icon-load

Loading..

Gói An Táng Phúc Lành Công Giáo – Trọn Gói 91 Triệu

Gói An Táng Phúc Lành Công Giáo – Trọn Gói 91 Triệu

Trong niềm tin vào Đức Kitô Phục Sinh, người Công giáo chúng ta xác tín rằng sự chết không phải là dấu chấm hết, nhưng là lúc linh hồn trở về trong vòng tay yêu thương của Thiên Chúa.

Trong giờ phút tiễn biệt người thân, gia đình mong muốn dành sự trân trọng, yêu thương và đức tin sâu sắc nhất để tổ chức một lễ an táng trang nghiêm – chuẩn phụng vụ – đầy ý nghĩa thiêng liêng.

Hiểu được tâm tình đó, Tang Lễ Đức Thịnh xin được đồng hành cùng quý gia đình qua Gói An Táng Trọn Gói – Phúc Lành 91 TRIỆU, một chương trình tang lễ được thiết kế dành riêng cho các gia đình Công giáo.

Từng chi tiết được chuẩn bị cẩn trọng, từng nghi thức được thực hiện với lòng kính mến, để người thân được trở về cùng Thiên Chúa trong bình an vĩnh cửu.

Phúc Lành – Phụng sự trong Đức tin, tổ chức với lòng mến, hướng linh hồn người thân về cùng Thiên Chúa.

GIA-CHI-PHI-AN-TANG-PHUC-LANH-CONG-GIAO

BẢNG GIÁ CHI TIẾT – GÓI PHÚC LÀNH (91.000.000đ)

  1. Vật Phẩm Đi Kèm

  • Cáo phó
  • Mica tên Thánh – Di ảnh
  • Tấm tiền bàn – Trà liệm – Túi liệm – Vải liệm
  • Đồ Thánh Công giáo cao cấp
  • Đèn cầy ly lớn
  • Nhang 3 cây lớn – Nhang bó lớn
  • Nến Phục Sinh – Lư hương Công giáo – Nến bái quan
  • Thuốc phọc môn – Silicol
  • Sổ tang
  • Bàn inox làm Bàn Thờ Tạm
  • Bì thư – bút viết (không giới hạn)

Đồ tang: Chuẩn bị đầy đủ theo danh sách gia đình cung cấp.

  1. Phục Vụ – Nhân Sự

  • Vệ sinh – thay đồ – chỉnh trang cho người mất
  • Trang trí sảnh tang lễ
  • Thực hiện nghi thức tẩn liệm – bái quan – di quan – động quan
  • 1 nhân viên trực hỗ trợ đốt nhang – sắp xếp – quét dọn – phục vụ theo yêu cầu
  1. Rạp – Bàn Ghế – Tiện Ích

  • 2 Ô rạp + 5 Bộ bàn ghế inox + 4 quạt gió
    (hoặc: 1 ô rạp + 3 bộ bàn ghế Tiffany cao cấp)

Nước – Bánh – Hạt tiếp khách:

  • 480 chai nước 250ml
  • 2 kg hạt dưa
  • 10 bịch bánh
  1. Đội Kèn Tây
  • 8 người
  • Phục vụ 45 phút: Tẩn Liệm + Động Quan
  1. Trang Trí Phụng Vụ – Hoa Tươi

Vật dụng trang trí:

  • Phông màn – bàn Linh – trụ đèn – thùng phúng điếu
  • Cặp Thiên Thần – Trụ Đèn Phục Sinh
  • Bàn Ban Tang Lễ – bàn hoài niệm
  • Background: Trắng – Trắng Đen – Trắng Tím

Hoa tươi trang trí:

  • 1 khối hoa nắp hòm
  • 1 khung viền hoa di ảnh
  • 2 line hoa bàn Vong
  • 2 bình bông bàn Vong
  • 2 cụm hoa cáo phó
  • 2 cụm hoa hình tưởng niệm
  • 1 cụm hoa bàn Ban Tang Lễ

Hoa phối kết theo mỹ thuật Công giáo: trang nghiêm – thanh thoát – biểu tượng.

  1. Xe Chuyên Dụng

  • 1 Xe tang
  • 1 Xe Thánh dẫn đường
  • 1 Xe khách 45 chỗ
  1. Quan Tài khác để gia đình tham khảo

Gia đình có thể đổi sang:

  • Danh Mộc Căm Xe
  • Danh Mộc Trai
  • Danh Mộc Hương

(Giá theo chất lượng gỗ và xuất xứ.)

Ghi Chú Quan Trọng

  • Giá áp dụng trong nội thành TP.HCM
  • Chưa bao gồm phí Nhà Tang Lễ
  • Gia đình có thể linh hoạt thay đổi mẫu quan tài
  • Bảng giá do Đức Thịnh chuẩn hóa để gia đình nắm rõ – có thể điều chỉnh theo nhu cầu

DỊCH VỤ BỔ SUNG (TÙY CHỌN)

  • Trang trí hoa nâng cấp
  • Quay phim – chụp hình
  • Đội kèn tây nâng cấp
  • MC Công giáo
  • Xe tang lễ cao cấp
  • Khăn lạnh – nước suối bổ sung
  • Ủ lạnh / ướp đá khô thi hài

đăng ký nhận báo giá dịch vụ mai táng tang lễ trọn gói

TẠI SAO CHỌN TANG LỄ ĐỨC THỊNH?

  1. Quy trình chuẩn hóa – đúng phụng vụ Công giáo
  2. Cam kết không phát sinh chi phí ngoài gói
  3. Hỗ trợ 24/24 – 365 ngày
  4. Nhân sự tận tâm – chuyên nghiệp – giàu kinh nghiệm
  5. Trang thiết bị sạch – mới – trang trọng
  6. Giá minh bạch – hạng mục rõ ràng
  7. Có thể đáp ứng tối đa yêu cầu gia đình
  8. Phục vụ bằng Chữ Tín – Chữ Tâm

📞 Hotline 24/24: 0941.496.096
🌐 Website: maitangtrongoi.com
🏠 Phục vụ tận nơi, khắp các quận huyện TP.HCM

ĐỊNH VỊ ĐỊA BÀN CUNG CẤP GÓI AN TÁNG PHÚC LÀNH 91 TRIỆU TẠI TPHCM

STTPhường / Xã MớiGộp từ phường/xã cũTọa độ
1Sài GònBến Nghé, Nguyễn Thái Bình, phần Đa Kao10.779320, 106.700830
2Tân ĐịnhTân Định, phần Đa Kao10.791120, 106.692460
3Bến ThànhBến Thành, Phạm Ngũ Lão, phần Cầu Ông Lãnh10.770150, 106.696240
4Cầu Ông LãnhNguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, phần Cầu Ông Lãnh10.764890, 106.692810
5Bàn CờP1–2–3–5, phần P4 (Q3)10.778960, 106.683780
6Xuân HòaVõ Thị Sáu, phần P4 (Q3)10.784120, 106.685010
7Nhiêu LộcP9–11–12–14 (Q3)10.789130, 106.682430
8Xóm ChiếuP13–16–18, phần 15 (Q4)10.758470, 106.707320
9Khánh HộiP8–9, phần 2–4–15 (Q4)10.757280, 106.705970
10Vĩnh HộiP1–3, phần 2–4 (Q4)10.754480, 106.713290
11Chợ QuánP1–2–4 (Q5)10.758660, 106.675780
12An ĐôngP5–7–9 (Q5)10.755910, 106.666820
13Chợ LớnP11–12–13–14 (Q5)10.752850, 106.660210
14Bình TâyP2–9 (Q6)10.749920, 106.638240
15Bình TiênP1–7–8 (Q6)10.746220, 106.640870
16Bình PhúP10–11 (Q6), phần 16 (Q8)10.740130, 106.635290
17Phú LâmP12–13–14 (Q6)10.743830, 106.627640
18Tân ThuậnBình Thuận, Tân Thuận Đông/Tây10.738790, 106.729520
19Phú ThuậnPhú Thuận, phần Phú Mỹ (Q7)10.717830, 106.732210
20Tân MỹTân Phú, phần Phú Mỹ (Q7)10.731620, 106.717150
21Tân HưngTân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng10.737640, 106.711020
22Chánh HưngP4, Hưng Phú, Rạch Ông, phần 5 (Q8)10.734670, 106.682830
23Phú ĐịnhP14–15–Xóm Củi, phần 16 (Q8)10.729240, 106.662520
24Bình ĐôngP6, phần 5–7 (Q8), xã An Phú Tây10.732970, 106.659890
25Diên HồngP6–8, phần 14 (Q10)10.772260, 106.669940
26Vườn LàiP1–2–4–9–10 (Q10)10.772740, 106.671420
27Hòa HưngP12–13–15, phần 14 (Q10)10.778190, 106.667670
28Minh PhụngP1–7–16 (Q11)10.758280, 106.644870
29Bình ThớiP3–10, phần 8 (Q11)10.760280, 106.644660
30Hòa BìnhP5–14 (Q11)10.762550, 106.643460
31Phú ThọP11–15, phần 8 (Q11)10.762020, 106.642690
32Đông Hưng ThuậnTân Thới Nhất – Tân Hưng Thuận – Đông Hưng Thuận10.856460, 106.627320
33Trung Mỹ TâyTân Chánh Hiệp – Trung Mỹ Tây10.853710, 106.622440
34Tân Thới HiệpHiệp Thành – Tân Thới Hiệp10.866410, 106.629980
35Thới AnThạnh Xuân – Thới An10.872180, 106.642270
36An Phú ĐôngThạnh Lộc – An Phú Đông10.863290, 106.685740
37An LạcBình Trị Đông B – An Lạc – An Lạc A10.732640, 106.625170
38Bình TânBình Hưng Hòa B – phần Bình Trị Đông A – Tân Tạo10.758370, 106.605490
39Tân TạoTân Kiên – phần Tân Tạo – Tân Tạo A10.739460, 106.578640
40Bình Trị ĐôngBình Trị Đông – phần Bình Hưng Hòa A – Bình Trị Đông A10.755180, 106.609330
41Bình Hưng HòaBình Hưng Hòa – phần Sơn Kỳ – Bình Hưng Hòa A10.780230, 106.610520
42Gia ĐịnhP1–2–7–17 (Bình Thạnh)10.807260, 106.688970
43Bình ThạnhP12–14–2610.809420, 106.695530
44Bình Lợi TrungP5–11–1310.815240, 106.694920
45Thạnh Mỹ TâyP19–22–2510.799360, 106.710330
46Bình QuớiP27–2810.821870, 106.718770
47Hạnh ThôngP1–3 (Gò Vấp)10.837840, 106.678920
48An NhơnP5–6 (Gò Vấp)10.837350, 106.677600
49Gò VấpP10–1710.833980, 106.680560
50An Hội ĐôngP15–1610.830970, 106.675250
51Thông Tây HộiP8–1110.836410, 106.667960
52An Hội TâyP12–1410.832700, 106.665510
53Đức NhuậnP4–5–9 (Phú Nhuận)10.799010, 106.677270
54Cầu KiệuP1–2–7, phần 1510.796560, 106.680410
55Phú NhuậnP8–10–11–13, phần 1510.797210, 106.677880
56Tân Sơn HòaP1–2–3 (Tân Bình)10.797970, 106.660570
57Tân Sơn NhấtP4–5–710.800390, 106.651120
58Tân HòaP6–8–910.783610, 106.657230
59Bảy HiềnP10–11–1210.786310, 106.647980
60Tân BìnhP13–14, phần 1510.800310, 106.644370
61Tân SơnPhần còn lại P15 (Tân Bình)10.814450, 106.645660
62Tây ThạnhTây Thạnh – phần Sơn Kỳ10.799130, 106.629440
63Tân Sơn NhìTân Sơn Nhì – Sơn Kỳ – phần Tân Quý – Tân Thành10.788730, 106.631150
64Phú Thọ HòaPhú Thọ Hòa – phần Tân Thành – Tân Quý10.787270, 106.635620
65Tân PhúPhú Trung – Hòa Thạnh – phần Tân Thới Hòa – Tân Thành10.785060, 106.638550
66Phú ThạnhHiệp Tân – Phú Thạnh – phần Tân Thới Hòa10.780640, 106.635880
67Hiệp BìnhHiệp Bình Chánh – Hiệp Bình Phước – phần Linh Đông10.842350, 106.721640
68Thủ ĐứcBình Thọ – Linh Chiểu – Trường Thọ – phần Linh Tây – Linh Đông10.851560, 106.758330
69Tam BìnhTam Phú – Tam Bình – Bình Chiểu10.867750, 106.732420
70Linh XuânLinh Trung – Linh Xuân – phần Linh Tây10.876720, 106.763730
71Tăng Nhơn PhúTân Phú – Hiệp Phú – Tăng Nhơn Phú A/B – phần Long Thạnh Mỹ10.844970, 106.777960
72Long BìnhLong Bình – phần Long Thạnh Mỹ10.875570, 106.820710
73Long PhướcTrường Thạnh – Long Phước10.819880, 106.843930
74Long TrườngPhú Hữu – Long Trường10.798160, 106.817380
75Cát LáiThạnh Mỹ Lợi – Cát Lái10.770640, 106.779210
76Bình TrưngBình Trưng Đông – Tây – phần An Phú10.777430, 106.749930
77Phước LongPhước Bình – Phước Long A/B10.822160, 106.770020
78An KhánhThủ Thiêm – An Lợi Đông – Thảo Điền – An Khánh – phần An Phú10.781570, 106.731580
79Vĩnh LộcVĩnh Lộc A – phần Phạm Văn Hai10.814390, 106.576420
80Tân Vĩnh LộcVĩnh Lộc B – phần Phạm Văn Hai – phần Tân Tạo10.801460, 106.579880
81Bình LợiLê Minh Xuân – Bình Lợi10.762590, 106.546250
82Tân NhựtTT Tân Túc – Tân Nhựt – phần Tân Kiên – Tân Tạo A10.705310, 106.586420
83Bình ChánhTân Quý Tây – Bình Chánh – An Phú Tây10.676240, 106.598190
84Hưng LongĐa Phước – Qui Đức – Hưng Long10.685440, 106.621080
85Bình HưngPhong Phú – Bình Hưng – phần P7 Q810.720120, 106.673520
86Bình KhánhTam Thôn Hiệp – Bình Khánh – phần An Thới Đông10.527470, 106.802410
87An Thới ĐôngLý Nhơn – phần An Thới Đông10.517210, 106.820640
88Đông ThạnhThới Tam Thôn – Nhị Bình – Đông Thạnh10.868830, 106.632780
89Hóc MônTân Hiệp – Tân Xuân – TT Hóc Môn10.888180, 106.595730
90Xuân Thới SơnTân Thới Nhì – Xuân Thới Đông – Xuân Thới Sơn10.865930, 106.604950
91Bà ĐiểmXuân Thới Thượng – Trung Chánh – Bà Điểm10.853810, 106.603240