tân Hòa | 10.783610, 106.657230 |
Tân Bình | Phường 10, 11, 12 | Bảy Hiền | 10.786310, 106.647980 |
Tân Bình | Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) | Tân Bình | 10.800310, 106.644370 |
Tân Bình | Phường 15 (phần còn lại) | Tân Sơn | 10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Phú | Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ | Tây Thạnh | 10.799130, 106.629440 |
Tân Phú | Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Tân Sơn Nhì | 10.788730, 106.631150 |
Tân Phú | Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Phú Thọ Hòa | 10.787270, 106.635620 |
Tân Phú | Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành | Tân Phú | 10.785060, 106.638550 |
Tân Phú | Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa | Phú Thạnh | 10.780640, 106.635880 |


