Trong khoảnh khắc tiễn biệt thiêng liêng, việc tổ chức một lễ tang chỉnh chu – trang trọng – đầy đủ nghi lễ là cách gia đình thể hiện trọn đạo hiếu và tình thương sâu nặng dành cho người đã khuất.
Gói An Táng Phúc Nghĩa 230.000.000VNĐ của Tang Lễ Đức Thịnh được thiết kế dành cho những gia đình mong muốn một lễ tang quy mô lớn – tiêu chuẩn cao cấp – nghi thức đầy đủ, bảo đảm từng chi tiết đều mang ý nghĩa tôn kính và trân trọng.

Bảng Giá Trọn Gói Minh Bạch – Gói An Táng Phúc Nghĩa 230.000.000VNĐ
I. Mẫu Hòm Cao Cấp & Sang Trọng
- Mẫu Hòm: Gỗ Gõ Nhập Khẩu MaLai Cao Cấp.
- Kích Thước: 208 x 78 x 80cm.
- Đặc điểm: Vân gỗ tự nhiên sang trọng, chạm trổ tinh xảo, độ bền vĩnh cửu.
II. Cơ Sở Vật Chất – Vật Phẩm
Mọi chi tiết trang trí và vật phẩm đều đạt tiêu chuẩn cao nhất:
- Vật Dụng Trang Trí Linh Đường: Phông màn trang trí – bàn Phật – bàn Linh – trụ đèn trang trí – thùng phúng điếu – bình bông – dĩa trái cây – chân đèn cầy ly – bàn trưng bày hoài niệm – bàn ban tang lễ và những vật dụng trang trí khác, v.v... Background: Tông Vàng – Vàng Nhạt – Trắng – Trắng Đen – Trắng Kem.
- Vật Phẩm Theo Kèm: Cáo phó Fomex – Linh vị gỗ dát vàng cao cấp – Di ảnh – Hình tưởng niệm lớn – Hình hoài niệm nhỏ – Tấm tiền bàn – Tấm triệu – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm – Đồ Phật – Đèn cầy Búp sen – Đèn cầy xiêu – Nhang 3 cây lớn không khói cao cấp – Nhang bó không khói cao cấp – Máy niệm kinh – Lư hương Lưu ly cao cấp – Xiêu – Nến bái quan – Phọc môn – Silicol – Giấy tiền – Sổ tang – Bàn inox làm Bàn Thờ Tạm – Bì thư bút viết không giới hạn.
- Đồ Tang: Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách chịu tang gia đình cung cấp.
- Rạp Che – Bàn Ghế: 5 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 10 Bộ Bàn Ghế Inox (hoặc 4 Ô Rạp Kết Phông Rèm – 8 Bộ Bàn Ghế Tiffany Sự Kiện Cao Cấp) + 3 Quạt Hơi Nước.
- Nước + Hạt + Bánh Tiếp Đón Khách Viếng: 720 Chai Nước 250ml (20 thùng) + 1 Thùng Xốp + 2Kg Hạt Dưa + 3Kg Hạt Hướng Dương + 20 Bịch Bánh + 10 Bịch Kẹo + 500 Khăn Lạnh.
- Hoa Trang Trí: Sử dụng Hoa cao cấp, phong cách Seikasaidan kết hợp phong cách tự do hiện đại, thể hiện sự trang nghiêm và mỹ cảm cao, gồm: 1 đài hoa Full nắp hòm (Hình chữ 卍) – 1 viền hoa di ảnh – 1 bình bông bàn Phật – 1 bình bông bàn Linh – 2 line hoa bàn Phật – 2 line hoa bàn Linh – 4 cụm hoa trụ đèn cao – 2 trụ hoa kiểu Thái trụ đèn thấp – 2 cụm hoa nhỏ chân cáo phó – 2 cụm hoa nhỏ chân hình tưởng niệm – 5 cụm hoa nhỏ bàn hoài niệm – 2 cụm hoa nhỏ bàn Ban Tang Lễ – 1 khối hoa 3D khổ 2.5–3m – 1 cổng hoa cửa (3–4m) – 1 cổng hoa bàn Phật – 1 line hoa phông rèm sau (3–4m). Đã gồm Lan Hồ Điệp cao cấp.
- Mâm Cúng Chuyên Biệt: Chuẩn bị đầy đủ Mâm Cúng Hỏa Táng + 1 bộ chén bát dĩa – bình trà.
III. Nhân Sự – Xe Chuyên Dụng
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, đảm bảo quy trình diễn ra suôn sẻ:
- Đội Nhân Viên Phục Vụ Tang Lễ: Hỗ trợ vệ sinh thay đồ cho người mất, trang trí sảnh tang lễ. Thực hiện nghi thức nhập quan, bái quan và di quan – động quan.
- 3 Nhân Viên Trực: Hỗ trợ đốt nhang, sắp xếp, quét dọn, hướng dẫn và phụ việc gia đình (từ 09h00 đến 21h00 trong thời gian tang lễ diễn ra).
- 1 Xe Tang: Xe 16 chỗ hoán cải chở Linh Cữu và người thân chịu tang.
- 1 Xe Dẫn Đường: Xe Phật – đời mới sang trọng.
- 1 Xe Kiệu Di Ảnh.
- 1 Xe Khách 45 chỗ: Đưa đón gia đình và khách viếng tang ngày động quan.
- 1 Xe Tải: Xử lý vòng hoa viếng (tối đa 40 vòng).
- Thỉnh 1 Sư Thầy: Cúng Tẩn liệm + Cúng Cơm hàng ngày + Động quan + An vị Hương linh.
- Đội Kèn Tây: Chuẩn 8 người + Phục vụ 45 phút (Tẩn Liệm + Động Quan) Đưa Ra Xe.
- Hoài Niệm (Quay Phim – Chụp Hình): Tẩn Liệm + 1 Ngày Trực (từ 09h00 đến 21h00) + Động Quan + Lễ An Vị Hương Linh Tại Nhà (Bàn giao đầy đủ file hình + video).
- Nhạc Giao Hưởng Hiện Đại: (Saxophone + Violin) phục vụ 60 phút đến 90 phút (Đêm Cuối).
Chi Phí Trọn Gói: 230,000,000 VNĐ
Gia Đình Lưu Ý:
- *** Chi phí trên chưa bao gồm chi phí thuê nhà tang lễ và các hạng mục phát sinh theo yêu cầu thực tế của gia đình.
- *** Chi phí trên được áp dụng cho thời gian tổ chức tang lễ trong vòng 03 ngày; nếu kéo dài hơn, các hạng mục có thể phát sinh sẽ được tính thêm theo thực tế và thông báo trước đến gia đình.
- *** Nhập Liệm Từ 19h00 đến trước 06h00 sáng: Chi phí nhân công + 1,500,000 VNĐ.
- *** Hỗ trợ gia đình liên mọi thủ tục trước và sau tang lễ – Đồng thời hỗ trợ liên hệ đặt sảnh nhà tang lễ.
Vì Sao Chọn Đức Thịnh Để Hỗ Trợ Gia Đình Tổ Chức Sự Kiện Tang Lễ Cao Cấp?
- Lễ tang cao cấp – quy mô lớn – nghi thức đầy đủ, mang giá trị trọn vẹn cho gia đình có nhu cầu tổ chức trang trọng.
- Đội ngũ nhân sự đông đủ – chuyên nghiệp, có kinh nghiệm phục vụ các lễ tang lớn.
- Trang trí hoa tươi nghệ thuật số lượng lớn, mang tính biểu tượng và tôn kính sâu sắc.
- Điều phối 20–30 phút, đảm bảo tang lễ diễn ra đúng giờ linh.
- Chi phí minh bạch – rõ ràng, không phát sinh ngoài báo giá.
Quy Trình Phục Vụ 5 Bước Khi Tổ Chức Sự Kiện Tang Lễ Cao Cấp
1. Từ khi nhận tin đến trước giờ tẩn liệm 60 phút
- Tiếp nhận thông tin – điều phối xe tang & nhân sự trong 20–30 phút.
- Chuẩn bị sảnh lễ, vật phẩm nghi lễ, sắp xếp không gian tang lễ.
2. Lúc Tẩn Liệm – Nhập Quan
- Vệ sinh – thay y phục – niệm Phật.
- Sắp đặt lễ vật – thực hiện nghi thức nhập quan trang nghiêm.
3. Thời Gian Viếng Tang
- Hướng dẫn khách viếng – ghi sổ tang – thắp hương – sắp xếp lễ nghi.
- Duy trì trật tự, vệ sinh & sự trang nghiêm liên tục.
4. Lúc Bái Quan – Di Quan – Động Quan
- Thực hiện nghi thức bái quan truyền thống.
- Điều phối đoàn xe và nghi lễ di chuyển đúng giờ – đúng lộ trình.
5. Rước Linh – Lập Bàn Thờ Tạm – Hậu Tang Sự
- Hướng dẫn lập bàn thờ tạm chuẩn phong tục Việt.
- Bàn giao vật dụng và hỗ trợ gia đình trong nghi thức hậu sự.
Phạm vi phục vụ: Toàn TP.HCM và vùng phụ cận.
Cam Kết Dịch Vụ
- Nghi lễ đúng chuẩn – nhân văn – tôn kính tuyệt đối.
- Đội ngũ chuyên nghiệp – tận tâm – chu đáo.
- Mọi chi phí minh bạch – cam kết không phát sinh.
- Dịch vụ cao cấp – đáp ứng tiêu chuẩn lễ tang quy mô lớn.
“Chúng tôi phục vụ 24/24 tại Tp.HCM – chỉ cần một cuộc gọi, đội ngũ Tang Lễ Đức Thịnh sẽ có mặt trong thời gian sớm nhất, đồng hành cùng gia đình để giữ trọn lễ nghĩa – trọn tình – trọn hiếu trong giờ phút tiễn biệt thiêng liêng.”
FAQ – Câu Hỏi Liên Quan Đến Tổ Chức Sự Kiện Tang Lễ Cao Cấp Gói An Táng Phúc Nghĩa
- Gói An Táng Phúc Nghĩa 230.000.000VNĐ phù hợp với gia đình nào?
Phù hợp gia đình mong muốn một lễ tang quy mô lớn, trang trí hoa tươi nghệ thuật, đầy đủ nghi thức và đội ngũ nhân sự đông đảo phục vụ xuyên suốt. - Gói Phúc Nghĩa bao gồm những hạng mục đặc biệt gì?
Bao gồm xe tang – xe Phật đài – xe di ảnh – xe trống – 2 xe khách, sư thầy, hoa tươi số lượng lớn, quay phim – chụp hình trọn buổi và rạp sự kiện quy mô lớn. - Giá gói đã bao gồm chi phí Nhà Tang Lễ chưa?
Chưa. Nhà Tang Lễ sẽ được báo giá riêng tùy theo khu vực và nhu cầu sử dụng của gia đình. - Tang Lễ Đức Thịnh điều phối dịch vụ nhanh trong bao lâu?
Chúng tôi điều phối trong 20–30 phút, bảo đảm lễ tang diễn ra đúng tiến trình. - Gia đình có thể yêu cầu nâng cấp thêm trang trí không?
Có. Gia đình có thể nâng cấp hoa tươi, rạp, mẫu hòm, nghi thức… theo nhu cầu. Mọi chi phí được báo rõ ràng
GÓI AN TÁNG PHÚC NGHĨA CAO CẤP ĐƯỢC ĐỨC THỊNH CUNG CẤP TOÀN TPHCM
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
TP Thủ Đức | Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông | Hiệp Bình | 10.842350, 106.721640 |
TP Thủ Đức | Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú | Tam Bình | 10.867750, 106.732420 |
TP Thủ Đức | Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây | Thủ Đức | 10.851560, 106.758330 |
TP Thủ Đức | Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây | Linh Xuân | 10.876720, 106.763730 |
TP Thủ Đức | Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Long Bình | 10.875570, 106.820710 |
TP Thủ Đức | Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Tăng Nhơn Phú | 10.844970, 106.777960 |
TP Thủ Đức | Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | Phước Long | 10.822160, 106.770020 |
TP Thủ Đức | Long Phước, Trường Thạnh | Long Phước | 10.819880, 106.843930 |
TP Thủ Đức | Long Trường, Phú Hữu | Long Trường | 10.798160, 106.817380 |
TP Thủ Đức | An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú | An Khánh | 10.781570, 106.731580 |
TP Thủ Đức | Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú | Bình Trưng | 10.777430, 106.749930 |
TP Thủ Đức | Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | 10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 1 | Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao | Sài Gòn | 10.779320, 106.700830 |
Quận 1 | Tân Định, (một phần) Đa Kao | Tân Định | 10.791120, 106.692460 |
Quận 1 | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Bến Thành | 10.770150, 106.696240 |
Quận 1 | Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Cầu Ông Lãnh | 10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 3 | Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 | Bàn Cờ | 10.778960, 106.683780 |
Quận 3 | Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 | Xuân Hòa | 10.784120, 106.685010 |
Quận 3 | Phường 9, 11, 12, 14 | Nhiêu Lộc | 10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 4 | Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 | Vĩnh Hội | 10.754480, 106.713290 |
Quận 4 | Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 | Khánh Hội | 10.757280, 106.705970 |
Quận 4 | Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 | Xóm Chiếu | 10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 5 | Phường 1, 2, 4 | Chợ Quán | 10.758660, 106.675780 |
Quận 5 | Phường 5, 7, 9 | An Đông | 10.755910, 106.666820 |
Quận 5 | Phường 11, 12, 13, 14 | Chợ Lớn | 10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 6 | Phường 1, 7, 8 | Bình Tiên | 10.746220, 106.640870 |
Quận 6 | Phường 2, 9 | Bình Tây | 10.749920, 106.638240 |
Quận 6 | Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) | Bình Phú | 10.740130, 106.635290 |
Quận 6 | Phường 12, 13, 14 | Phú Lâm | 10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 7 | Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ | Tân Mỹ | 10.731620, 106.717150 |
Quận 7 | Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | Tân Hưng | 10.737640, 106.711020 |
Quận 7 | Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Tân Thuận | 10.738790, 106.729520 |
Quận 7 | Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ | Phú Thuận | 10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 8 | Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 | Chánh Hưng | 10.734670, 106.682830 |
Quận 8 | Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) | Bình Đông | 10.732970, 106.659890 |
Quận 8 | Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 | Phú Định | 10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 10 | Phường 1, 2, 4, 9, 10 | Vườn Lài | 10.772740, 106.671420 |
Quận 10 | Phường 6, 8, (một phần) 14 | Diên Hồng | 10.772260, 106.669940 |
Quận 10 | Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 | Hòa Hưng | 10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 11 | Phường 5, 14 | Hòa Bình | 10.762550, 106.643460 |
Quận 11 | Phường 11, 15, (một phần) 8 | Phú Thọ | 10.762020, 106.642690 |
Quận 11 | Phường 3, 10, (một phần) 8 | Bình Thới | 10.760280, 106.644660 |
Quận 11 | Phường 1, 7, 16 | Minh Phụng | 10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 12 | Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | Đông Hưng Thuận | 10.856460, 106.627320 |
Quận 12 | Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp | Trung Mỹ Tây | 10.853710, 106.622440 |
Quận 12 | Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp | Tân Thới Hiệp | 10.866410, 106.629980 |
Quận 12 | Thới An, Thạnh Xuân | Thới An | 10.872180, 106.642270 |
Quận 12 | An Phú Đông, Thạnh Lộc | An Phú Đông | 10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Thạnh | Phường 1, 2, 7, 17 | Gia Định | 10.807260, 106.688970 |
Bình Thạnh | Phường 12, 14, 26 | Bình Thạnh | 10.809420, 106.695530 |
Bình Thạnh | Phường 5, 11, 13 | Bình Lợi Trung | 10.815240, 106.694920 |
Bình Thạnh | Phường 19, 22, 25 | Thạnh Mỹ Tây | 10.799360, 106.710330 |
Bình Thạnh | Phường 27, 28 | Bình Quới | 10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo | Bình Tân | 10.758370, 106.605490 |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ | Bình Hưng Hòa | 10.780230, 106.610520 |
Bình Tân | Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A | Bình Trị Đông | 10.755180, 106.609330 |
Bình Tân | An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B | An Lạc | 10.732640, 106.625170 |
Bình Tân | Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên | Tân Tạo | 10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Gò Vấp | Phường 1, 3 | Hạnh Thông | 10.837840, 106.678920 |
Gò Vấp | Phường 5, 6 | An Nhơn | 10.837350, 106.677600 |
Gò Vấp | Phường 10, 17 | Gò Vấp | 10.833980, 106.680560 |
Gò Vấp | Phường 8, 11 | Thông Tây Hội | 10.836410, 106.667960 |
Gò Vấp | Phường 12, 14 | An Hội Tây | 10.832700, 106.665510 |
Gò Vấp | Phường 15, 16 | An Hội Đông | 10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Phú Nhuận | Phường 4, 5, 9 | Đức Nhuận | 10.799010, 106.677270 |
Phú Nhuận | Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 | Cầu Kiệu | 10.796560, 106.680410 |
Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 | Phú Nhuận | 10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai | Vĩnh Lộc | 10.814390, 106.576420 |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo | Tân Vĩnh Lộc | 10.801460, 106.579880 |
Bình Chánh | Bình Lợi, Lê Minh Xuân | Bình Lợi | 10.762590, 106.546250 |
Bình Chánh | Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A | Tân Nhựt | 10.705310, 106.586420 |
Bình Chánh | Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây | Bình Chánh | 10.676240, 106.598190 |
Bình Chánh | Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước | Hưng Long | 10.685440, 106.621080 |
Bình Chánh | Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 | Bình Hưng | 10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Hóc Môn | Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn | Hóc Môn | 10.888180, 106.595730 |
Hóc Môn | Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh | Bà Điểm | 10.853810, 106.603240 |
Hóc Môn | Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì | Xuân Thới Sơn | 10.865930, 106.604950 |
Hóc Môn | Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn | Đông Thạnh | 10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Bình | Phường 1, 2, 3 | Tân Sơn Hòa | 10.797970, 106.660570 |
Tân Bình | Phường 4, 5, 7 | Tân Sơn Nhất | 10.800390, 106.651120 |
Tân Bình | Phường 6, 8, 9 | Tân Hòa | 10.783610, 106.657230 |
Tân Bình | Phường 10, 11, 12 | Bảy Hiền | 10.786310, 106.647980 |
Tân Bình | Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) | Tân Bình | 10.800310, 106.644370 |
Tân Bình | Phường 15 (phần còn lại) | Tân Sơn | 10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Phú | Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ | Tây Thạnh | 10.799130, 106.629440 |
Tân Phú | Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Tân Sơn Nhì | 10.788730, 106.631150 |
Tân Phú | Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Phú Thọ Hòa | 10.787270, 106.635620 |
Tân Phú | Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành | Tân Phú | 10.785060, 106.638550 |
Tân Phú | Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa | Phú Thạnh | 10.780640, 106.635880 |


