Báo Giá Quan Tài Hỏa Táng tại TpHCM mới nhất.
Nhằm đưa ra sự phục vụ tốt nhất cũng như giúp gia đình có thể đưa ra sự lựa chọn phù hợp với nhu cầu thực tế của gia đình.
Trong nội dung dưới đây, Đức Thịnh sẽ giới thiệu chi tiết các mẫu Quan Tài - Hòm Gỗ dùng cho hình thức Hỏa Táng cũng như Báo Giá Quan Tài Hỏa Táng Trọn Gói đến quý gia đình tham khảo.

Quan Tài Hỏa Táng Đang Được Sử Dụng Phổ Biến Hiện Nay Tại TpHCM
Quan Tài Hỏa Táng thông thường được gia đình sản xuất bằng chất liệu gỗ công nghiệp MDF dễ cháy. Vì khi sử dụng gỗ công nghiệp MDF sẽ giúp cho quá trình hỏa táng được diễn ra nhanh hơn.
Các Mẫu Quan Tài Hỏa Táng được nhiều gia đình lựa chọn sử dụng cho hậu sự của người thân quá cố gồm những mẫu sau:
- Mẫu Quan Tài Hỏa Táng - Trơn
- Mẫu Quan Tài Hỏa Táng - Dán Họa Tiết Trang Trí
- Mẫu Quan Tài Hỏa Táng - Chạm Rồng Phụng
Khi Lựa Chọn Hình Thức Hỏa Táng Có Những Lợi Ích Sau:
- Hình thức hỏa táng sẽ giúp bảo vệ và không gây ô nhiễm môi trường sống
- Chi phí quan tài hỏa táng và tổ chức lễ tang trọn gói sẽ tiết kiệm hơn rất nhiều so với lựa chọn hình thức an táng (chôn cất)
- Có thể gửi tro cốt sau hỏa táng tại chùa, nhà thờ hoặc nơi nhận giữ tro cốt gần nhà, thuận tiện cho việc thăm viếng và cúng kiếng
- Và cũng có thể đưa về quê nhà một cách dễ dàng và thuận tiện hơn
- Đặc biệt là phù hợp với Chinh sách hỗ trợ khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng của nhà nước

Báo Giá Quan Tài Hỏa Táng Trọn Gói Của Công Ty Đức Thịnh
Thông thường chi phí tổ chức lễ tang trọn gói theo hình thức hỏa táng (Báo Giá Quan Tài Hỏa Táng) sẽ dao động từ 31,000,000Vnđ cho đến hơn 369,000,000vnđ tùy theo nhu cầu thực tế của gia đình, nếu gia đình có nhu cầu cao hơn nữa Công Ty Đức Thịnh vẫn có thể đáp ứng tối đa nhu cầu thực tế của gia đình.
Chúng tôi - Công Ty Đức Thịnh là đơn vị có kinh nghiệm phục vụ tổ chức lễ tang trọn gói lâu năm trong nghành tang lễ.
Công Ty Đức Thịnh hiểu được những lo âu cũng như băn khoăn của gia đình về việc tổ chức lễ tang trọn gói cho người thân có chi phí là bao nhiêu? Mắc hay rẻ? Có uy tín không? Có chuyên nghiệp không?
Nhằm gỡ bỏ những sự lo âu cũng như thắc mắc trên của gia đình, Công Ty Đức Thịnh là đơn vị đầu tiên đi tiên phong trong việc Minh Bạch Hóa & Tiêu Chuẩn Hóa Báo Giá Dịch Vụ Hỏa Táng cũng như tất cả những gói phục vụ tổ chức lễ tang trọn gói của chúng tôi
Giá Quan Tài Theo Gói Dịch Vụ Hỏa Táng Trọn Gói
- Gói Hỏa Táng Trọn Gói Tiết Kiệm chi phí là 45,000,000Vnđ
- Gói Hỏa Táng Trọn Gói Tiêu Chuẩn chi phí là 75,000,000Vnđ
- Gói Hỏa Táng Trọn Gói Phổ Thông chi phí là 120,000,000Vnđ
- Gói Hỏa Táng Trọn Gói Cao Cấp chi phí là 210,000,000Vnđ





Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ Trọn Gói Của Công Ty Đức Thịnh?
Hiện nay, Trại Hòm Đức Thịnh được đánh giá là 1 trong những đơn vị phục vụ tổ chức lễ trọn gói tốt nhất và chuyên nghiệp nhất hiện nay tại Tp.HCM nói riêng và các tỉnh thành lân cận.
Hàng ngàn gia đình đã tin tưởng và phó thác nhiệm vụ tổ chức lễ tang cho người thân đã mất cho Đức Thịnh bởi những ưu điểm nổi trội sau:
- Luôn hết mình hỗ trợ, hướng dẫn chi tiết từng thắc mắc và tân tình tận tâm trong thực hiện công việc tổ chức lễ tang
- Kinh nghiệm và kiến thức phong phú về mọi nghi thức cũng như phong tục tín ngưỡng từng tôn giáo
- Đội ngũ nhân viên được đạo tạo bài bản và chuyên nghiệp, luôn phục vụ với thái độ ân cần, chu đáo và lịch sự.
- Cơ sở vật chất cũng như vật dụng chuyên dụng phục vụ tổ chức lễ tang hiện đại, phong phú, luôn mới, sạch sẽ giúp cho sảnh tang luôn nghiêm trang và sang trọng.
- Hotline Dịch Vụ Luôn Túc Trực 24/24/365 để đưa ra sự hỗ trợ và phục vụ nhanh nhất đến gia đình khi liên hệ chúng tôi.

Lựa chọn dịch vụ phục vụ của Công Ty Đức Thịnh sẽ đem lại cảm giác yên tâm nhất cho gia đình trong lúc tang gia bối rối.
Mong rằng thông qua chia sẻ về Báo Giá Quan Tài Hỏa Táng trên sẽ hữu ích đến gia đình khi quyết định hình thức táng cho người thân quá cố khi hữu sự xảy đến.
Công Ty Đức Thịnh - Nơi đặt trọn sự tin tưởng của gia đình trong việc tổ chức lễ tang chu toàn cho người thân quá cố.
Mọi chi tiết thắc mắc cần tư vấn xin liên hệ: 0941.496.096 - 0935.496.096
Tham Khảo Thêm:
CÔNG TY TANG LỄ ĐỨC THỊNH CUNG CẤP ĐA DẠNG CÁC MẪU HÒM - QUAN TÀI HỎA TÁNG TRÊN TOÀN ĐỊA BÀN TPHCM CŨ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
TP Thủ Đức | Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông | Hiệp Bình | 10.842350, 106.721640 |
TP Thủ Đức | Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú | Tam Bình | 10.867750, 106.732420 |
TP Thủ Đức | Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây | Thủ Đức | 10.851560, 106.758330 |
TP Thủ Đức | Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây | Linh Xuân | 10.876720, 106.763730 |
TP Thủ Đức | Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Long Bình | 10.875570, 106.820710 |
TP Thủ Đức | Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ | Tăng Nhơn Phú | 10.844970, 106.777960 |
TP Thủ Đức | Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B | Phước Long | 10.822160, 106.770020 |
TP Thủ Đức | Long Phước, Trường Thạnh | Long Phước | 10.819880, 106.843930 |
TP Thủ Đức | Long Trường, Phú Hữu | Long Trường | 10.798160, 106.817380 |
TP Thủ Đức | An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú | An Khánh | 10.781570, 106.731580 |
TP Thủ Đức | Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú | Bình Trưng | 10.777430, 106.749930 |
TP Thủ Đức | Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi | Cát Lái | 10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 1 | Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao | Sài Gòn | 10.779320, 106.700830 |
Quận 1 | Tân Định, (một phần) Đa Kao | Tân Định | 10.791120, 106.692460 |
Quận 1 | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Bến Thành | 10.770150, 106.696240 |
Quận 1 | Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh | Cầu Ông Lãnh | 10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 3 | Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 | Bàn Cờ | 10.778960, 106.683780 |
Quận 3 | Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 | Xuân Hòa | 10.784120, 106.685010 |
Quận 3 | Phường 9, 11, 12, 14 | Nhiêu Lộc | 10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 4 | Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 | Vĩnh Hội | 10.754480, 106.713290 |
Quận 4 | Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 | Khánh Hội | 10.757280, 106.705970 |
Quận 4 | Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 | Xóm Chiếu | 10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 5 | Phường 1, 2, 4 | Chợ Quán | 10.758660, 106.675780 |
Quận 5 | Phường 5, 7, 9 | An Đông | 10.755910, 106.666820 |
Quận 5 | Phường 11, 12, 13, 14 | Chợ Lớn | 10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 6 | Phường 1, 7, 8 | Bình Tiên | 10.746220, 106.640870 |
Quận 6 | Phường 2, 9 | Bình Tây | 10.749920, 106.638240 |
Quận 6 | Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) | Bình Phú | 10.740130, 106.635290 |
Quận 6 | Phường 12, 13, 14 | Phú Lâm | 10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 7 | Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ | Tân Mỹ | 10.731620, 106.717150 |
Quận 7 | Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng | Tân Hưng | 10.737640, 106.711020 |
Quận 7 | Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Tân Thuận | 10.738790, 106.729520 |
Quận 7 | Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ | Phú Thuận | 10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 8 | Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 | Chánh Hưng | 10.734670, 106.682830 |
Quận 8 | Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) | Bình Đông | 10.732970, 106.659890 |
Quận 8 | Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 | Phú Định | 10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 10 | Phường 1, 2, 4, 9, 10 | Vườn Lài | 10.772740, 106.671420 |
Quận 10 | Phường 6, 8, (một phần) 14 | Diên Hồng | 10.772260, 106.669940 |
Quận 10 | Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 | Hòa Hưng | 10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 11 | Phường 5, 14 | Hòa Bình | 10.762550, 106.643460 |
Quận 11 | Phường 11, 15, (một phần) 8 | Phú Thọ | 10.762020, 106.642690 |
Quận 11 | Phường 3, 10, (một phần) 8 | Bình Thới | 10.760280, 106.644660 |
Quận 11 | Phường 1, 7, 16 | Minh Phụng | 10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Quận 12 | Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận | Đông Hưng Thuận | 10.856460, 106.627320 |
Quận 12 | Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp | Trung Mỹ Tây | 10.853710, 106.622440 |
Quận 12 | Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp | Tân Thới Hiệp | 10.866410, 106.629980 |
Quận 12 | Thới An, Thạnh Xuân | Thới An | 10.872180, 106.642270 |
Quận 12 | An Phú Đông, Thạnh Lộc | An Phú Đông | 10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Thạnh | Phường 1, 2, 7, 17 | Gia Định | 10.807260, 106.688970 |
Bình Thạnh | Phường 12, 14, 26 | Bình Thạnh | 10.809420, 106.695530 |
Bình Thạnh | Phường 5, 11, 13 | Bình Lợi Trung | 10.815240, 106.694920 |
Bình Thạnh | Phường 19, 22, 25 | Thạnh Mỹ Tây | 10.799360, 106.710330 |
Bình Thạnh | Phường 27, 28 | Bình Quới | 10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo | Bình Tân | 10.758370, 106.605490 |
Bình Tân | Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ | Bình Hưng Hòa | 10.780230, 106.610520 |
Bình Tân | Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A | Bình Trị Đông | 10.755180, 106.609330 |
Bình Tân | An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B | An Lạc | 10.732640, 106.625170 |
Bình Tân | Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên | Tân Tạo | 10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Gò Vấp | Phường 1, 3 | Hạnh Thông | 10.837840, 106.678920 |
Gò Vấp | Phường 5, 6 | An Nhơn | 10.837350, 106.677600 |
Gò Vấp | Phường 10, 17 | Gò Vấp | 10.833980, 106.680560 |
Gò Vấp | Phường 8, 11 | Thông Tây Hội | 10.836410, 106.667960 |
Gò Vấp | Phường 12, 14 | An Hội Tây | 10.832700, 106.665510 |
Gò Vấp | Phường 15, 16 | An Hội Đông | 10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Phú Nhuận | Phường 4, 5, 9 | Đức Nhuận | 10.799010, 106.677270 |
Phú Nhuận | Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 | Cầu Kiệu | 10.796560, 106.680410 |
Phú Nhuận | Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 | Phú Nhuận | 10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai | Vĩnh Lộc | 10.814390, 106.576420 |
Bình Chánh | Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo | Tân Vĩnh Lộc | 10.801460, 106.579880 |
Bình Chánh | Bình Lợi, Lê Minh Xuân | Bình Lợi | 10.762590, 106.546250 |
Bình Chánh | Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A | Tân Nhựt | 10.705310, 106.586420 |
Bình Chánh | Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây | Bình Chánh | 10.676240, 106.598190 |
Bình Chánh | Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước | Hưng Long | 10.685440, 106.621080 |
Bình Chánh | Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 | Bình Hưng | 10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Xã/Thị trấn cũ (gộp) | Xã mới | Tọa độ (xã mới) |
Hóc Môn | Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn | Hóc Môn | 10.888180, 106.595730 |
Hóc Môn | Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh | Bà Điểm | 10.853810, 106.603240 |
Hóc Môn | Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì | Xuân Thới Sơn | 10.865930, 106.604950 |
Hóc Môn | Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn | Đông Thạnh | 10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Bình | Phường 1, 2, 3 | Tân Sơn Hòa | 10.797970, 106.660570 |
Tân Bình | Phường 4, 5, 7 | Tân Sơn Nhất | 10.800390, 106.651120 |
Tân Bình | Phường 6, 8, 9 | Tân Hòa | 10.783610, 106.657230 |
Tân Bình | Phường 10, 11, 12 | Bảy Hiền | 10.786310, 106.647980 |
Tân Bình | Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) | Tân Bình | 10.800310, 106.644370 |
Tân Bình | Phường 15 (phần còn lại) | Tân Sơn | 10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới
- Công Ty Tang Lễ Đức Thịnh Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Quận/TP cũ | Phường cũ (gộp) | Phường mới | Tọa độ (phường mới) |
Tân Phú | Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ | Tây Thạnh | 10.799130, 106.629440 |
Tân Phú | Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Tân Sơn Nhì | 10.788730, 106.631150 |
Tân Phú | Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành | Phú Thọ Hòa | 10.787270, 106.635620 |
Tân Phú | Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành | Tân Phú | 10.785060, 106.638550 |
Tân Phú | Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa | Phú Thạnh | 10.780640, 106.635880 |

