icon-load

Loading..

Bảng Giá Dịch Vụ Bốc Mộ Cải Táng Tại TpHCM Cập Nhật 2026

Bảng Giá Dịch Vụ Bốc Mộ Cải Táng Tại TpHCM Cập Nhật 2026

Bảng Giá Dịch Vụ Bốc Mộ Tại TpHCM là bao nhiêu hiện nay? Đây là một trong những nỗi băn khoăn cũng như lo lắng của rất nhiều gia đình khi cần phải tìm hiểu và sử dụng đến dịch vụ này.

Công thêm những thông tin về Dịch Vụ Bốc Mộ cũng rất hạn chế và gần như là mơ hồ như hiện nay đã vô tình tạo ra 1 số khó khăn nhất định cho các gia đình khi thật sự cần đến Dịch Vụ Bốc Mộ tại TpHCM.

Nhằm đưa ra sự hỗ trợ & phục vụ tốt nhất đến gia đình khi có nhu cầu sử Dịch Vụ Bốc Mộ tại TpHCM.

Trong nội dung dưới đây, Đức Thịnh sẽ cung cấp chi tiết và chính xác những thông tin liên quan đến Dịch Vụ Cải Táng Bốc Mộ - Sang Cát để mọi người nắm rõ và có sự chuẩn bị chu toàn khi cần sử dụng đến.

bảng giá bốc mộ tại tphcm cập nhật mới nhất

Giá Dịch Vụ Bốc Mộ Cải Táng - Sang Cát Hiện Nay Tại TpHCM

Hiện nay, tại TpHCM nói chung và khắp các quận huyện nói riêng có rất nhiều đơn vị cung cấp Dịch Vụ Bốc Mộ Thuê với nhiều mức chi phí khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu thực tế của gia đình.

Mức chi phí cho việc bốc mộ hiện nay tại TpHCM dao động trong khoảng từ 15,000,000Vnđ đến 30,000,000Vnđ.

Ngoài ra, trọn gói chi phí bốc mộ cải táng cũng có thể lên đến 100,000,000Vnđ đến 500,000,000Vnđ khi gia đình có yêu cầu lựa chọn Quan Tài Danh Mộc để án táng lại hoặc vận chuyển đi nước ngoài.

Ví dụ như:

  • Huyệt mộ mới chôn được  3 đến 5 năm sẽ khác với huyệt mộ đã chôn trên 10 năm hay 20 năm? 
  • Huyệt mộ được xây dựng kiên cố hay không kiên cố?
  • Gia đình cần bốc xương cốt lên rồi sang quan hoặc sang quách đưa đến vị trí chôn khác?
  • Gia đình cần bốc xong rồi hỏa táng để đưa đi Thủy Táng?
  • Gia đình đã đinh cư nước ngoài cần bốc mộ và hỏa táng đựng trong hũ cốt rồi đưa người thân về gần gia đình để thuận tiện cho việc chăm sóc và thăm viếng? 
  • v.v... Chính vì có rất nhiều yếu tố khác nhau như vậy sẽ trực tiếp ảnh hưởng đến chi phí của Dịch Vụ Bốc Mộ

Lý Do Các Gia Đình Phải Thực Hiện Việc Bốc Mộ Và Di Dời Mộ Phần

  • Do vị trí mộ ở quá xa, không thuận tiện trong việc thăm viếng và cúng kiếng
  • Do vị trí mộ nằm trên mảnh đất thuộc diện phải quy hoạch
  • Do vị trí mộ nằm trên mảnh đất bị ngập úng, hoang vu không tiện thăm viếng và cúng kiếng
  • Do chúng ta mua đất nhưng không biết trên mảnh đất có mộ phần nên phải thực hiện việc Bốc Mộ di dời đi nơi khác

chi phí bốc mộ tùy thuộc hiện trạng mộ

Trọn Gói Dịch Vụ Bốc Mộ Thường Sẽ Bao Gồm Những Hạng Mục Gì?

Thông thường dịch vụ sẽ hỗ trợ gia đình trọn gói tất cả các hạng dịch vụ liên quan đến việc bốc mộ như sau:

  • Xe Chuyên Dụng: đùng vận chuyển quan quách đến vị trí cần bốc mộ, sau khi sang quan (sang cát) đưa đi hỏa táng hoặc đưa đến vị trí an táng mới theo yêu cầu của gia đình
  • Hỗ trợ xem ngày giờ tốt cho việc bốc mộ cải táng
  • Thỉnh sư thầy: hỗ trợ thực hiện các nghi thức cúng liên quan đến việc bốc mộ
  • Nhân Công: thực hiện các công việc tháo dỡ phần mộ trên, tiến hành nhặt xương cốt, vệ sinh xương cốt, sắp xếp xương cốt theo đúng bộ phận của cơ thể, đưa quan (quách) đi hỏa táng, v.v...
  • Cung cấp các loại quan (quách) để hỗ trợ việc bốc mộ
  • Sắm lễ bốc mộ vẹn toàn cho các nghi thức cúng cải táng

Dịch Vụ Bốc Mộ Trọn Gói Đức Thịnh Tại TpHCM

Kính thưa quý gia đình, trải qua kinh nghiệm nhiều nằm phục vụ các gia đình thực hiện việc cải táng bốc mộ - di dời mộ phần.

Đức Thịnh hiểu được việc bốc mộ là việc rất quan trọng và không dễ dàng thực hiện, công việc này đòi hỏi phải có sự gan lì, chuyên nghiệp, đặc biệt là sự tỉ mỉ. 

Chính vì vậy khi nhận nhiệm vụ, Đức Thịnh luôn thực hiện hết mình bằng chính cái Tâm của người làm nghề Tâm Linh này.

Dịch Vụ Bốc Mộ Theo Yêu Cầu của Đức Thịnh đã được hàng ngàn gia đình từ trong nước đến nước ngoài tin tưởng lựa chọn và phó thác nhiệm vụ. 

Đức Thịnh nhận bốc mộ tại tất cả các quận huyện trên địa bàn Tp.HCM và các tỉnh lân cận như: Long An, Tây Ninh, Bình Dương và Đồng Nai.

Chi Phí Dịch Vụ Bốc Mộ Trọn Gói Do Đức Thịnh Cung Cấp Tại TpHCM

Gói Bốc Mộ Tiêu Chuẩn⭐ Chi Phí chỉ từ 15,000,000Vnđ đến 22,000,000Vnđ
Gói Bốc Mộ Phổ Thông⭐ Chi Phí chỉ từ 23,000,000Vnđ đến 30,000,000Vnđ
Gói Bốc Mộ Theo Yêu Cầu Ngoài TpHCM⭐ Chi Phí - Liên Hệ Hotline: 0941.496.096
Gói Bốc Mộ Kèm Đưa Đi Nước Ngoài⭐ Chi Phí - Liên Hệ Hotline: 0941.496.096

Bảng Giá Dịch Vụ Bốc Mộ Tại TpHCM sẽ được tính theo hiện trạng ngôi mộ và yêu cầu thực tế của gia đình.

giá dịch vụ bốc mộ tại tphcm dao động từ 15tr đến 30tr

Lý Do Gia Đình Nên Chọn Đức Thịnh Khi Cần Bốc Mộ Cải Táng Tại TpHCM

Đức Thịnh sẽ thực hiện quy trình di dời mộ phần như sau:

  • Tiếp nhận thông tin từ gia đình - đưa ra bảng báo giá sơ bộ cho gia đình
  • Khảo sát trực tiếp vị trí huyệt mộ - đưa ra bảng giá chi tiết chính xác cho gia đình
  • Tiến hành xem ngày giờ tốt cho việc di dời mộ phần
  • Chuẩn bị nhân sự, trang thiết bị chuyên dụng cần thiết
  • Sắm lễ cúng di dời mộ phần đầy đủ
  • Thỉnh sư cúng di dời mộ phần
  • Tiến hành thực hiện công việc bốc mộ đúng thời gian.
  • Bàn giao đầy đủ theo Hợp Đồng Bốc Mộ đã thỏa thuận với gia đình.

Hàng ngàn gia đình tin tưởng phó thác công việc Di Dời Mộ Phần của người thân quá cố cho Đức Thịnh thực hiện bởi 5 lý do sau:

  1. Quy trình tư vấn & phục vụ chuyên nghiệp - rõ ràng - chi tiết
  2. Nhân viên được đào tạo tập huấn đúng theo quy định của Sở Y Tế
  3. Nhân Viên khi thực hiện công việc: tỉ mỉ - cẩn thận từng chi tiết: tìm kiếm tất cả những vật có liên quan đến quan tài dưới lòng đất, 100% không để xảy ra sai xót. Bốc cốt lên rửa rạch sẽ, sắp xếp vào quách theo thứ tự các vị trí xương cốt của cơ thể.
  4. Là 1 trong 5 đơn vị có tư cách pháp nhân thực hiện công việc bốc mộ - di dời mộ phần theo đúng quy định của pháp luật

  5. Cam kết không phát sinh bất cứ vấn đề pháp lý nào khi xử lý đất (Sau khi đã di dời mộ phần) sau này.

Đức Thịnh cam kết Dịch Vụ Bốc Mộ Theo Yêu Cầu của chúng tôi sẽ hoàn tất công việc bốc mộ 1 cách vẹn toàn nhất, gia đình sẽ nhận được lại một giá trị chất lượng dịch vụ xứng đáng với chi phí gia đình mình chi trả.

5 lý do nên chọn dịch vụ bốc mộ đức thịnh tại tphcm

Mọi chi tiết xin liên hệ: 0941.496.096 

Email: ducthinh@maitangtrongoi.com

Tham Khảo Thêm:

Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Nhận Cải Táng & Bốc Mộ Toàn Địa Bàn Tp.HCM Cũ - Long An - Bình Dương 

1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

TP Thủ Đức

Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông

Hiệp Bình

10.842350, 106.721640

TP Thủ Đức

Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú

Tam Bình

10.867750, 106.732420

TP Thủ Đức

Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây

Thủ Đức

10.851560, 106.758330

TP Thủ Đức

Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây

Linh Xuân

10.876720, 106.763730

TP Thủ Đức

Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ

Long Bình

10.875570, 106.820710

TP Thủ Đức

Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ

Tăng Nhơn Phú

10.844970, 106.777960

TP Thủ Đức

Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B

Phước Long

10.822160, 106.770020

TP Thủ Đức

Long Phước, Trường Thạnh

Long Phước

10.819880, 106.843930

TP Thủ Đức

Long Trường, Phú Hữu

Long Trường

10.798160, 106.817380

TP Thủ Đức

An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú

An Khánh

10.781570, 106.731580

TP Thủ Đức

Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú

Bình Trưng

10.777430, 106.749930

TP Thủ Đức

Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi

Cát Lái

10.770640, 106.779210

2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 1

Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao

Sài Gòn

10.779320, 106.700830

Quận 1

Tân Định, (một phần) Đa Kao

Tân Định

10.791120, 106.692460

Quận 1

Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh

Bến Thành

10.770150, 106.696240

Quận 1

Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh

Cầu Ông Lãnh

10.764890, 106.692810

3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 3

Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4

Bàn Cờ

10.778960, 106.683780

Quận 3

Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4

Xuân Hòa

10.784120, 106.685010

Quận 3

Phường 9, 11, 12, 14

Nhiêu Lộc

10.789130, 106.682430

4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 4

Phường 1, 3, (một phần) 2, 4

Vĩnh Hội

10.754480, 106.713290

Quận 4

Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15

Khánh Hội

10.757280, 106.705970

Quận 4

Phường 13, 16, 18, (một phần) 15

Xóm Chiếu

10.758470, 106.707320

    

5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 5

Phường 1, 2, 4

Chợ Quán

10.758660, 106.675780

Quận 5

Phường 5, 7, 9

An Đông

10.755910, 106.666820

Quận 5

Phường 11, 12, 13, 14

Chợ Lớn

10.752850, 106.660210

6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 6

Phường 1, 7, 8

Bình Tiên

10.746220, 106.640870

Quận 6

Phường 2, 9

Bình Tây

10.749920, 106.638240

Quận 6

Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8)

Bình Phú

10.740130, 106.635290

Quận 6

Phường 12, 13, 14

Phú Lâm

10.743830, 106.627640

7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 7

Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ

Tân Mỹ

10.731620, 106.717150

Quận 7

Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng

Tân Hưng

10.737640, 106.711020

Quận 7

Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây

Tân Thuận

10.738790, 106.729520

Quận 7

Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ

Phú Thuận

10.717830, 106.732210

8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 8

Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5

Chánh Hưng

10.734670, 106.682830

Quận 8

Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh)

Bình Đông

10.732970, 106.659890

Quận 8

Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16

Phú Định

10.729240, 106.662520

9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 10

Phường 1, 2, 4, 9, 10

Vườn Lài

10.772740, 106.671420

Quận 10

Phường 6, 8, (một phần) 14

Diên Hồng

10.772260, 106.669940

Quận 10

Phường 12, 13, 15, (một phần) 14

Hòa Hưng

10.778190, 106.667670

 10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 11

Phường 5, 14

Hòa Bình

10.762550, 106.643460

Quận 11

Phường 11, 15, (một phần) 8

Phú Thọ

10.762020, 106.642690

Quận 11

Phường 3, 10, (một phần) 8

Bình Thới

10.760280, 106.644660

Quận 11

Phường 1, 7, 16

Minh Phụng

10.758280, 106.644870

 11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 12

Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận

Đông Hưng Thuận

10.856460, 106.627320

Quận 12

Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp

Trung Mỹ Tây

10.853710, 106.622440

Quận 12

Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp

Tân Thới Hiệp

10.866410, 106.629980

Quận 12

Thới An, Thạnh Xuân

Thới An

10.872180, 106.642270

Quận 12

An Phú Đông, Thạnh Lộc

An Phú Đông

10.863290, 106.685740

 12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Bình Thạnh

Phường 1, 2, 7, 17

Gia Định

10.807260, 106.688970

Bình Thạnh

Phường 12, 14, 26

Bình Thạnh

10.809420, 106.695530

Bình Thạnh

Phường 5, 11, 13

Bình Lợi Trung

10.815240, 106.694920

Bình Thạnh

Phường 19, 22, 25

Thạnh Mỹ Tây

10.799360, 106.710330

Bình Thạnh

Phường 27, 28

Bình Quới

10.821870, 106.718770

 13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Bình Tân

Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo

Bình Tân

10.758370, 106.605490

Bình Tân

Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ

Bình Hưng Hòa

10.780230, 106.610520

Bình Tân

Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A

Bình Trị Đông

10.755180, 106.609330

Bình Tân

An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B

An Lạc

10.732640, 106.625170

Bình Tân

Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên

Tân Tạo

10.739460, 106.578640

14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Gò Vấp

Phường 1, 3

Hạnh Thông

10.837840, 106.678920

Gò Vấp

Phường 5, 6

An Nhơn

10.837350, 106.677600

Gò Vấp

Phường 10, 17

Gò Vấp

10.833980, 106.680560

Gò Vấp

Phường 8, 11

Thông Tây Hội

10.836410, 106.667960

Gò Vấp

Phường 12, 14

An Hội Tây

10.832700, 106.665510

Gò Vấp

Phường 15, 16

An Hội Đông

10.830970, 106.675250

15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Phú Nhuận

Phường 4, 5, 9

Đức Nhuận

10.799010, 106.677270

Phú Nhuận

Phường 1, 2, 7, (một phần) 15

Cầu Kiệu

10.796560, 106.680410

Phú Nhuận

Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15

Phú Nhuận

10.797210, 106.677880

 16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Xã/Thị trấn cũ (gộp)

Xã mới

Tọa độ (xã mới)

Bình Chánh

Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc

10.814390, 106.576420

Bình Chánh

Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo

Tân Vĩnh Lộc

10.801460, 106.579880

Bình Chánh

Bình Lợi, Lê Minh Xuân

Bình Lợi

10.762590, 106.546250

Bình Chánh

Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A

Tân Nhựt

10.705310, 106.586420

Bình Chánh

Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây

Bình Chánh

10.676240, 106.598190

Bình Chánh

Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước

Hưng Long

10.685440, 106.621080

Bình Chánh

Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8

Bình Hưng

10.720120, 106.673520

18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Xã/Thị trấn cũ (gộp)

Xã mới

Tọa độ (xã mới)

Hóc Môn

Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn

Hóc Môn

10.888180, 106.595730

Hóc Môn

Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh

Bà Điểm

10.853810, 106.603240

Hóc Môn

Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì

Xuân Thới Sơn

10.865930, 106.604950

Hóc Môn

Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn

Đông Thạnh

10.868830, 106.632780

 19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Tân Bình

Phường 1, 2, 3

Tân Sơn Hòa

10.797970, 106.660570

Tân Bình

Phường 4, 5, 7

Tân Sơn Nhất

10.800390, 106.651120

Tân Bình

Phường 6, 8, 9

Tân Hòa

10.783610, 106.657230

Tân Bình

Phường 10, 11, 12

Bảy Hiền

10.786310, 106.647980

Tân Bình

Phường 13, 14, Phường 15 (một phần)

Tân Bình

10.800310, 106.644370

Tân Bình

Phường 15 (phần còn lại)

Tân Sơn

10.814450, 106.645660

20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Tân Phú

Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ

Tây Thạnh

10.799130, 106.629440

Tân Phú

Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành

Tân Sơn Nhì

10.788730, 106.631150

Tân Phú

Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành

Phú Thọ Hòa

10.787270, 106.635620

Tân Phú

Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành

Tân Phú

10.785060, 106.638550

Tân Phú

Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa

Phú Thạnh

10.780640, 106.635880