icon-load

Loading..

Gói An Táng Thiên Phước Công Giáo – Chi Phí Trọn Gói 51 Triệu

Gói An Táng Thiên Phước Công Giáo – Chi Phí Trọn Gói 51 Triệu

Trong đức tin Kitô giáo, chúng ta tin rằng sự chết không phải là kết thúc, nhưng là “cánh cửa mở ra sự sống đời đời trong Nước Thiên Chúa.”
Dẫu chia ly là nỗi đau không thể tránh, nhưng trong giây phút biệt ly ấy, người Công giáo không tuyệt vọng, mà sống trọn niềm hy vọng Phục Sinh, phó thác linh hồn người thân trong tay Chúa giàu lòng thương xót.

Với tâm tình kính mến và sự tôn trọng thiêng liêng, Đức Thịnh Funeral phục vụ tang lễ như một hành trình phụng vụ – nơi mọi nghi thức được cử hành trang nghiêm, đúng giáo luật, và mang trọn ý nghĩa cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất.

Gói Thiên Phước – 51 Triệu được thiết kế dành riêng cho các gia đình Công giáo mong muốn:

  1. Một lễ tang đơn sơ nhưng trang trọng,
  2. Tuân thủ đúng nghi thức phụng vụ,
  3. Chi phí tiết kiệm – minh bạch – rõ ràng,
  4. Phục vụ tận tâm, chu đáo và giàu lòng mến.
  5. Thiên Phước – Chu toàn phục vụ, nâng đỡ đức tin, hướng linh hồn người thân về Nhà Cha trên trời.

Bảng Giá Chi Tiết Gói An Táng Trọn Gói Thiên Phước – 51.000.000VNĐ

Vật Phẩm Đi Kèm

  • Cáo phó
  • Mica tên Thánh
  • Di ảnh
  • Tấm tiền bàn
  • Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm
  • Đồ Thánh
  • Đèn cầy ly lớn
  • Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn
  • Nến Phục Sinh – Lư hương Công giáo – Nến bái quan
  • Thuốc phọc môn – Silicol
  • Sổ tang
  • Bì thư – bút viết không giới hạn
  • Đồ tang: chuẩn bị theo danh sách gia đình cung cấp.

Nghi lễ – Nhân sự phục vụ

  • Tắm rửa – thay đồ – vệ sinh thi hài
  • Trang trí sảnh tang lễ
  • Thực hiện nghi thức tẩn liệm – bái quan – di quan

Xe phục vụ

Hạng mục

Số lượng

Xe Tang Động – Xe Đen

1

Xe Khách 45 Chỗ

1

Rạp – Bàn Ghế – Tiếp Đón

  • 1 Ô rạp
  • 3 Bộ bàn ghế inox
  • 2 Quạt gió
  • 240 chai nước 250ml + 1kg hạt dưa

Trang Trí Hoa Tươi

  • 1 Khối hoa nắp hòm
  • 1 Khung viền hoa di ảnh
  • 2 Bình bông bàn Vong

Hoa tươi được thiết kế theo tinh thần phụng vụ: đơn sơ – thanh thoát – trang nghiêm.

Tham khảo và Lựa chọn mẫu hòm - quan tài khác

Gia đình có thể đổi sang:

  • Danh Mộc Căm Xe
  • Danh Mộc Trai
  • Danh Mộc Hương

(Giá thay đổi tùy loại gỗ.)

Ghi chú quan trọng

Giá áp dụng nội thành TP.HCM

Phí phát sinh ngoài giờ:

Chưa bao gồm phí Nhà Tang Lễ

Mẫu hòm có thể thay đổi theo nhu cầu thực tế

Dịch Vụ Tùy Chọn Bổ Sung

  • Trang trí hoa tươi cao cấp
  • Quay phim – chụp hình
  • MC Công giáo
  • Đội kèn tây nâng cấp
  • Xe tang chuyên dụng
  • Nước – khăn lạnh – bánh kẹo bổ sung
  • Ướp đá khô thi hài

đăng ký nhận báo giá dịch vụ mai táng tang lễ trọn gói

Thông Điệp Đồng Hành

Trong giờ phút tang gia bối rối, hãy để Đức Thịnh làm điểm tựa vững chắc – lo chu toàn nghi lễ, giữ trọn nề nếp gia phong, để người thân ra đi thanh thản – người ở lại an lòng.

📞 Hotline 24/24: 0941.496.096
🌐 Website: maitangtrongoi.com
🏠 Phục vụ tận nơi, khắp các quận huyện TP.HCM

Tại Sao Gia Đình Công Giáo Nên Chọn Đức Thịnh?

  • Quy trình chuẩn hóa theo phụng vụ Công giáo
  • Không phát sinh chi phí ngoài gói
  • Phục vụ 24/24 – 365 ngày
  • Nhân viên tận tâm – kín đáo – giàu kinh nghiệm phục vụ Công giáo
  • Trang thiết bị sạch mới – hiện đại – trang trọng
  • Giá minh bạch – rõ ràng
  • Đáp ứng mọi yêu cầu của gia đình
  • Phục vụ bằng Chữ Tâm – Chữ Tín
  • Quy trình chuẩn hóa – đúng phụng vụ Công giáo

Danh Sách Đia Phương Đức Thịnh Cung Cấp Gói An Táng Thiên Phước 91 Triệu Tại TpHCM

STT

Phường / Xã Mới

Gộp từ phường/xã cũ

Tọa độ

1

Sài Gòn

Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao

10.779320, 106.700830

2

Tân Định

Tân Định, phần Đa Kao

10.791120, 106.692460

3

Bến Thành

Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh

10.770150, 106.696240

4

Cầu Ông Lãnh

Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh

10.764890, 106.692810

5

Bàn Cờ

P1–2–3–5, phần P4 (Q3)

10.778960, 106.683780

6

Xuân Hòa

Võ Thị Sáu, phần P4 (Q3)

10.784120, 106.685010

7

Nhiêu Lộc

P9–11–12–14 (Q3)

10.789130, 106.682430

8

Xóm Chiếu

P13–16–18, phần 15 (Q4)

10.758470, 106.707320

9

Khánh Hội

P8–9, phần 2–4–15 (Q4)

10.757280, 106.705970

10

Vĩnh Hội

P1–3, phần 2–4 (Q4)

10.754480, 106.713290

11

Chợ Quán

P1–2–4 (Q5)

10.758660, 106.675780

12

An Đông

P5–7–9 (Q5)

10.755910, 106.666820

13

Chợ Lớn

P11–12–13–14 (Q5)

10.752850, 106.660210

14

Bình Tây

P2–9 (Q6)

10.749920, 106.638240

15

Bình Tiên

P1–7–8 (Q6)

10.746220, 106.640870

16

Bình Phú

P10–11 (Q6), phần 16 (Q8)

10.740130, 106.635290

17

Phú Lâm

P12–13–14 (Q6)

10.743830, 106.627640

18

Tân Thuận

Bình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây

10.738790, 106.729520

19

Phú Thuận

Phú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)

10.717830, 106.732210

20

Tân Mỹ

Tân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)

10.731620, 106.717150

21

Tân Hưng

Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng

10.737640, 106.711020

22

Chánh Hưng

P4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)

10.734670, 106.682830

23

Phú Định

P14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)

10.729240, 106.662520

24

Bình Đông

P6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây

10.732970, 106.659890

25

Diên Hồng

P6–8, phần 14 (Q10)

10.772260, 106.669940

26

Vườn Lài

P1–2–4–9–10 (Q10)

10.772740, 106.671420

27

Hòa Hưng

P12–13–15, phần 14 (Q10)

10.778190, 106.667670

28

Minh Phụng

P1–7–16 (Q11)

10.758280, 106.644870

29

Bình Thới

P3–10, phần 8 (Q11)

10.760280, 106.644660

30

Hòa Bình

P5–14 (Q11)

10.762550, 106.643460

31

Phú Thọ

P11–15, phần 8 (Q11)

10.762020, 106.642690

32

Đông Hưng Thuận

Tân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận

10.856460, 106.627320

33

Trung Mỹ Tây

Tân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây

10.853710, 106.622440

34

Tân Thới Hiệp

Hiệp Thành – Tân Thới Hiệp

10.866410, 106.629980

35

Thới An

Thạnh Xuân – Thới An

10.872180, 106.642270

36

An Phú Đông

Thạnh Lộc – An Phú Đông

10.863290, 106.685740

37

An Lạc

Bình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A

10.732640, 106.625170

38

Bình Tân

Bình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo

10.758370, 106.605490

39

Tân Tạo

Tân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A

10.739460, 106.578640

40

Bình Trị Đông

Bình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A

10.755180, 106.609330

41

Bình Hưng Hòa

Bình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A

10.780230, 106.610520

42

Gia Định

P1–2–7–17 (Bình Thạnh)

10.807260, 106.688970

43

Bình Thạnh

P12–14–26

10.809420, 106.695530

44

Bình Lợi Trung

P5–11–13

10.815240, 106.694920

45

Thạnh Mỹ Tây

P19–22–25

10.799360, 106.710330

46

Bình Quới

P27–28

10.821870, 106.718770

47

Hạnh Thông

P1–3 (Gò Vấp)

10.837840, 106.678920

48

An Nhơn

P5–6 (Gò Vấp)

10.837350, 106.677600

49

Gò Vấp

P10–17

10.833980, 106.680560

50

An Hội Đông

P15–16

10.830970, 106.675250

51

Thông Tây Hội

P8–11

10.836410, 106.667960

52

An Hội Tây

P12–14

10.832700, 106.665510

53

Đức Nhuận

P4–5–9 (Phú Nhuận)

10.799010, 106.677270

54

Cầu Kiệu

P1–2–7, phần 15

10.796560, 106.680410

55

Phú Nhuận

P8–10–11–13, phần 15

10.797210, 106.677880

56

Tân Sơn Hòa

P1–2–3 (Tân Bình)

10.797970, 106.660570

57

Tân Sơn Nhất

P4–5–7

10.800390, 106.651120

58

Tân Hòa

P6–8–9

10.783610, 106.657230

59

Bảy Hiền

P10–11–12

10.786310, 106.647980

60

Tân Bình

P13–14, phần 15

10.800310, 106.644370

61

Tân Sơn

Phần còn lại P15 (Tân Bình)

10.814450, 106.645660

62

Tây Thạnh

Tây Thạnh – phần Sơn Kỳ

10.799130, 106.629440

63

Tân Sơn Nhì

Tân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành

10.788730, 106.631150

64

Phú Thọ Hòa

Phú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý

10.787270, 106.635620

65

Tân Phú

Phú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành

10.785060, 106.638550

66

Phú Thạnh

Hiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa

10.780640, 106.635880

67

Hiệp Bình

Hiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông

10.842350, 106.721640

68

Thủ Đức

Bình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông

10.851560, 106.758330

69

Tam Bình

Tam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu

10.867750, 106.732420

70

Linh Xuân

Linh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây

10.876720, 106.763730

71

Tăng Nhơn Phú

Tân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ

10.844970, 106.777960

72

Long Bình

Long Bình – phần Long Thạnh Mỹ

10.875570, 106.820710

73

Long Phước

Trường Thạnh – Long Phước

10.819880, 106.843930

74

Long Trường

Phú Hữu – Long Trường

10.798160, 106.817380

75

Cát Lái

Thạnh Mỹ Lợi – Cát Lái

10.770640, 106.779210

76

Bình Trưng

Bình Trưng Đông – Tây – phần An Phú

10.777430, 106.749930

77

Phước Long

Phước Bình – Phước Long A/B

10.822160, 106.770020

78

An Khánh

Thủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú

10.781570, 106.731580

79

Vĩnh Lộc

Vĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai

10.814390, 106.576420

80

Tân Vĩnh Lộc

Vĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo

10.801460, 106.579880

81

Bình Lợi

Lê Minh Xuân – Bình Lợi

10.762590, 106.546250

82

Tân Nhựt

TT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A

10.705310, 106.586420

83

Bình Chánh

Tân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây

10.676240, 106.598190

84

Hưng Long

Đa Phước – Qui Đức – Hưng Long

10.685440, 106.621080

85

Bình Hưng

Phong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q8

10.720120, 106.673520

86

Bình Khánh

Tam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông

10.527470, 106.802410

87

An Thới Đông

Lý Nhơn – phần An Thới Đông

10.517210, 106.820640

88

Đông Thạnh

Thới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh

10.868830, 106.632780

89

Hóc Môn

Tân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn

10.888180, 106.595730

90

Xuân Thới Sơn

Tân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn

10.865930, 106.604950

91

Bà Điểm

Xuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm

10.853810, 106.603240