icon-load

Loading..

Gói Hỏa Táng Trọn Gói An Nhiên – Giá: 210.000.000VNĐ

Gói Hỏa Táng Trọn Gói An Nhiên – Giá: 210.000.000VNĐ

Trong tinh thần từ bi và trí tuệ của nhà Phật, sự ra đi của một người không phải là kết thúc, mà là sự chuyển tiếp sang một cõi giới an lành hơn.

Thân tứ đại tan hợp theo duyên nghiệp, còn phần tâm thức tiếp tục hành trình tái sinh trong vòng luân hồi, tùy theo phước nghiệp đã gieo tạo.

Khi một người thân rời bỏ cõi tạm, gia quyến thường mong muốn tạo những thiện duyên sau cuối để hồi hướng công đức, giúp hương linh được siêu sanh tịnh độ.

Với tâm nguyện phụng sự trong chánh niệm và sự trang nghiêm, Tang Lễ Đức Thịnh trân trọng giới thiệu:

🌸 Gói Hỏa Táng Trọn Gói – AN NHIÊN

Một pháp sự trang trọng – đầy đủ – cao cấp, được thiết kế dành riêng cho tang lễ Phật giáo, nhằm giúp gia đình:

  • Giữ tròn hiếu đạo
  • Tích lũy thiện duyên cho người đã khuất
  • Hồi hướng phước lành để hương linh được nhẹ nhàng siêu thoát

AN NHIÊN – Lễ nghi viên mãn, an hòa trong từng chi tiết, giúp hương linh bước sang cảnh giới bình an theo giáo lý nhà Phật.

 Goi-Hoa-Tang-Cao-Cap-An-Nhien-Tron-Goi-210Tr

BẢNG GIÁ CHI TIẾT – GÓI HỎA TÁNG TRỌN GÓI AN NHIÊN 210.000.000VNĐ

I. Vật Phẩm Hậu Sự Đẳng Cấp

  • Mẫu Hòm: Gỗ Cây Nhập Khẩu Kiểu Châu Âu (với các tông màu sang trọng: Nâu đỏ, Vàng đồng, Trắng).
  • Mẫu Hũ Cốt: Đá Ngọc Nhân Tạo Cao Cấp (Tùy chọn màu sắc: Trắng – Xanh Lá – Hồng).
  • Kích Thước Hòm: 208 x 78 x 80cm.

II. Cơ Sở Vật Chất – Vật Phẩm

Không gian linh đường được thiết kế tinh xảo, thể hiện mỹ cảm và sự tôn nghiêm cao nhất:

  1. Vật Dụng Trang Trí Linh Đường: Phông màn trang trí – bàn Phật – bàn Linh – trụ đèn trang trí – thùng phúng điếu – bình bông – dĩa trái cây – chân đèn cầy ly – bàn trưng bày hoài niệm – bàn ban tang lễ và những vật dụng trang trí khác, v.v... Background: Tông Vàng – Vàng Nhạt – Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem.
  2. Vật Phẩm Theo Kèm: Cáo phó Fomex – Linh vị gỗ dát vàng cao cấp – Di ảnh – Hình tưởng niệm lớn – Hình hoài niệm nhỏ – Tấm tiền bàn – Tấm triệu – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm – Đồ Phật – Đèn cầy Búp sen – Đèn cầy xiêu – Nhang 3 cây lớn không khói cao cấp – Nhang bó không khói cao cấp – Máy niệm kinh – Lư hương Lưu ly cao cấp – Xiêu – Nến bái quan – Phọc môn – Silicol – Giấy tiền – Sổ tang – Bàn inox làm Bàn Thờ Tạm – Bì thư bút viết không giới hạn.
  3. Đồ Tang: Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách chịu tang gia đình cung cấp.
  4. Rạp Che – Bàn Ghế: 5 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 10 Bộ Bàn Ghế Inox (hoặc 4 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 8 Bộ Bàn Ghế Tiffany Sự Kiện Cao Cấp) + 3 Quạt Hơi Nước.
  5. Nước + Hạt + Bánh Tiếp Đón Khách Viếng: 720 Chai Nước 250ml (20 thùng) + 1 Thùng Xốp + 2Kg Hạt Dưa + 3Kg Hạt Hướng Dương + 20 Bịch Bánh + 10 Bịch Kẹo + 500 Khăn Lạnh.
  6. Hoa Trang Trí: Sử dụng Hoa cao cấp, phong cách Seikasaidan kết hợp phong cách tự do hiện đại, gồm: 1 đài hoa Full nắp hòm (Hình chữ ) – 1 viền hoa di ảnh – 1 bình bông bàn Phật – 1 bình bông bàn Linh – 2 line hoa bàn Phật – 2 line hoa bàn Linh – 4 cụm hoa trụ đèn cao – 2 trụ hoa kiểu Thái trụ đèn thấp – 2 cụm hoa nhỏ chân cáo phó – 2 cụm hoa nhỏ chân hình tưởng niệm – 5 cụm hoa nhỏ bàn hoài niệm – 2 cụm hoa nhỏ bàn Ban Tang Lễ – 1 khối hoa 3D khổ 2.5–3m – 1 cổng hoa cửa (3–4m) – 1 cổng hoa bàn Phật – 1 line hoa phông rèm sau (3–4m). Đã gồm Lan Hồ Điệp cao cấp.
  7. Mâm Cúng Chuyên Biệt: Chuẩn bị đầy đủ Mâm Cúng Hỏa Táng + 1 bộ chén bát dĩa – bình trà.

III. Nhân Sự – Xe Chuyên Dụng

Đội ngũ phục vụ chuyên nghiệp, tận tâm trong từng cử chỉ:

  1. Đội Nhân Viên Phục Vụ Tang Lễ: Hỗ trợ vệ sinh thay đồ cho người mất, trang trí sảnh tang lễ. Thực hiện nghi thức nhập quan, bái quan và di quan – động quan.
  2. 3 Nhân Viên Trực: Hỗ trợ đốt nhang, sắp xếp, quét dọn, hướng dẫn và phụ việc gia đình (từ 09h00 đến 21h00 trong thời gian tang lễ diễn ra).
  3. Hệ thống xe: 1 Xe Tang (16 chỗ hoán cải), 1 Xe Dẫn Đường (Xe Phật đời mới), 1 Xe Kiệu Di Ảnh lớn, 1 Xe Khách 45 chỗ, 1 Xe Tải xử lý vòng hoa viếng (tối đa 40 vòng).
  4. Thỉnh Sư Thầy: Cúng Tẩn liệm + Cúng Cơm hàng ngày + Động quan + An vị Hương linh.
  5. Đội Kèn Tây: Chuẩn 8 người + Phục vụ 45 phút.
  6. Quay Phim – Chụp Hình: Tẩn liệm + 1 Ngày Trực + Động quan + Lễ An vị tại nhà (Bàn giao đầy đủ file hình + video).
  7. Nhạc Giao Hưởng Hiện Đại: (Saxophone + Violin) phục vụ 60–90 phút Đêm Cuối.

Chi Phí Trọn Gói: 210,000,000 VNĐ

Gia Đình Lưu Ý:

  • *** Chi phí trên đã bao gồm chi phí hỏa táng tại Bình Hưng Hòa & Đa Phước.**
  • *** Chi phí trên chưa bao gồm chi phí thuê nhà tang lễ và các hạng mục phát sinh theo yêu cầu thực tế của gia đình.
  • *** Nếu gia đình yêu cầu Hỏa Táng ngoài BHH & Đa Phước tính phụ phí theo nơi hỏa táng thực tế.
  • *** Chi phí áp dụng cho tang lễ trong vòng 03 ngày.
  • *** Nhập Liệm khuya (19h00 - 06h00): Phụ thu nhân công 1.500.000 VNĐ.
  • *** Hỗ trợ mọi thủ tục trước/sau tang lễ và liên hệ đặt sảnh nhà tang lễ.

VÌ SAO GÓI AN NHIÊN ĐƯỢC GIA ĐÌNH PHẬT TỬ TÍN NHIỆM?

  1. Nghi lễ Phật giáo chuẩn mực, đúng chánh pháp
  2. Không gian trang nghiêm – thanh tịnh – an hòa
  3. Phối hợp chùa – đạo tràng theo yêu cầu
  4. Nhân viên điềm tĩnh – tận tâm – hiểu nghi lễ Phật giáo
  5. Minh bạch chi phí – không phát sinh
  6. Phục vụ 24/24 – trong mọi hoàn cảnh

“Nguyện đem công đức này hồi hướng cho pháp giới hữu tình, cho hương linh người quá vãng được nhẹ nhàng siêu thoát, sinh về cõi tịnh.”

📞 Hotline & Zalo hỗ trợ 24/24: 0941.496.096 - 0935.496.096

đăng ký nhận báo giá dịch vụ mai táng tang lễ trọn gói

Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Cung Cấp Gói Hỏa Táng AN NHIÊN Trên Toàn Địa Bàn TpHCM

1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

TP Thủ Đức

Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông

Hiệp Bình

10.842350, 106.721640

TP Thủ Đức

Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú

Tam Bình

10.867750, 106.732420

TP Thủ Đức

Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây

Thủ Đức

10.851560, 106.758330

TP Thủ Đức

Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây

Linh Xuân

10.876720, 106.763730

TP Thủ Đức

Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ

Long Bình

10.875570, 106.820710

TP Thủ Đức

Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ

Tăng Nhơn Phú

10.844970, 106.777960

TP Thủ Đức

Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B

Phước Long

10.822160, 106.770020

TP Thủ Đức

Long Phước, Trường Thạnh

Long Phước

10.819880, 106.843930

TP Thủ Đức

Long Trường, Phú Hữu

Long Trường

10.798160, 106.817380

TP Thủ Đức

An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú

An Khánh

10.781570, 106.731580

TP Thủ Đức

Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú

Bình Trưng

10.777430, 106.749930

TP Thủ Đức

Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi

Cát Lái

10.770640, 106.779210

2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 1

Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao

Sài Gòn

10.779320, 106.700830

Quận 1

Tân Định, (một phần) Đa Kao

Tân Định

10.791120, 106.692460

Quận 1

Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh

Bến Thành

10.770150, 106.696240

Quận 1

Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh

Cầu Ông Lãnh

10.764890, 106.692810

3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 3

Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4

Bàn Cờ

10.778960, 106.683780

Quận 3

Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4

Xuân Hòa

10.784120, 106.685010

Quận 3

Phường 9, 11, 12, 14

Nhiêu Lộc

10.789130, 106.682430

4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 4

Phường 1, 3, (một phần) 2, 4

Vĩnh Hội

10.754480, 106.713290

Quận 4

Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15

Khánh Hội

10.757280, 106.705970

Quận 4

Phường 13, 16, 18, (một phần) 15

Xóm Chiếu

10.758470, 106.707320

    

5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 5

Phường 1, 2, 4

Chợ Quán

10.758660, 106.675780

Quận 5

Phường 5, 7, 9

An Đông

10.755910, 106.666820

Quận 5

Phường 11, 12, 13, 14

Chợ Lớn

10.752850, 106.660210

6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 6

Phường 1, 7, 8

Bình Tiên

10.746220, 106.640870

Quận 6

Phường 2, 9

Bình Tây

10.749920, 106.638240

Quận 6

Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8)

Bình Phú

10.740130, 106.635290

Quận 6

Phường 12, 13, 14

Phú Lâm

10.743830, 106.627640

7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 7

Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ

Tân Mỹ

10.731620, 106.717150

Quận 7

Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng

Tân Hưng

10.737640, 106.711020

Quận 7

Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây

Tân Thuận

10.738790, 106.729520

Quận 7

Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ

Phú Thuận

10.717830, 106.732210

8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 8

Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5

Chánh Hưng

10.734670, 106.682830

Quận 8

Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh)

Bình Đông

10.732970, 106.659890

Quận 8

Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16

Phú Định

10.729240, 106.662520

9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 10

Phường 1, 2, 4, 9, 10

Vườn Lài

10.772740, 106.671420

Quận 10

Phường 6, 8, (một phần) 14

Diên Hồng

10.772260, 106.669940

Quận 10

Phường 12, 13, 15, (một phần) 14

Hòa Hưng

10.778190, 106.667670

 10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 11

Phường 5, 14

Hòa Bình

10.762550, 106.643460

Quận 11

Phường 11, 15, (một phần) 8

Phú Thọ

10.762020, 106.642690

Quận 11

Phường 3, 10, (một phần) 8

Bình Thới

10.760280, 106.644660

Quận 11

Phường 1, 7, 16

Minh Phụng

10.758280, 106.644870

 11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 12

Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận

Đông Hưng Thuận

10.856460, 106.627320

Quận 12

Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp

Trung Mỹ Tây

10.853710, 106.622440

Quận 12

Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp

Tân Thới Hiệp

10.866410, 106.629980

Quận 12

Thới An, Thạnh Xuân

Thới An

10.872180, 106.642270

Quận 12

An Phú Đông, Thạnh Lộc

An Phú Đông

10.863290, 106.685740

 12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Bình Thạnh

Phường 1, 2, 7, 17

Gia Định

10.807260, 106.688970

Bình Thạnh

Phường 12, 14, 26

Bình Thạnh

10.809420, 106.695530

Bình Thạnh

Phường 5, 11, 13

Bình Lợi Trung

10.815240, 106.694920

Bình Thạnh

Phường 19, 22, 25

Thạnh Mỹ Tây

10.799360, 106.710330

Bình Thạnh

Phường 27, 28

Bình Quới

10.821870, 106.718770

 13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Bình Tân

Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo

Bình Tân

10.758370, 106.605490

Bình Tân

Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ

Bình Hưng Hòa

10.780230, 106.610520

Bình Tân

Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A

Bình Trị Đông

10.755180, 106.609330

Bình Tân

An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B

An Lạc

10.732640, 106.625170

Bình Tân

Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên

Tân Tạo

10.739460, 106.578640

14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Gò Vấp

Phường 1, 3

Hạnh Thông

10.837840, 106.678920

Gò Vấp

Phường 5, 6

An Nhơn

10.837350, 106.677600

Gò Vấp

Phường 10, 17

Gò Vấp

10.833980, 106.680560

Gò Vấp

Phường 8, 11

Thông Tây Hội

10.836410, 106.667960

Gò Vấp

Phường 12, 14

An Hội Tây

10.832700, 106.665510

Gò Vấp

Phường 15, 16

An Hội Đông

10.830970, 106.675250

15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Phú Nhuận

Phường 4, 5, 9

Đức Nhuận

10.799010, 106.677270

Phú Nhuận

Phường 1, 2, 7, (một phần) 15

Cầu Kiệu

10.796560, 106.680410

Phú Nhuận

Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15

Phú Nhuận

10.797210, 106.677880

 16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Xã/Thị trấn cũ (gộp)

Xã mới

Tọa độ (xã mới)

Bình Chánh

Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc

10.814390, 106.576420

Bình Chánh

Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo

Tân Vĩnh Lộc

10.801460, 106.579880

Bình Chánh

Bình Lợi, Lê Minh Xuân

Bình Lợi

10.762590, 106.546250

Bình Chánh

Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A

Tân Nhựt

10.705310, 106.586420

Bình Chánh

Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây

Bình Chánh

10.676240, 106.598190

Bình Chánh

Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước

Hưng Long

10.685440, 106.621080

Bình Chánh

Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8

Bình Hưng

10.720120, 106.673520

18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Xã/Thị trấn cũ (gộp)

Xã mới

Tọa độ (xã mới)

Hóc Môn

Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn

Hóc Môn

10.888180, 106.595730

Hóc Môn

Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh

Bà Điểm

10.853810, 106.603240

Hóc Môn

Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì

Xuân Thới Sơn

10.865930, 106.604950

Hóc Môn

Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn

Đông Thạnh

10.868830, 106.632780

 19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Tân Bình

Phường 1, 2, 3

Tân Sơn Hòa

10.797970, 106.660570

Tân Bình

Phường 4, 5, 7

Tân Sơn Nhất

10.800390, 106.651120

Tân Bình

Phường 6, 8, 9

Tân Hòa

10.783610, 106.657230

Tân Bình

Phường 10, 11, 12

Bảy Hiền

10.786310, 106.647980

Tân Bình

Phường 13, 14, Phường 15 (một phần)

Tân Bình

10.800310, 106.644370

Tân Bình

Phường 15 (phần còn lại)

Tân Sơn

10.814450, 106.645660

20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới 

- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Tân Phú

Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ

Tây Thạnh

10.799130, 106.629440

Tân Phú

Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành

Tân Sơn Nhì

10.788730, 106.631150

Tân Phú

Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành

Phú Thọ Hòa

10.787270, 106.635620

Tân Phú

Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành

Tân Phú

10.785060, 106.638550

Tân Phú

Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa

Phú Thạnh

10.780640, 106.635880