Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Là Gì? Quy Trình & Chi Phí (Cập Nhật Mới Nhất 2026)
Trong cuộc sống, khi gia đình có hữu sự xảy ra, nỗi đau mất mát khiến mọi người bối rối, hoang mang.
Ngày xưa, bà con hàng xóm thường cùng nhau chung tay giúp đỡ gia đình tổ chức tang lễ.
Nhưng ngày nay, xã hội hiện đại, nhịp sống bận rộn, không phải ai cũng có kinh nghiệm trong việc tổ chức một lễ tang chu toàn, đầy đủ nghi thức.
Chính vì vậy, Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói ra đời – nhằm hỗ trợ toàn diện từ A đến Z, giúp gia quyến tổ chức một chương trình tang lễ trang nghiêm, đúng phong tục – tôn giáo, vừa giảm áp lực tinh thần, vừa tiết kiệm thời gian, công sức.
1. Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Là Gì?
Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói là gói dịch vụ được cung cấp bởi các đơn vị tang lễ chuyên nghiệp, đảm nhận toàn bộ công việc liên quan đến việc tổ chức lễ tang. Từ chuẩn bị vật phẩm, trang trí, nghi thức cho đến mai táng hoặc hỏa táng, tất cả đều được phục vụ trọn gói theo nhu cầu của gia đình.
Điểm nổi bật của dịch vụ này:
- Gia đình chỉ cần thông tin cơ bản và yêu cầu, mọi việc còn lại do đội ngũ chuyên nghiệp đảm nhận.
- Đảm bảo đúng nghi lễ theo tôn giáo (Phật giáo, Công giáo) hoặc phong tục vùng miền.
- Tiết kiệm thời gian, giảm áp lực cho gia quyến, đặc biệt trong thời điểm đau thương.
2. Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Bao Gồm Những Hạng Mục Gì?
Một lễ tang chu toàn cần chuẩn bị nhiều công đoạn, và dịch vụ trọn gói thường bao gồm:
- Hướng dẫn gia đình chuẩn bị: nhang đèn, vật phẩm, mâm cúng theo phong tục.
- Tư vấn nghi lễ: nhập quan, phát tang, tụng kinh, thánh lễ cầu nguyện (theo tôn giáo).
- Hỗ trợ người mất: tắm rửa, thay đồ, khâm liệm, nhập quan.
- Trang trí tang lễ: phông nền, bàn thờ tang, vòng hoa, trướng liễn, nhạc lễ.
- Chọn ngày giờ: tư vấn xem phong thủy, giờ nhập quan, di quan, động quan.
- Phương tiện phục vụ: xe tang, xe hoa, nhạc lễ, đội phục vụ chuyên nghiệp.
- Thực hiện nghi lễ mai táng/hỏa táng: tổ chức tẩn liệm, di quan, động quan, hỏa táng hoặc chôn cất tại nơi an nghỉ cuối cùng.
3. Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Phục Vụ Như Thế Nào?
Quy trình phục vụ được thiết kế để gia đình không phải lo lắng bất cứ điều gì ngoài việc lo chu toàn cho người đã khuất:
- Tiếp nhận yêu cầu – ghi nhận thông tin người mất, tôn giáo, phong tục, nhu cầu cụ thể.
- Lập kế hoạch tang lễ – xây dựng kịch bản, phân chia hạng mục, báo chi phí minh bạch.
- Thực hiện tang lễ – từ lễ nhập quan, phát tang, cầu nguyện/tụng kinh đến di quan.
- Hỏa táng hoặc an táng – theo hình thức gia đình lựa chọn.
- Bàn giao tro cốt hoặc phần mộ – hỗ trợ gia đình lo chu tất hậu sự.
Điểm quan trọng: mọi việc đều được tiến hành chuẩn phong tục, đúng nghi lễ, trang nghiêm.
4. Chi Phí Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Là Bao Nhiêu?
Chi phí tang lễ là vấn đề nhiều gia đình quan tâm. Hiện nay, chi phí được tính dựa trên:
- Loại hình tang lễ: hỏa táng hoặc an táng.
- Gói dịch vụ: tiết kiệm – tiêu chuẩn – phổ thông – cao cấp.
- Nhu cầu thực tế: trang trí, xe tang, nhạc lễ, đội phục vụ.
Ví dụ các gói dịch vụ tại Đức Thịnh:
- Hỏa táng: gói tiết kiệm, tiêu chuẩn, phổ thông, cao cấp.
- An táng: gói tiết kiệm, tiêu chuẩn, phổ thông, cao cấp.
👉 Ưu điểm của Tang Lễ Đức Thịnh: cam kết minh bạch hóa chi phí, báo giá chi tiết, không phát sinh ngoài hợp đồng.
5. Quy Trình Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói
Quy trình tang lễ theo Phật Giáo
- Lễ nhập quan, phát tang.
- Tụng kinh cầu siêu.
- Lễ di quan – đưa tang.
- Lễ hỏa táng hoặc an táng.
Quy trình tang lễ theo Công Giáo
- Thánh lễ cầu nguyện.
- Phát tang, viếng tang.
- Lễ di quan – đưa tang.
- An táng/hỏa táng.
Mỗi tôn giáo và vùng miền sẽ có sự khác biệt, và dịch vụ trọn gói sẽ đảm bảo đúng chuẩn nghi thức cho từng gia đình.
6. Vì Sao Nên Chọn Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Đức Thịnh?
- Uy tín hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
- Đội ngũ phục vụ chuyên nghiệp – tận tâm – 24/24.
- Minh bạch chi phí – báo giá chi tiết, không phát sinh.
- Đảm bảo chuẩn mực nghi lễ theo tôn giáo, phong tục vùng miền.
- Hơn 20 năm kinh nghiệm, được hàng nghìn gia đình tin tưởng.
7. Báo Giá Chi Tiết Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Đức Thịnh Tại TpHCM
Hình thức | Tên gói | Phân loại | Chi phí |
Hỏa Táng | An Bình | Tiết kiệm | 45 Triệu |
An Yên | Tiêu chuẩn | 75 Triệu | |
An Lạc | Phổ thông | 120 Triệu | |
An Nhiên | Cao cấp | 210 Triệu | |
An Táng | Phúc Hiếu | Tiết kiệm | 55 Triệu |
Phúc Thuận | Tiêu chuẩn | 95 Triệu | |
Phúc Ân | Phổ thông | 135 Triệu | |
Phúc Nghĩa | Cao cấp | 230 Triệu |
8. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói
Dịch vụ tang lễ trọn gói có bao gồm hỏa táng không?
Có. Đức Thịnh cung cấp nhiều gói hỏa táng từ tiết kiệm đến cao cấp.Chi phí dịch vụ tang lễ trọn gói là bao nhiêu?
Tùy theo nhu cầu và gói dịch vụ. Giá minh bạch, có hợp đồng chi tiết.Có hỗ trợ nghi lễ theo tôn giáo không?
Có. Phục vụ chuẩn Phật Giáo, Công Giáo, đúng phong tục vùng miền.Có phục vụ tận nơi 24/24 không?
Có. Đức Thịnh luôn sẵn sàng phục vụ bất cứ lúc nào khi gia đình cần.
8. Lời Kết
Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói là gì, phục vụ như thế nào, bao gồm những hạng mục gì và chi phí ra sao.
👉 Nếu gia đình cần tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Tang Lễ Đức Thịnh – Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói tại TP.HCM, để được hỗ trợ nhanh chóng, tận tâm, chu toàn.
Thông Tin Hữu Ích Khác Liên Quan Đến Tang Lễ Tham Khảo Tại Đây:
- Tổng Hợp Về Dịch Vụ Tổ Chức Tang Lễ Tại Nhà: Chi Tiết Xem Tại Đây
- Danh Sách Nhà Tang Lễ - Nơi Gửi Tro Cốt - Dự Án Nghĩa Trang: Chi Tiết Xem Tại Đây
- Thông Tin Về Hòm - Quan Tài Mai Táng: Chi Tiết Xem Tại Đây
- Kiến Thức Về Nghành Tang Lễ: Chi Tiết Xem Tại Đây
Mọi chi tiết thắc mắc xin liên hệ Hotline: 0941.496.096
Email: ducthinh@maitangtrongoi.com
CÔNG TY TANG LỄ ĐỨC THỊNH HỖ TRỢ & PHỤC VỤ KHẮP TPHCM CŨ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
TP Thủ Đức | Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông | Hiệp Bình | 10.842350, 106.721640 |
TP Thủ Đức | Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú | Tam Bình | 10.867750, 106.732420 |
TP Thủ Đức | Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây | Thủ Đức | 10.851560, 106.758330 |
TP Thủ Đức | Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây | Linh Xuân | 10.876720, 106.763730 |
TP Thủ Đức | Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Long Bình | 10.875570, 106.820710 |
TP Thủ Đức | Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Tăng Nhơn Phú | 10.844970, 106.777960 |
TP Thủ Đức | Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | Phước Long | 10.822160, 106.770020 |
TP Thủ Đức | Long Phước, Trường Thạnh | Long Phước | 10.819880, 106.843930 |
TP Thủ Đức | Long Trường, Phú Hữu | Long Trường | 10.798160, 106.817380 |
TP Thủ Đức | An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú | An Khánh | 10.781570, 106.731580 |
TP Thủ Đức | Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú | Bình Trưng | 10.777430, 106.749930 |
TP Thủ Đức | Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | 10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 1 | Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao | Sài Gòn | 10.779320, 106.700830 |
Quận 1 | Tân Định, (một phần) Đa Kao | Tân Định | 10.791120, 106.692460 |
Quận 1 | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Bến Thành | 10.770150, 106.696240 |
Quận 1 | Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Cầu Ông Lãnh | 10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 3 | Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 | Bàn Cờ | 10.778960, 106.683780 |
Quận 3 | Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 | Xuân Hòa | 10.784120, 106.685010 |
Quận 3 | Phường 9, 11, 12, 14 | Nhiêu Lộc | 10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 4 | Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 | Vĩnh Hội | 10.754480, 106.713290 |
Quận 4 | Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 | Khánh Hội | 10.757280, 106.705970 |
Quận 4 | Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 | Xóm Chiếu | 10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 5 | Phường 1, 2, 4 | Chợ Quán | 10.758660, 106.675780 |
Quận 5 | Phường 5, 7, 9 | An Đông | 10.755910, 106.666820 |
Quận 5 | Phường 11, 12, 13, 14 | Chợ Lớn | 10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 6 | Phường 1, 7, 8 | Bình Tiên | 10.746220, 106.640870 |
Quận 6 | Phường 2, 9 | Bình Tây | 10.749920, 106.638240 |
Quận 6 | Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) | Bình Phú | 10.740130, 106.635290 |
Quận 6 | Phường 12, 13, 14 | Phú Lâm | 10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 7 | Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ | Tân Mỹ | 10.731620, 106.717150 |
Quận 7 | Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | Tân Hưng | 10.737640, 106.711020 |
Quận 7 | Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Tân Thuận | 10.738790, 106.729520 |
Quận 7 | Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ | Phú Thuận | 10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 8 | Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 | Chánh Hưng | 10.734670, 106.682830 |
Quận 8 | Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) | Bình Đông | 10.732970, 106.659890 |
Quận 8 | Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 | Phú Định | 10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 10 | Phường 1, 2, 4, 9, 10 | Vườn Lài | 10.772740, 106.671420 |
Quận 10 | Phường 6, 8, (một phần) 14 | Diên Hồng | 10.772260, 106.669940 |
Quận 10 | Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 | Hòa Hưng | 10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 11 | Phường 5, 14 | Hòa Bình | 10.762550, 106.643460 |
Quận 11 | Phường 11, 15, (một phần) 8 | Phú Thọ | 10.762020, 106.642690 |
Quận 11 | Phường 3, 10, (một phần) 8 | Bình Thới | 10.760280, 106.644660 |
Quận 11 | Phường 1, 7, 16 | Minh Phụng | 10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 12 | Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | Đông Hưng Thuận | 10.856460, 106.627320 |
Quận 12 | Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp | Trung Mỹ Tây | 10.853710, 106.622440 |
Quận 12 | Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp | Tân Thới Hiệp | 10.866410, 106.629980 |
Quận 12 | Thới An, Thạnh Xuân | Thới An | 10.872180, 106.642270 |
Quận 12 | An Phú Đông, Thạnh Lộc | An Phú Đông | 10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Thạnh | Phường 1, 2, 7, 17 | Gia Định | 10.807260, 106.688970 |
Bình Thạnh | Phường 12, 14, 26 | Bình Thạnh | 10.809420, 106.695530 |
Bình Thạnh | Phường 5, 11, 13 | Bình Lợi Trung | 10.815240, 106.694920 |
Bình Thạnh | Phường 19, 22, 25 | Thạnh Mỹ Tây | 10.799360, 106.710330 |
Bình Thạnh | Phường 27, 28 | Bình Quới | 10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo | Bình Tân | 10.758370, 106.605490 |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ | Bình Hưng Hòa | 10.780230, 106.610520 |
Bình Tân | Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A | Bình Trị Đông | 10.755180, 106.609330 |
Bình Tân | An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B | An Lạc | 10.732640, 106.625170 |
Bình Tân | Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên | Tân Tạo | 10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Gò Vấp | Phường 1, 3 | Hạnh Thông | 10.837840, 106.678920 |
Gò Vấp | Phường 5, 6 | An Nhơn | 10.837350, 106.677600 |
Gò Vấp | Phường 10, 17 | Gò Vấp | 10.833980, 106.680560 |
Gò Vấp | Phường 8, 11 | Thông Tây Hội | 10.836410, 106.667960 |
Gò Vấp | Phường 12, 14 | An Hội Tây | 10.832700, 106.665510 |
Gò Vấp | Phường 15, 16 | An Hội Đông | 10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Phú Nhuận | Phường 4, 5, 9 | Đức Nhuận | 10.799010, 106.677270 |
Phú Nhuận | Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 | Cầu Kiệu | 10.796560, 106.680410 |
Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 | Phú Nhuận | 10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai | Vĩnh Lộc | 10.814390, 106.576420 |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo | Tân Vĩnh Lộc | 10.801460, 106.579880 |
Bình Chánh | Bình Lợi, Lê Minh Xuân | Bình Lợi | 10.762590, 106.546250 |
Bình Chánh | Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A | Tân Nhựt | 10.705310, 106.586420 |
Bình Chánh | Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây | Bình Chánh | 10.676240, 106.598190 |
Bình Chánh | Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước | Hưng Long | 10.685440, 106.621080 |
Bình Chánh | Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 | Bình Hưng | 10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Hóc Môn | Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn | Hóc Môn | 10.888180, 106.595730 |
Hóc Môn | Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh | Bà Điểm | 10.853810, 106.603240 |
Hóc Môn | Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì | Xuân Thới Sơn | 10.865930, 106.604950 |
Hóc Môn | Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn | Đông Thạnh | 10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Bình | Phường 1, 2, 3 | Tân Sơn Hòa | 10.797970, 106.660570 |
Tân Bình | Phường 4, 5, 7 | Tân Sơn Nhất | 10.800390, 106.651120 |
Tân Bình | Phường 6, 8, 9 | Tân Hòa | 10.783610, 106.657230 |
Tân Bình | Phường 10, 11, 12 | Bảy Hiền | 10.786310, 106.647980 |
Tân Bình | Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) | Tân Bình | 10.800310, 106.644370 |
Tân Bình | Phường 15 (phần còn lại) | Tân Sơn | 10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Phú | Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ | Tây Thạnh | 10.799130, 106.629440 |
Tân Phú | Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Tân Sơn Nhì | 10.788730, 106.631150 |
Tân Phú | Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Phú Thọ Hòa | 10.787270, 106.635620 |
Tân Phú | Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành | Tân Phú | 10.785060, 106.638550 |
Tân Phú | Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa | Phú Thạnh | 10.780640, 106.635880 |

