Đối với người Kitô hữu, sự chết không phải là mất đi, nhưng là hành trình trở về nhà Cha, nơi Thiên Chúa ôm lấy linh hồn trong tình yêu và lòng thương xót vô biên.
Khi một người thân được Chúa gọi về, gia đình đau buồn, thương nhớ, nhưng giữa thinh lặng ấy vẫn sáng lên một niềm hy vọng: Hy vọng Phục Sinh – niềm tin rằng linh hồn sẽ được nghỉ yên trong vòng tay Thiên Chúa và hưởng ánh sáng ngàn thu.
Với tinh thần phụng vụ trang nghiêm, thanh thoát và đầy tính biểu tượng của Công giáo, Tang Lễ Đức Thịnh trân trọng giới thiệu Gói An Táng Trọn Gói – PHỤC SINH 145 TRIỆU, được thiết kế cao cấp – chỉn chu – minh bạch, giúp gia đình yên tâm tổ chức lễ tiễn biệt trọn đạo hiếu – trọn đức tin.
“Phục Sinh” – một hành trình tiễn đưa trang trọng, ấm áp tình mến, tràn đầy hy vọng và an bình trong Chúa.

BẢNG GIÁ PHỤC VỤ TRỌN GÓI AN TÁNG 145- TRIỆU – CHI TIẾT & MINH BẠCH
1. Mẫu Hòm Công Giáo Nhập Khẩu Cao Cấp
Chất liệu: Hòm nhập khẩu cao cấp với thiết kế tinh xảo, mang biểu tượng đức tin sâu sắc.
Kích thước tiêu chuẩn: 208 x 78 x 80cm.
2. Chi Tiết Cơ Sở Vật Chất – Vật Phẩm
Chúng tôi cam kết cung cấp đầy đủ và chỉn chu mọi vật dụng cần thiết cho linh đường:
- Vật Dụng Trang Trí Linh Đường: Phông màn trang trí – bàn Linh – trụ đèn trang trí – thùng phúng điếu – chân nến phục sinh, bình bông – dĩa trái cây – chân đèn cầy ly – 2 Tượng Thiên Thần, bàn ban tang lễ và vật dụng trang trí khác, v.v... Background: Tổng Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem.
- Vật Phẩm Đi Kèm: Cáo phó Fomex – Mica tên Thánh – Di ảnh – Hình tưởng niệm lớn – Tấm tiền bàn – Trà liệm – Nilon liệm – Vải liệm – Đồ Thánh – đèn cầy búp sen – Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn – Nến phục sinh – Lư hương công giáo – Nến bái quan – Thuốc phọc môn – Silicol – Sổ tang – Bàn Inox dùng làm Bàn Thờ Tạm – Bì thư bút viết không giới hạn.
- Đồ Tang: Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách chịu tang gia đình cung cấp.
- Rạp Che – Bàn Ghế: 4 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 8 Bộ Bàn Ghế Inox (hoặc 3 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 6 Bộ Bàn Ghế Tiffany Sự Kiện Cao Cấp) + 2 Quạt Hơi Nước.
- Nước + Hạt + Bánh Tiếp Đón Khách Viếng: 720 Chai Nước 250ml (20 thùng) + 1 Thùng Xốp + 2Kg Hạt Dưa + 2Kg Hạt Hướng Dương + 15 Bịch Bánh + 5 Bịch Kẹo + 400 Khăn Lạnh.
- Hoa Trang Trí: Sử dụng Hoa cao cấp gồm: 1 khối hoa nắp hòm – 1 viền hoa di ảnh – 2 bình bông bàn Linh – 2 line bàn Linh – 1 khối hoa 3D (khổ - 2m) bàn Linh – 4 cụm hoa trụ đèn cao – 2 trụ hoa kiểu Thái trụ đèn thấp – 2 cụm hoa nhỏ chân cáo phó – 2 cụm hoa nhỏ chân hình tưởng niệm – 2 cụm hoa nhỏ bàn Ban Tang Lễ.
3. Nhân Sự – Đội Xe Chuyên Dụng Chuyên Nghiệp
Đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản, am hiểu nghi thức Công giáo:
- Đội Nhân Viên Phục Vụ Tang Lễ: Hỗ trợ vệ sinh thay đồ cho người mất, trang trí sảnh tang lễ. Thực hiện nghi thức nhập quan, bái quan và di quan – động quan.
- 2 Nhân Viên Trực: Hỗ trợ đốt nhang, sắp xếp, quét dọn, hướng dẫn và phụ việc gia đình (từ 09h00 đến 21h00 trong thời gian tang lễ diễn ra).
- 1 Xe Tang: Xe 16 chỗ hoán cải chở Linh Cữu và người thân chịu tang.
- 1 Xe Dẫn Đường: Xe Thánh – đời mới sang trọng.
- 1 Xe Khách 45 chỗ: Đưa đón gia đình và khách viếng tang ngày động quan.
- Đội Kèn Tây: Chuẩn 8 người + Phục vụ 45 phút (Tẩn Liệm + Động Quan) Đưa Ra Xe.
- Quay Phim – Chụp Hình: Tẩn Liệm + Động Quan (Bàn giao đầy đủ file hình + video).
- Trái Cây: 2 dĩa Trái Cây bàn Linh.
4. Chi Phí Trọn Gói & Lưu Ý
Tổng chi phí: 145,000,000 VNĐ
Gia Đình Lưu Ý:
*** Chi phí trên chưa bao gồm chi phí thuê nhà tang lễ và các hạng mục phát sinh theo yêu cầu thực tế của gia đình.
*** Chi phí trên được áp dụng cho thời gian tổ chức tang lễ trong vòng 03 ngày; nếu kéo dài hơn, các hạng mục có thể phát sinh sẽ được tính thêm theo thực tế và thông báo trước đến gia đình.
*** Nhập Liệm Từ 19h00 đến trước 06h00 sáng: Chi phí nhân công + 1,500,000 VNĐ.
*** Hỗ trợ gia đình liên mọi thủ tục trước và sau tang lễ – Đồng thời hỗ trợ liên hệ đặt sảnh nhà tang lễ.
QUY TRÌNH PHỤC VỤ 5 BƯỚC (CÔNG GIÁO)
Từ khi nhận tin đến trước giờ tẩn liệm (60 phút)
- Điều phối nhân sự – xe – vật phẩm
- Hỗ trợ gia đình chuẩn bị không gian phụng vụ
- Bố trí bàn linh – bàn thờ tạm – đèn nến phụng vụ
Khi Tẩn Liệm – Nhập Quan
- Thực hiện nghi thức Công giáo trang nghiêm
- Phối hợp linh mục/thừa tác viên
- Đọc lời nguyện – làm dấu thánh giá – rảy nước thánh
Thời Gian Viếng Tang
- Sắp xếp khu vực viếng
- Điều tiết dòng người – hướng dẫn thắp nhang
- Phục vụ trà nước – khăn lạnh
Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan
- MC Công giáo điều phối nghi thức
- Đội kèn Tây – đội hoa – xe Thánh dẫn đường
- Hỗ trợ gia đình trong suốt quá trình di chuyển
Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang
- Bàn giao tro cốt trang trọng
- Hỗ trợ lập bàn thờ tạm tại gia
- Hướng dẫn gia đình các nghi thức sau an táng
CAM KẾT DỊCH VỤ
- Chuẩn Nghi Lễ Công Giáo
- Minh bạch – không phát sinh phí
- Phục vụ 24/24 – 365 ngày
- Nhân viên tận tâm – giàu kinh nghiệm
- Trang thiết bị cao cấp – sạch mới
- Đáp ứng mọi yêu cầu của gia đình
“Xin cho ánh sáng ngàn thu chiếu soi trên linh hồn người thân của chúng ta. Đức Thịnh nguyện đồng hành cùng gia đình trong hành trình đầy yêu thương và đức tin này.”
📞 HOTLINE 24/24: 0941.496.096 - 0935.496.096
Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Công Ty Đức Thịnh Tại TpHCM Cũ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
TP Thủ Đức | Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông | Hiệp Bình | 10.842350, 106.721640 |
TP Thủ Đức | Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú | Tam Bình | 10.867750, 106.732420 |
TP Thủ Đức | Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây | Thủ Đức | 10.851560, 106.758330 |
TP Thủ Đức | Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây | Linh Xuân | 10.876720, 106.763730 |
TP Thủ Đức | Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Long Bình | 10.875570, 106.820710 |
TP Thủ Đức | Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Tăng Nhơn Phú | 10.844970, 106.777960 |
TP Thủ Đức | Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | Phước Long | 10.822160, 106.770020 |
TP Thủ Đức | Long Phước, Trường Thạnh | Long Phước | 10.819880, 106.843930 |
TP Thủ Đức | Long Trường, Phú Hữu | Long Trường | 10.798160, 106.817380 |
TP Thủ Đức | An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú | An Khánh | 10.781570, 106.731580 |
TP Thủ Đức | Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú | Bình Trưng | 10.777430, 106.749930 |
TP Thủ Đức | Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | 10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 1 | Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao | Sài Gòn | 10.779320, 106.700830 |
Quận 1 | Tân Định, (một phần) Đa Kao | Tân Định | 10.791120, 106.692460 |
Quận 1 | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Bến Thành | 10.770150, 106.696240 |
Quận 1 | Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Cầu Ông Lãnh | 10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 3 | Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 | Bàn Cờ | 10.778960, 106.683780 |
Quận 3 | Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 | Xuân Hòa | 10.784120, 106.685010 |
Quận 3 | Phường 9, 11, 12, 14 | Nhiêu Lộc | 10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 4 | Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 | Vĩnh Hội | 10.754480, 106.713290 |
Quận 4 | Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 | Khánh Hội | 10.757280, 106.705970 |
Quận 4 | Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 | Xóm Chiếu | 10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 5 | Phường 1, 2, 4 | Chợ Quán | 10.758660, 106.675780 |
Quận 5 | Phường 5, 7, 9 | An Đông | 10.755910, 106.666820 |
Quận 5 | Phường 11, 12, 13, 14 | Chợ Lớn | 10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 6 | Phường 1, 7, 8 | Bình Tiên | 10.746220, 106.640870 |
Quận 6 | Phường 2, 9 | Bình Tây | 10.749920, 106.638240 |
Quận 6 | Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) | Bình Phú | 10.740130, 106.635290 |
Quận 6 | Phường 12, 13, 14 | Phú Lâm | 10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 7 | Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ | Tân Mỹ | 10.731620, 106.717150 |
Quận 7 | Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | Tân Hưng | 10.737640, 106.711020 |
Quận 7 | Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Tân Thuận | 10.738790, 106.729520 |
Quận 7 | Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ | Phú Thuận | 10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 8 | Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 | Chánh Hưng | 10.734670, 106.682830 |
Quận 8 | Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) | Bình Đông | 10.732970, 106.659890 |
Quận 8 | Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 | Phú Định | 10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 10 | Phường 1, 2, 4, 9, 10 | Vườn Lài | 10.772740, 106.671420 |
Quận 10 | Phường 6, 8, (một phần) 14 | Diên Hồng | 10.772260, 106.669940 |
Quận 10 | Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 | Hòa Hưng | 10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 11 | Phường 5, 14 | Hòa Bình | 10.762550, 106.643460 |
Quận 11 | Phường 11, 15, (một phần) 8 | Phú Thọ | 10.762020, 106.642690 |
Quận 11 | Phường 3, 10, (một phần) 8 | Bình Thới | 10.760280, 106.644660 |
Quận 11 | Phường 1, 7, 16 | Minh Phụng | 10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 12 | Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | Đông Hưng Thuận | 10.856460, 106.627320 |
Quận 12 | Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp | Trung Mỹ Tây | 10.853710, 106.622440 |
Quận 12 | Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp | Tân Thới Hiệp | 10.866410, 106.629980 |
Quận 12 | Thới An, Thạnh Xuân | Thới An | 10.872180, 106.642270 |
Quận 12 | An Phú Đông, Thạnh Lộc | An Phú Đông | 10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Thạnh | Phường 1, 2, 7, 17 | Gia Định | 10.807260, 106.688970 |
Bình Thạnh | Phường 12, 14, 26 | Bình Thạnh | 10.809420, 106.695530 |
Bình Thạnh | Phường 5, 11, 13 | Bình Lợi Trung | 10.815240, 106.694920 |
Bình Thạnh | Phường 19, 22, 25 | Thạnh Mỹ Tây | 10.799360, 106.710330 |
Bình Thạnh | Phường 27, 28 | Bình Quới | 10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo | Bình Tân | 10.758370, 106.605490 |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ | Bình Hưng Hòa | 10.780230, 106.610520 |
Bình Tân | Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A | Bình Trị Đông | 10.755180, 106.609330 |
Bình Tân | An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B | An Lạc | 10.732640, 106.625170 |
Bình Tân | Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên | Tân Tạo | 10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Gò Vấp | Phường 1, 3 | Hạnh Thông | 10.837840, 106.678920 |
Gò Vấp | Phường 5, 6 | An Nhơn | 10.837350, 106.677600 |
Gò Vấp | Phường 10, 17 | Gò Vấp | 10.833980, 106.680560 |
Gò Vấp | Phường 8, 11 | Thông Tây Hội | 10.836410, 106.667960 |
Gò Vấp | Phường 12, 14 | An Hội Tây | 10.832700, 106.665510 |
Gò Vấp | Phường 15, 16 | An Hội Đông | 10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Phú Nhuận | Phường 4, 5, 9 | Đức Nhuận | 10.799010, 106.677270 |
Phú Nhuận | Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 | Cầu Kiệu | 10.796560, 106.680410 |
Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 | Phú Nhuận | 10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai | Vĩnh Lộc | 10.814390, 106.576420 |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo | Tân Vĩnh Lộc | 10.801460, 106.579880 |
Bình Chánh | Bình Lợi, Lê Minh Xuân | Bình Lợi | 10.762590, 106.546250 |
Bình Chánh | Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A | Tân Nhựt | 10.705310, 106.586420 |
Bình Chánh | Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây | Bình Chánh | 10.676240, 106.598190 |
Bình Chánh | Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước | Hưng Long | 10.685440, 106.621080 |
Bình Chánh | Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 | Bình Hưng | 10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Hóc Môn | Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn | Hóc Môn | 10.888180, 106.595730 |
Hóc Môn | Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh | Bà Điểm | 10.853810, 106.603240 |
Hóc Môn | Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì | Xuân Thới Sơn | 10.865930, 106.604950 |
Hóc Môn | Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn | Đông Thạnh | 10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Bình | Phường 1, 2, 3 | Tân Sơn Hòa | 10.797970, 106.660570 |
Tân Bình | Phường 4, 5, 7 | Tân Sơn Nhất | 10.800390, 106.651120 |
Tân Bình | Phường 6, 8, 9 | Tân Hòa | 10.783610, 106.657230 |
Tân Bình | Phường 10, 11, 12 | Bảy Hiền | 10.786310, 106.647980 |
Tân Bình | Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) | Tân Bình | 10.800310, 106.644370 |
Tân Bình | Phường 15 (phần còn lại) | Tân Sơn | 10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Phú | Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ | Tây Thạnh | 10.799130, 106.629440 |
Tân Phú | Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Tân Sơn Nhì | 10.788730, 106.631150 |
Tân Phú | Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Phú Thọ Hòa | 10.787270, 106.635620 |
Tân Phú | Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành | Tân Phú | 10.785060, 106.638550 |
Tân Phú | Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa | Phú Thạnh | 10.780640, 106.635880 |


