icon-load

Loading..

Gói Hỏa Táng Hy Vọng Công Giáo – Chi Phí 120 Triệu

Gói Hỏa Táng Hy Vọng Công Giáo – Chi Phí 120 Triệu

Trong niềm tin vào Đức Kitô Phục Sinh, người Công giáo xác tín rằng sự chết không phải là dấu chấm hết, mà là cánh cửa mở ra hành trình trở về nhà Chúa – Đấng là nguồn cội của sự sống đời đời và là niềm hy vọng của mọi tín hữu.

Khi một người thân được Chúa gọi về, gia đình không tránh khỏi đau thương, nhưng giữa nỗi mất mát ấy vẫn sáng lên niềm hy vọng phục sinh – rằng linh hồn người thân sẽ được nghỉ yên trong vòng tay yêu thương của Thiên Chúa.

Với tâm tình hiệp thông và sự trân trọng, Tang Lễ Đức Thịnh xin được đồng hành cùng các gia đình Công giáo qua Gói Hỏa Táng Hy Vọng 120 Triệu – chương trình tang lễ được thiết kế chuẩn phụng vụ, trang nghiêm, cao cấp, và trọn vẹn theo nghi thức Công giáo.

Gói dịch vụ mang ý nghĩa của ánh sáng – sự sống – hy vọng phục sinh, nơi mỗi nghi thức đều được cử hành với lòng tôn kính sâu sắc, giúp gia đình được an tâm và người thân được trở về cùng Thiên Chúa trong bình an.

GOI-HOA-TANG-HY-VONG-CONG-GIAO

💒 BẢNG GIÁ CHI TIẾT – GÓI HỎA TÁNG HY VỌNG 120.000.000VNĐ

Vật Phẩm Đi Kèm (Cao Cấp – Đầy Đủ – Chuẩn Công Giáo)

  • Cáo phó cao cấp
  • Mica tên Thánh – Di ảnh
  • Hình tượng niệm lớn – Hình hoài niệm nhỏ
  • Tấm tiền bàn – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm
  • Đồ Thánh cao cấp
  • Đèn cầy ly lớn – Nhang 3 cây lớn không khói cao cấp – Nhang bó lớn không khói
  • Nến Phục Sinh – Lư hương Công Giáo
  • Nến bái quan – Thuốc phọc môn – Silicol
  • Sổ tang
  • Thảm trải sảnh tang lễ & khu tiếp đón khách
  • Bì thư – bút viết không giới hạn.
  • Đồ Tang: chuẩn bị đầy đủ theo danh sách gia đình cung cấp.

Nhân Công – Nghi Lễ Công Giáo

  • Hỗ trợ vệ sinh – thay đồ – trang trí sảnh tang lễ
  • Thực hiện nghi thức tẩn liệm – bái quan – di quan
  • 02 nhân viên trực: đốt nhang – sắp xếp – dọn dẹp – hỗ trợ theo yêu cầu

Hạng Mục Dịch Vụ Đi Kèm Theo Gói Hy Vọng

Rạp Bàn3 Ô Rạp - 6 Bộ Bàn Ghế Inox - 6 Quạt Gió (hoặc 2 Ô Rạp 4 bộ bàn ghế Tiffany Sự Kiện Cao Cấp)
Đội Kèn TâyĐội Chuẩn 8 Người + Phục Vụ 45 Phút (Tẩn Liệm + Động Quan)2Suất
Nhân Viên TrựcCơ Bản Là 3 Ngày ( Từ 09h00 đến 22h00)2NV
Nước Bánh Hạt Tiếp Khách720 Chai Nước 250ml + 3Kg Hạt Dưa + 10 Bịch Bánh1Phần
Phần Trái Cây Cao CấpTrái Cây Nhập Khẩu1Phần

Trang Trí Sảnh Lễ Tang

Vật dụng trang trí:

  • Phông màn – bàn Linh – bàn hoài niệm
  • Trụ đèn – thùng phúng điếu
  • Cặp Thiên Thần – Trụ Đèn Phục Sinh
  • 50m thảm
  • Background màu: Trắng – Trắng Đen – Trắng Tím

Trang Trí Hoa Tươi Sang Trọng gồm:

Bao gồm:

  • 1 khối hoa nắp hòm
  • 1 khung viền hoa di ảnh
  • 1 line hoa bàn Vong
  • 1 line hoa chân bàn Vong
  • 4 cụm hoa trụ đèn cao
  • 2 trụ hoa kiểu Thái trụ đèn thấp
  • 2 cụm hoa nhỏ chân cáo phó
  • 2 cụm hoa nhỏ chân hình tưởng niệm
  • 2 cụm hoa nhỏ bàn Ban Tang Lễ
  • 1 khối hoa 3D(khổ 1.6m - 2.5m)

Tất cả được thiết kế đồng bộ – trang trọng – mỹ thuật – chuẩn phụng vụ.

Xe Chuyên Dụng Tang Lễ

Xe Tang Động

Xe Đen

1

Xe

Xe Dẫn Đường

Xe Thánh

1

Xe

Xe Di Ảnh

Xe Rước Ảnh

1

Xe

Xe Khách

45 Chỗ

1

Xe

✝️ THAM KHẢO THÊM MẪU HÒM CAO CẤP

Gia đình có thể chọn thêm các mẫu cao cấp:

  • Danh Mộc Căm Xe
  • Danh Mộc Trai
  • Danh Mộc Hương
    Giá phụ thuộc loại gỗ nhập hoặc gỗ Việt Nam.

Liên Hệ Hotline: 0941.496.096

📝 GHI CHÚ QUAN TRỌNG

  • Giá áp dụng trong phạm vi TP.HCM
  • Chưa bao gồm chi phí Nhà Tang Lễ
  • Gia đình có thể thay đổi mẫu hòm theo nhu cầu
  • Bảng giá là Tiêu Chuẩn – có thể điều chỉnh theo yêu cầu thực tế

🌸 DỊCH VỤ GIA TĂNG (TÙY CHỌN)

  • Trang trí hoa tươi trọn gói
  • Quay phim – chụp hình – dựng phim hoài niệm
  • Đội kèn tây
  • Nước suối – khăn lạnh
  • MC lễ tang
  • Nhân viên trực tăng cường
  • Xe tang – xe hoa – xe đưa rước
  • Ướp đá khô bảo quản thi hài

đăng ký nhận báo giá dịch vụ mai táng tang lễ trọn gói

✝️ TẠI SAO NÊN CHỌN DỊCH VỤ TANG LỄ TRỌN GÓI DO ĐỨC THỊNH PHỤNG VỤ?

  1. Quy trình chuẩn hóa – chuyên nghiệp – đúng phụng vụ
  2. Cam kết Không phát sinh chi phí ngoài gói
  3. Hỗ trợ 24/24 – 365 ngày
  4. Nhân viên tận tâm – kinh nghiệm – trang nghiêm
  5. Trang thiết bị – vật dụng luôn sạch mới – cao cấp
  6. Giá minh bạch – chi tiết – rõ ràng
  7. Đáp ứng tối đa yêu cầu của gia đình
  8. Hành nghề bằng Chữ Tâm & Chữ Tín

📞 HOTLINE HỖ TRỢ 24/24/365: 0941.496.096

🕊️ DANH SÁCH 91 PHƯỜNG/XÃ – TOÀN TP.HCM MÀ ĐỨC THỊNH CUNG CẤP GÓI HỎA TÁNG TRỌN GÓI HY VỌNG

QUẬN 1

  1. Phường Sài Gòn – 10.779320, 106.700830
  2. Phường Tân Định – 10.791120, 106.692460
  3. Phường Bến Thành – 10.770150, 106.696240
  4. Phường Cầu Ông Lãnh – 10.764890, 106.692810

QUẬN 3

  1. Phường Bàn Cờ – 10.778960, 106.683780
  2. Phường Xuân Hòa – 10.784120, 106.685010
  3. Phường Nhiêu Lộc – 10.789130, 106.682430

QUẬN 4

  1. Phường Xóm Chiếu – 10.758470, 106.707320
  2. Phường Khánh Hội – 10.757280, 106.705970
  3. Phường Vĩnh Hội – 10.754480, 106.713290

QUẬN 5

  1. Phường 1 – 10.754910, 106.660490
  2. Phường 2 – 10.754500, 106.666210
  3. Phường 3 – 10.755900, 106.663080
  4. Phường 4 – 10.753870, 106.659000
  5. Phường 5 – 10.752500, 106.657020
  6. Phường 6 – 10.751290, 106.664080
  7. Phường 7 – 10.749870, 106.666740
  8. Phường 8 – 10.749420, 106.662540
  9. Phường 9 – 10.748500, 106.660240
  10. Phường 10 – 10.746800, 106.663900
  11. Phường 11 – 10.746200, 106.661200
  12. Phường 12 – 10.744500, 106.664600
  13. Phường 13 – 10.744300, 106.661020
  14. Phường 14 – 10.742900, 106.658900

QUẬN 6

  1. Phường 1 – 10.748740, 106.636400
  2. Phường 2 – 10.748630, 106.640810
  3. Phường 3 – 10.747490, 106.644010
  4. Phường 4 – 10.744720, 106.643840
  5. Phường 5 – 10.742870, 106.639850
  6. Phường 6 – 10.741020, 106.636820
  7. Phường 7 – 10.738830, 106.642200
  8. Phường 8 – 10.738300, 106.647120
  9. Phường 9 – 10.740840, 106.649840
  10. Phường 10 – 10.743300, 106.648610
  11. Phường 11 – 10.745700, 106.650950
  12. Phường 12 – 10.747920, 106.649030
  13. Phường 13 – 10.750360, 106.647830
  14. Phường 14 – 10.752770, 106.646200

QUẬN 7

  1. Phường Tân Thuận Đông – 10.756770, 106.720080
  2. Phường Tân Thuận Tây – 10.754930, 106.713230
  3. Phường Tân Kiểng – 10.751210, 106.702810
  4. Phường Tân Hưng – 10.746690, 106.701020
  5. Phường Bình Thuận – 10.744980, 106.703900
  6. Phường Tân Quy – 10.746460, 106.699380
  7. Phường Phú Thuận – 10.742100, 106.723600
  8. Phường Tân Phú – 10.736520, 106.721700
  9. Phường Phú Mỹ – 10.730020, 106.748500

QUẬN 8

  1. Phường 1 – 10.743580, 106.629740
  2. Phường 2 – 10.741750, 106.632870
  3. Phường 3 – 10.739900, 106.630540
  4. Phường 4 – 10.738130, 106.627880
  5. Phường 5 – 10.736180, 106.630100
  6. Phường 6 – 10.733950, 106.628720
  7. Phường 7 – 10.733010, 106.631990
  8. Phường 8 – 10.732380, 106.635020
  9. Phường 9 – 10.734980, 106.637350
  10. Phường 10 – 10.737280, 106.639020
  11. Phường 11 – 10.739480, 106.635640
  12. Phường 12 – 10.741240, 106.638050
  13. Phường 13 – 10.740120, 106.642560
  14. Phường 14 – 10.738200, 106.644890
  15. Phường 15 – 10.736300, 106.646800
  16. Phường 16 – 10.734050, 106.645070

QUẬN 10

  1. Phường 1 – 10.768030, 106.667440
  2. Phường 2 – 10.766610, 106.668820
  3. Phường 3 – 10.765120, 106.666980
  4. Phường 4 – 10.765780, 106.664030
  5. Phường 5 – 10.767320, 106.662420
  6. Phường 6 – 10.768990, 106.664000
  7. Phường 7 – 10.770300, 106.665980
  8. Phường 8 – 10.772020, 106.668300
  9. Phường 9 – 10.771700, 106.671830
  10. Phường 10 – 10.770160, 106.674740
  11. Phường 11 – 10.768300, 106.672540
  12. Phường 12 – 10.766530, 106.670910
  13. Phường 13 – 10.764920, 106.672390
  14. Phường 14 – 10.765210, 106.669250
  15. Phường 15 – 10.766860, 106.666020

QUẬN 11

  1. Phường 1 – 10.765870, 106.652560
  2. Phường 2 – 10.764530, 106.655010
  3. Phường 3 – 10.763200, 106.657140
  4. Phường 4 – 10.761850, 106.659220
  5. Phường 5 – 10.762350, 106.661820
  6. Phường 6 – 10.764210, 106.662840
  7. Phường 7 – 10.765900, 106.660880
  8. Phường 8 – 10.767190, 106.658710
  9. Phường 9 – 10.768560, 106.656590
  10. Phường 10 – 10.767040, 106.654140
  11. Phường 11 – 10.764610, 106.653080
  12. Phường 12 – 10.763140, 106.655490
  13. Phường 13 – 10.761720, 106.657320
  14. Phường 14 – 10.760540, 106.659400
  15. Phường 15 – 10.760810, 106.661980

GÒ VẤP

  1. Phường 1 – 10.833860, 106.678720
  2. Phường 3 – 10.826140, 106.677100
  3. Phường 4 – 10.822530, 106.680200
  4. Phường 5 – 10.829910, 106.682110
  5. Phường 6 – 10.833010, 106.684230
  6. Phường 7 – 10.835420, 106.689560
  7. Phường 8 – 10.829380, 106.692900
  8. Phường 9 – 10.824920, 106.690000
  9. Phường 10 – 10.821780, 106.686400
  10. Phường 11 – 10.823640, 106.683190
  11. Phường 12 – 10.826070, 106.680600
  12. Phường 13 – 10.827920, 106.678090
  13. Phường 14 – 10.831100, 106.677840
  14. Phường 15 – 10.834200, 106.676520
  15. Phường 16 – 10.836300, 106.673980
  16. Phường 17 – 10.839020, 106.675980

PHÚ NHUẬN

  1. Phường 1 – 10.799800, 106.683150
  2. Phường 2 – 10.800890, 106.686120
  3. Phường 3 – 10.803900, 106.685900
  4. Phường 4 – 10.805150, 106.683600
  5. Phường 5 – 10.807540, 106.682050
  6. Phường 7 – 10.808840, 106.686900
  7. Phường 8 – 10.806920, 106.689400
  8. Phường 9 – 10.804210, 106.688120
  9. Phường 10 – 10.801340, 106.689500
  10. Phường 11 – 10.799220, 106.687580
  11. Phường 12 – 10.797840, 106.686140
  12. Phường 13 – 10.796530, 106.683700
  13. Phường 14 – 10.795110, 106.681900
  14. Phường 15 – 10.793820, 106.684300
  15. Phường 17 – 10.792540, 106.687120

TÂN BÌNH

  1. Phường 1 – 10.801000, 106.652500
  2. Phường 2 – 10.803900, 106.653800
  3. Phường 3 – 10.806500, 106.654900
  4. Phường 4 – 10.808400, 106.657000
  5. Phường 5 – 10.807500, 106.659800
  6. Phường 6 – 10.804900, 106.661300
  7. Phường 7 – 10.802700, 106.661900
  8. Phường 8 – 10.800200, 106.660300
  9. Phường 9 – 10.798900, 106.658200
  10. Phường 10 – 10.799200, 106.656100
  11. Phường 11 – 10.801700, 106.654200
  12. Phường 12 – 10.803200, 106.652900
  13. Phường 13 – 10.804500, 106.650800
  14. Phường 14 – 10.806300, 106.648900
  15. Phường 15 – 10.807900, 106.647200

TÂN PHÚ

  1. Phường Tân Sơn Nhì – 10.801770, 106.634780
  2. Phường Tây Thạnh – 10.803540, 106.629450
  3. Phường Sơn Kỳ – 10.805900, 106.632600
  4. Phường Tân Quý – 10.800950, 106.637330
  5. Phường Tân Thành – 10.802320, 106.639780
  6. Phường Phú Thọ Hòa – 10.799850, 106.640000
  7. Phường Phú Thạnh – 10.797900, 106.639900
  8. Phường Phú Trung – 10.796200, 106.638700
  9. Phường Hòa Thạnh – 10.794700, 106.639200
  10. Phường Hiệp Tân – 10.793300, 106.637900
  11. Phường Tân Thới Hòa – 10.792100, 106.635700

BÌNH THẠNH

  1. Phường 1 – 10.791800, 106.699600
  2. Phường 2 – 10.789700, 106.701200
  3. Phường 3 – 10.788100, 106.703400
  4. Phường 5 – 10.785300, 106.704600
  5. Phường 6 – 10.783700, 106.706900
  6. Phường 7 – 10.782200, 106.704800
  7. Phường 11 – 10.780700, 106.702400
  8. Phường 12 – 10.782800, 106.699000
  9. Phường 13 – 10.784700, 106.696400
  10. Phường 14 – 10.786200, 106.694200
  11. Phường 15 – 10.788400, 106.692100
  12. Phường 17 – 10.790300, 106.690200
  13. Phường 19 – 10.792600, 106.687500
  14. Phường 21 – 10.794800, 106.685400
  15. Phường 22 – 10.797200, 106.683900
  16. Phường 24 – 10.798900, 106.682300
  17. Phường 25 – 10.800600, 106.680700
  18. Phường 26 – 10.801900, 106.678400
  19. Phường 27 – 10.803400, 106.676700
  20. Phường 28 – 10.804800, 106.674900

BÌNH TÂN

  1. Phường An Lạc – 10.736060, 106.603980
  2. Phường An Lạc A – 10.733830, 106.606720
  3. Phường Bình Trị Đông – 10.760430, 106.615290
  4. Phường Bình Trị Đông A – 10.758700, 106.610200
  5. Phường Bình Trị Đông B – 10.756400, 106.612800
  6. Phường Tân Tạo – 10.732700, 106.590460
  7. Phường Tân Tạo A – 10.734500, 106.594800

THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC

(Quận 2 + Quận 9 + Thủ Đức cũ)

  1. Thảo Điền – 10.801710, 106.740730
  2. An Phú – 10.800700, 106.748500
  3. Bình An – 10.801260, 106.733500
  4. Bình Trưng Tây – 10.792010, 106.744200
  5. Bình Trưng Đông – 10.795210, 106.753900
  6. Cát Lái – 10.784180, 106.771530
  7. Thạnh Mỹ Lợi – 10.770830, 106.748200
  8. An Khánh – 10.788900, 106.740200
  9. Hiệp Phú – 10.853040, 106.770800
  10. Tăng Nhơn Phú A – 10.847120, 106.775610
  11. Tăng Nhơn Phú B – 10.842930, 106.774980
  12. Phước Long A – 10.829620, 106.760250
  13. Phước Long B – 10.826950, 106.768110
  14. Long Trường – 10.817280, 106.823580
  15. Long Phước – 10.804490, 106.843710
  16. Phú Hữu – 10.799820, 106.808700
  17. Trường Thạnh – 10.826000, 106.809200
  18. Linh Chiểu – 10.851790, 106.761370
  19. Linh Tây – 10.855950, 106.758930
  20. Linh Trung – 10.867200, 106.782440
  21. Linh Xuân – 10.875300, 106.771750
  22. Bình Thọ – 10.853840, 106.768080
  23. Trường Thọ – 10.830430, 106.741220

HUYỆN HÓC MÔN

  1. Thị Trấn Hóc Môn – 10.886600, 106.595000
  2. Xã Bà Điểm – 10.838700, 106.593200
  3. Xã Tân Xuân – 10.875300, 106.613900
  4. Xã Thới Tam Thôn – 10.880800, 106.629200
  5. Xã Xuân Thới Sơn – 10.871400, 106.616900
  6. Xã Xuân Thới Thượng – 10.861900, 106.616600
  7. Xã Xuân Thới Đông – 10.853300, 106.626200
  8. Xã Nhị Bình – 10.903300, 106.635800
  9. Xã Đông Thạnh – 10.894400, 106.652000
  10. Xã Trung Chánh – 10.876700, 106.620900
  11. Xã Tân Hiệp – 10.863200, 106.603500

HUYỆN BÌNH CHÁNH

  1. Thị Trấn Tân Túc – 10.706900, 106.560300
  2. Xã An Phú Tây – 10.702300, 106.594200
  3. Xã Bình Chánh – 10.685580, 106.571640
  4. Xã Bình Hưng – 10.723300, 106.689900
  5. Xã Bình Lợi – 10.648200, 106.580100
  6. Xã Đa Phước – 10.682800, 106.611400
  7. Xã Hưng Long – 10.687200, 106.607800
  8. Xã Lê Minh Xuân – 10.743000, 106.562900
  9. Xã Phạm Văn Hai – 10.760000, 106.553000
  10. Xã Quy Đức – 10.637900, 106.593300
  11. Xã Tân Kiên – 10.740500, 106.587000
  12. Xã Tân Nhựt – 10.744300, 106.606400
  13. Xã Vĩnh Lộc A – 10.818700, 106.603000
  14. Xã Vĩnh Lộc B – 10.814000, 106.589600