icon-load

Loading..

Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Là Gì? Quy Trình & Chi Phí 2026

Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Là Gì? Quy Trình & Chi Phí 2026

Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Là Gì? Quy Trình & Chi Phí (Cập Nhật Mới Nhất 2026)

Trong cuộc sống, khi gia đình có hữu sự xảy ra, nỗi đau mất mát khiến mọi người bối rối, hoang mang.

Ngày xưa, bà con hàng xóm thường cùng nhau chung tay giúp đỡ gia đình tổ chức tang lễ.

Nhưng ngày nay, xã hội hiện đại, nhịp sống bận rộn, không phải ai cũng có kinh nghiệm trong việc tổ chức một lễ tang chu toàn, đầy đủ nghi thức.

Chính vì vậy, Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói ra đời – nhằm hỗ trợ toàn diện từ A đến Z, giúp gia quyến tổ chức một chương trình tang lễ trang nghiêm, đúng phong tục – tôn giáo, vừa giảm áp lực tinh thần, vừa tiết kiệm thời gian, công sức.

 1. Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Là Gì?

Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói là gói dịch vụ được cung cấp bởi các đơn vị tang lễ chuyên nghiệp, đảm nhận toàn bộ công việc liên quan đến việc tổ chức lễ tang. Từ chuẩn bị vật phẩm, trang trí, nghi thức cho đến mai táng hoặc hỏa táng, tất cả đều được phục vụ trọn gói theo nhu cầu của gia đình.

Điểm nổi bật của dịch vụ này:

  • Gia đình chỉ cần thông tin cơ bản và yêu cầu, mọi việc còn lại do đội ngũ chuyên nghiệp đảm nhận.
  • Đảm bảo đúng nghi lễ theo tôn giáo (Phật giáo, Công giáo) hoặc phong tục vùng miền.
  • Tiết kiệm thời gian, giảm áp lực cho gia quyến, đặc biệt trong thời điểm đau thương.

2. Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Bao Gồm Những Hạng Mục Gì?

Một lễ tang chu toàn cần chuẩn bị nhiều công đoạn, và dịch vụ trọn gói thường bao gồm:

  • Hướng dẫn gia đình chuẩn bị: nhang đèn, vật phẩm, mâm cúng theo phong tục.
  • Tư vấn nghi lễ: nhập quan, phát tang, tụng kinh, thánh lễ cầu nguyện (theo tôn giáo).
  • Hỗ trợ người mất: tắm rửa, thay đồ, khâm liệm, nhập quan.
  • Trang trí tang lễ: phông nền, bàn thờ tang, vòng hoa, trướng liễn, nhạc lễ.
  • Chọn ngày giờ: tư vấn xem phong thủy, giờ nhập quan, di quan, động quan.
  • Phương tiện phục vụ: xe tang, xe hoa, nhạc lễ, đội phục vụ chuyên nghiệp.
  • Thực hiện nghi lễ mai táng/hỏa táng: tổ chức tẩn liệm, di quan, động quan, hỏa táng hoặc chôn cất tại nơi an nghỉ cuối cùng.

 3. Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Phục Vụ Như Thế Nào?

Quy trình phục vụ được thiết kế để gia đình không phải lo lắng bất cứ điều gì ngoài việc lo chu toàn cho người đã khuất:

  1. Tiếp nhận yêu cầu – ghi nhận thông tin người mất, tôn giáo, phong tục, nhu cầu cụ thể.
  2. Lập kế hoạch tang lễ – xây dựng kịch bản, phân chia hạng mục, báo chi phí minh bạch.
  3. Thực hiện tang lễ – từ lễ nhập quan, phát tang, cầu nguyện/tụng kinh đến di quan.
  4. Hỏa táng hoặc an táng – theo hình thức gia đình lựa chọn.
  5. Bàn giao tro cốt hoặc phần mộ – hỗ trợ gia đình lo chu tất hậu sự.

Điểm quan trọng: mọi việc đều được tiến hành chuẩn phong tục, đúng nghi lễ, trang nghiêm.

4. Chi Phí Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Là Bao Nhiêu?

Chi phí tang lễ là vấn đề nhiều gia đình quan tâm. Hiện nay, chi phí được tính dựa trên:

  • Loại hình tang lễ: hỏa táng hoặc an táng.
  • Gói dịch vụ: tiết kiệm – tiêu chuẩn – phổ thông – cao cấp.
  • Nhu cầu thực tế: trang trí, xe tang, nhạc lễ, đội phục vụ.

Ví dụ các gói dịch vụ tại Đức Thịnh:

  • Hỏa táng: gói tiết kiệm, tiêu chuẩn, phổ thông, cao cấp.
  • An táng: gói tiết kiệm, tiêu chuẩn, phổ thông, cao cấp.

👉 Ưu điểm của Tang Lễ Đức Thịnh: cam kết minh bạch hóa chi phí, báo giá chi tiết, không phát sinh ngoài hợp đồng.

 5. Quy Trình Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói

Quy trình tang lễ theo Phật Giáo

  • Lễ nhập quan, phát tang.
  • Tụng kinh cầu siêu.
  • Lễ di quan – đưa tang.
  • Lễ hỏa táng hoặc an táng.

Quy trình tang lễ theo Công Giáo

  • Thánh lễ cầu nguyện.
  • Phát tang, viếng tang.
  • Lễ di quan – đưa tang.
  • An táng/hỏa táng.

Mỗi tôn giáo và vùng miền sẽ có sự khác biệt, và dịch vụ trọn gói sẽ đảm bảo đúng chuẩn nghi thức cho từng gia đình.

6. Vì Sao Nên Chọn Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói Đức Thịnh?

  • Uy tín hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
  • Đội ngũ phục vụ chuyên nghiệp – tận tâm – 24/24.
  • Minh bạch chi phí – báo giá chi tiết, không phát sinh.
  • Đảm bảo chuẩn mực nghi lễ theo tôn giáo, phong tục vùng miền.
  • Hơn 20 năm kinh nghiệm, được hàng nghìn gia đình tin tưởng.

7. Báo Giá Chi Tiết Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Đức Thịnh Tại TpHCM

Hình thức

Tên gói

Phân loại

Chi phí

Hỏa Táng

An Bình

Tiết kiệm

45  Triệu

An Yên

Tiêu chuẩn

75  Triệu

An Lạc

Phổ thông

120 Triệu

An Nhiên

Cao cấp

210 Triệu

An Táng

Phúc Hiếu

Tiết kiệm

55  Triệu

Phúc Thuận

Tiêu chuẩn

95  Triệu

Phúc Ân

Phổ thông

135 Triệu

Phúc Nghĩa

Cao cấp

230 Triệu

 8. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói

  1. Dịch vụ tang lễ trọn gói có bao gồm hỏa táng không?


    Có. Đức Thịnh cung cấp nhiều gói hỏa táng từ tiết kiệm đến cao cấp.
  2. Chi phí dịch vụ tang lễ trọn gói là bao nhiêu?


    Tùy theo nhu cầu và gói dịch vụ. Giá minh bạch, có hợp đồng chi tiết.
  3. Có hỗ trợ nghi lễ theo tôn giáo không?


    Có. Phục vụ chuẩn Phật Giáo, Công Giáo, đúng phong tục vùng miền.
  4. Có phục vụ tận nơi 24/24 không?


    Có. Đức Thịnh luôn sẵn sàng phục vụ bất cứ lúc nào khi gia đình cần.

 8. Lời Kết

Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói là gì, phục vụ như thế nào, bao gồm những hạng mục gì và chi phí ra sao.

👉 Nếu gia đình cần tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Tang Lễ Đức Thịnh – Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói tại TP.HCM, để được hỗ trợ nhanh chóng, tận tâm, chu toàn.

Thông Tin Hữu Ích Khác Liên Quan Đến Tang Lễ Tham Khảo Tại Đây:

Mọi chi tiết thắc mắc xin liên hệ Hotline: 0941.496.096 

Email: ducthinh@maitangtrongoi.com

CÔNG TY TANG LỄ ĐỨC THỊNH HỖ TRỢ & PHỤC VỤ KHẮP TPHCM CŨ

1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

TP Thủ Đức

Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông

Hiệp Bình

10.842350, 106.721640

TP Thủ Đức

Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú

Tam Bình

10.867750, 106.732420

TP Thủ Đức

Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây

Thủ Đức

10.851560, 106.758330

TP Thủ Đức

Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây

Linh Xuân

10.876720, 106.763730

TP Thủ Đức

Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ

Long Bình

10.875570, 106.820710

TP Thủ Đức

Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ

Tăng Nhơn Phú

10.844970, 106.777960

TP Thủ Đức

Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B

Phước Long

10.822160, 106.770020

TP Thủ Đức

Long Phước, Trường Thạnh

Long Phước

10.819880, 106.843930

TP Thủ Đức

Long Trường, Phú Hữu

Long Trường

10.798160, 106.817380

TP Thủ Đức

An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú

An Khánh

10.781570, 106.731580

TP Thủ Đức

Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú

Bình Trưng

10.777430, 106.749930

TP Thủ Đức

Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi

Cát Lái

10.770640, 106.779210

2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 1

Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao

Sài Gòn

10.779320, 106.700830

Quận 1

Tân Định, (một phần) Đa Kao

Tân Định

10.791120, 106.692460

Quận 1

Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh

Bến Thành

10.770150, 106.696240

Quận 1

Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh

Cầu Ông Lãnh

10.764890, 106.692810

3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 3

Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4

Bàn Cờ

10.778960, 106.683780

Quận 3

Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4

Xuân Hòa

10.784120, 106.685010

Quận 3

Phường 9, 11, 12, 14

Nhiêu Lộc

10.789130, 106.682430

4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 4

Phường 1, 3, (một phần) 2, 4

Vĩnh Hội

10.754480, 106.713290

Quận 4

Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15

Khánh Hội

10.757280, 106.705970

Quận 4

Phường 13, 16, 18, (một phần) 15

Xóm Chiếu

10.758470, 106.707320

    

5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 5

Phường 1, 2, 4

Chợ Quán

10.758660, 106.675780

Quận 5

Phường 5, 7, 9

An Đông

10.755910, 106.666820

Quận 5

Phường 11, 12, 13, 14

Chợ Lớn

10.752850, 106.660210

6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 6

Phường 1, 7, 8

Bình Tiên

10.746220, 106.640870

Quận 6

Phường 2, 9

Bình Tây

10.749920, 106.638240

Quận 6

Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8)

Bình Phú

10.740130, 106.635290

Quận 6

Phường 12, 13, 14

Phú Lâm

10.743830, 106.627640

7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 7

Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ

Tân Mỹ

10.731620, 106.717150

Quận 7

Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng

Tân Hưng

10.737640, 106.711020

Quận 7

Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây

Tân Thuận

10.738790, 106.729520

Quận 7

Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ

Phú Thuận

10.717830, 106.732210

8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 8

Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5

Chánh Hưng

10.734670, 106.682830

Quận 8

Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh)

Bình Đông

10.732970, 106.659890

Quận 8

Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16

Phú Định

10.729240, 106.662520

9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 10

Phường 1, 2, 4, 9, 10

Vườn Lài

10.772740, 106.671420

Quận 10

Phường 6, 8, (một phần) 14

Diên Hồng

10.772260, 106.669940

Quận 10

Phường 12, 13, 15, (một phần) 14

Hòa Hưng

10.778190, 106.667670

 10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 11

Phường 5, 14

Hòa Bình

10.762550, 106.643460

Quận 11

Phường 11, 15, (một phần) 8

Phú Thọ

10.762020, 106.642690

Quận 11

Phường 3, 10, (một phần) 8

Bình Thới

10.760280, 106.644660

Quận 11

Phường 1, 7, 16

Minh Phụng

10.758280, 106.644870

 11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 12

Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận

Đông Hưng Thuận

10.856460, 106.627320

Quận 12

Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp

Trung Mỹ Tây

10.853710, 106.622440

Quận 12

Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp

Tân Thới Hiệp

10.866410, 106.629980

Quận 12

Thới An, Thạnh Xuân

Thới An

10.872180, 106.642270

Quận 12

An Phú Đông, Thạnh Lộc

An Phú Đông

10.863290, 106.685740

 12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Bình Thạnh

Phường 1, 2, 7, 17

Gia Định

10.807260, 106.688970

Bình Thạnh

Phường 12, 14, 26

Bình Thạnh

10.809420, 106.695530

Bình Thạnh

Phường 5, 11, 13

Bình Lợi Trung

10.815240, 106.694920

Bình Thạnh

Phường 19, 22, 25

Thạnh Mỹ Tây

10.799360, 106.710330

Bình Thạnh

Phường 27, 28

Bình Quới

10.821870, 106.718770

 13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Bình Tân

Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo

Bình Tân

10.758370, 106.605490

Bình Tân

Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ

Bình Hưng Hòa

10.780230, 106.610520

Bình Tân

Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A

Bình Trị Đông

10.755180, 106.609330

Bình Tân

An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B

An Lạc

10.732640, 106.625170

Bình Tân

Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên

Tân Tạo

10.739460, 106.578640

14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Gò Vấp

Phường 1, 3

Hạnh Thông

10.837840, 106.678920

Gò Vấp

Phường 5, 6

An Nhơn

10.837350, 106.677600

Gò Vấp

Phường 10, 17

Gò Vấp

10.833980, 106.680560

Gò Vấp

Phường 8, 11

Thông Tây Hội

10.836410, 106.667960

Gò Vấp

Phường 12, 14

An Hội Tây

10.832700, 106.665510

Gò Vấp

Phường 15, 16

An Hội Đông

10.830970, 106.675250

15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Phú Nhuận

Phường 4, 5, 9

Đức Nhuận

10.799010, 106.677270

Phú Nhuận

Phường 1, 2, 7, (một phần) 15

Cầu Kiệu

10.796560, 106.680410

Phú Nhuận

Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15

Phú Nhuận

10.797210, 106.677880

 16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Xã/Thị trấn cũ (gộp)

Xã mới

Tọa độ (xã mới)

Bình Chánh

Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc

10.814390, 106.576420

Bình Chánh

Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo

Tân Vĩnh Lộc

10.801460, 106.579880

Bình Chánh

Bình Lợi, Lê Minh Xuân

Bình Lợi

10.762590, 106.546250

Bình Chánh

Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A

Tân Nhựt

10.705310, 106.586420

Bình Chánh

Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây

Bình Chánh

10.676240, 106.598190

Bình Chánh

Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước

Hưng Long

10.685440, 106.621080

Bình Chánh

Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8

Bình Hưng

10.720120, 106.673520

18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Xã/Thị trấn cũ (gộp)

Xã mới

Tọa độ (xã mới)

Hóc Môn

Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn

Hóc Môn

10.888180, 106.595730

Hóc Môn

Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh

Bà Điểm

10.853810, 106.603240

Hóc Môn

Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì

Xuân Thới Sơn

10.865930, 106.604950

Hóc Môn

Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn

Đông Thạnh

10.868830, 106.632780

 19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Tân Bình

Phường 1, 2, 3

Tân Sơn Hòa

10.797970, 106.660570

Tân Bình

Phường 4, 5, 7

Tân Sơn Nhất

10.800390, 106.651120

Tân Bình

Phường 6, 8, 9

Tân Hòa

10.783610, 106.657230

Tân Bình

Phường 10, 11, 12

Bảy Hiền

10.786310, 106.647980

Tân Bình

Phường 13, 14, Phường 15 (một phần)

Tân Bình

10.800310, 106.644370

Tân Bình

Phường 15 (phần còn lại)

Tân Sơn

10.814450, 106.645660

20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Tân Phú

Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ

Tây Thạnh

10.799130, 106.629440

Tân Phú

Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành

Tân Sơn Nhì

10.788730, 106.631150

Tân Phú

Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành

Phú Thọ Hòa

10.787270, 106.635620

Tân Phú

Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành

Tân Phú

10.785060, 106.638550

Tân Phú

Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa

Phú Thạnh

10.780640, 106.635880